Sẵn sàng học Từ vựng?

āyí

Cô, dì, bác gái

那位阿姨对我很好。

nà wèi āyí duì wǒ hěn hǎo

Cô (dì) ấy đối xử với tôi rất tốt.

a

à, a (trợ từ cảm thán)

好啊!

Hǎo a!

Được thôi!

ài

yêu, thích

我爱你。

wǒ ài nǐ

Anh yêu em./Tôi yêu bạn.

àixīn

lòng nhân ái

他很有爱心。

Tā hěn yǒu àixīn.

Anh ấy rất có lòng nhân ái.

a

A, à (trợ từ ngữ khí)

啊,我忘记带钥匙了。

a, wǒ wàngjì dài yàoshi le

À, tôi quên mang chìa khóa rồi.

àihào

sở thích

我的爱好是看书。

wǒ de àihào shì kànshū

Sở thích của tôi là đọc sách.

àiqíng

tình yêu

相信爱情。

Xiāngxìn àiqíng.

Tin vào tình yêu.

ānpái

sắp xếp

请安排时间。

Qǐng ānpái shíjiān.

Xin hãy sắp xếp thời gian.

ānzhuāng

lắp đặt

安装软件。

Ānzhuāng ruǎnjiàn.

Cài đặt phần mềm.

ǎi

Thấp

他个子有点矮。

tā gèzi yǒudiǎn ǎi

Anh ấy hơi thấp.

tám

我有八个苹果。

wǒ yǒu bā ge píngguǒ

Tôi có tám quả táo.

àiren

vợ/chồng; người yêu

我的爱人。

Wǒ de àiren.

Vợ/chồng (người yêu) của tôi.

àn

ấn; theo

按计划进行。

Àn jìhuà jìnxíng.

Tiến hành theo kế hoạch.

bàba

bố, ba

我爸爸在家。

wǒ bàba zài jiā

Bố tôi ở nhà.

ǎixiǎo

Thấp bé

这间房子又旧又矮小。

zhè jiān fángzi yòu jiù yòu ǎixiǎo

Căn nhà này vừa cũ vừa thấp bé.

ānjìng

yên tĩnh

这里很安静。

Zhèlǐ hěn ānjìng.

Nơi đây rất yên tĩnh.

ba

nhé (trợ từ)

我们走吧。

wǒmen zǒu ba

Chúng ta đi nhé.

ànzhào

theo, căn cứ theo

按照规定做。

Ànzhào guīdìng zuò.

Làm theo quy định.

àiguó

Yêu nước

他从小就很爱国。

tā cóngxiǎo jiù hěn àiguó

Từ nhỏ anh ấy đã rất yêu nước.

ānquán

an toàn

很安全。

Hěn ānquán.

Rất an toàn.

báisè

màu trắng

白色衣服。

Báisè yīfu.

Quần áo màu trắng.

bái

màu trắng

他穿白衣服。

tā chuān bái yīfu

Anh ấy mặc quần áo màu trắng.

àihù

Yêu quý, bảo vệ

我们要爱护动物。

wǒmen yào àihù dòngwù

Chúng ta phải yêu quý và bảo vệ động vật.

báitiān

ban ngày

白天很热。

báitiān hěn rè

Ban ngày rất nóng.

bānzhǎng

lớp trưởng

她是班长。

Tā shì bānzhǎng.

Cô ấy là lớp trưởng.

lượng từ dùng cho vật có tay cầm; kết cấu "把"

一把椅子。

Yì bǎ yǐzi.

Một chiếc ghế.

ān

Bình an

住在这里很安。

zhù zài zhèlǐ hěn ān

Sống ở đây rất yên bình.

bàn

làm, xử lý

办事情。

Bàn shìqing.

Giải quyết công việc.

bǎwò

nắm bắt; chắc chắn

把握机会。

Bǎwò jīhuì.

Nắm bắt cơ hội.

ānzhì

Sắp xếp, bố trí

公司安置了新员工。

gōngsī ānzhì le xīn yuángōng

Công ty đã sắp xếp chỗ cho nhân viên mới.

bǎi

một trăm

这里有一百块钱。

zhèlǐ yǒu yìbǎi kuài qián

Ở đây có một trăm tệ.

bànfǎ

cách, biện pháp

有办法。

Yǒu bànfǎ.

Có cách.

bái

màu trắng; vô ích

白等了。

Bái děng le.

Đợi uổng công rồi.

bān

lớp

我们在一个班。

wǒmen zài yí ge bān

Chúng tôi học cùng một lớp.

ànshí

Đúng giờ

他每天按时上班。

tā měitiān ànshí shàngbān

Anh ấy mỗi ngày đều đi làm đúng giờ.

bàngōngshì

văn phòng

在办公室。

Zài bàngōngshì.

Ở văn phòng.

báicài

cải thảo

买白菜。

Mǎi báicài.

Mua cải thảo.

bàn

một nửa

给我半个面包。

gěi wǒ bàn ge miànbāo

Cho tôi nửa ổ bánh mì.

àn

Tối, ngầm

房间太暗了。

fángjiān tài àn le

Căn phòng quá tối.

ànshì

Ám chỉ, gợi ý

老师暗示我们答案。

lǎoshī ànshì wǒmen dá'àn

Giáo viên gợi ý đáp án cho chúng tôi.

bànyè

nửa đêm

半夜醒了。

Bànyè xǐng le.

Nửa đêm tỉnh giấc.

bànnián

nửa năm

我来中国半年了。

wǒ lái zhōngguó bànnián le

Tôi đã đến Trung Quốc được nửa năm rồi.

bānjí

lớp học

班级很团结。

Bānjí hěn tuánjié.

Lớp học rất đoàn kết.

bāshì

Xe buýt

我坐巴士去学校。

wǒ zuò bāshì qù xuéxiào

Tôi đi xe buýt đến trường.

bàntiān

nửa ngày

我等了半天。

wǒ děng le bàntiān

Tôi đã đợi nửa ngày rồi.

bāngzhù

giúp đỡ

帮助别人。

Bāngzhù biérén.

Giúp đỡ người khác.

bān

chuyển, mang

搬桌子。

Bān zhuōzi.

Chuyển cái bàn.

bǎihuò

Bách hóa

百货商店人很多。

bǎihuò shāngdiàn rén hěn duō

Cửa hàng bách hóa rất đông người.

bāng

giúp

我帮你。

wǒ bāng nǐ

Tôi giúp bạn.

bǎo

no

我吃饱了。

Wǒ chī bǎo le.

Tôi ăn no rồi.

bānjiā

chuyển nhà

下月搬家。

Xià yuè bānjiā.

Tháng sau chuyển nhà.

bǎi

Đặt, bày

他把书摆好。

tā bǎ shū bǎi hǎo

Anh ấy sắp xếp sách gọn gàng.

bāngmáng

giúp đỡ

请帮个忙。

qǐng bāng ge máng

Làm ơn giúp một việc nhé.

bàomíng

đăng ký

报名参加。

Bàomíng cānjiā.

Đăng ký tham gia.

bǎn

tấm; bảng

木板。

Mùbǎn.

Tấm ván gỗ.

bànlǐ

làm (thủ tục)

办理手续。

Bànlǐ shǒuxù.

Làm thủ tục.

bāo

túi, gói

这是我的书包。

zhè shì wǒ de shūbāo

Đây là cặp sách của tôi.

bǎidòng

Đung đưa, lắc lư

树叶随风摆动。

shùyè suí fēng bǎidòng

Lá cây đung đưa theo gió.

bàozhǐ

báo

看报纸。

Kàn bàozhǐ.

Đọc báo.

bǎo

giữ; bảo đảm

保安全。

Bǎo ānquán.

Đảm bảo an toàn.

bāozi

bánh bao

我想吃包子。

wǒ xiǎng chī bāozi

Tôi muốn ăn bánh bao.

bǎituō

Thoát khỏi

他想摆脱压力。

tā xiǎng bǎituō yālì

Anh ấy muốn thoát khỏi áp lực.

běifāng

phương bắc

住在北方。

Zhù zài běifāng.

Sống ở miền Bắc.

bēi

mang trên lưng; học thuộc

背包。

Bēi bāo.

Ba lô.

bēi

cốc (lượng từ)

一杯水。

yì bēi shuǐ

Một cốc nước.

bǎo'ān

bảo vệ

小区保安。

Xiǎoqū bǎo'ān.

Nhân viên bảo vệ khu dân cư.

bài

Thua, thất bại

球队败了。

qiúduì bài le

Đội bóng đã thua.

bēizi

cái cốc

桌上有一个杯子。

zhuō shàng yǒu yí ge bēizi

Trên bàn có một cái cốc.

bǐrú

ví dụ

比如这样。

Bǐrú zhèyàng.

Ví dụ như thế này.

bǎochí

duy trì; giữ

保持安静。

Bǎochí ānjìng.

Giữ yên lặng.

bànshì

Làm việc, giải quyết công việc

他办事很快。

tā bànshì hěn kuài

Anh ấy giải quyết công việc rất nhanh.

bǐrúshuō

ví dụ như

比如说我。

Bǐrúshuō wǒ.

Ví dụ như tôi.

bǎocún

bảo quản; lưu

保存文件。

Bǎocún wénjiàn.

Lưu tệp.

bāoguǒ

Bưu kiện, gói hàng

我收到了包裹。

wǒ shōudào le bāoguǒ

Tôi đã nhận được bưu kiện.

běi

phía bắc

北京在中国的北方。

běijīng zài zhōngguó de běifāng

Bắc Kinh nằm ở phía bắc Trung Quốc.

bút

一支笔。

Yì zhī bǐ.

Một cây bút.

bǎohù

bảo vệ

保护环境。

Bǎohù huánjìng.

Bảo vệ môi trường.

běibian

phía bắc

学校在城市北边。

xuéxiào zài chéngshì běibian

Trường học ở phía bắc thành phố.

bāohán

Bao gồm, chứa

费用包含税。

fèiyòng bāohán shuì

Chi phí đã bao gồm thuế.

bǎoliú

giữ lại

保留意见。

Bǎoliú yìjiàn.

Bảo lưu ý kiến.

bāokuò

Bao gồm

活动包括比赛。

huódòng bāokuò bǐsài

Hoạt động bao gồm cả cuộc thi.

Běijīng

Bắc Kinh

我想去北京。

wǒ xiǎng qù běijīng

Tôi muốn đến Bắc Kinh.

bǐjì

ghi chép

写笔记。

Xiě bǐjì.

Ghi chép.

bǐjìběn

sổ tay, vở ghi chép

我的笔记本。

Wǒ de bǐjìběn.

Quyển sổ ghi chép của tôi.

bǎoxiǎn

bảo hiểm

买保险。

Mǎi bǎoxiǎn.

Mua bảo hiểm.

báo

Mỏng

这本书太薄。

zhè běn shū tài báo

Cuốn sách này quá mỏng.

běn

quyển (lượng từ)

三本书。

sān běn shū

Ba quyển sách.

bìxū

phải, nhất định phải

必须去。

Bìxū qù.

Phải đi.

bǎozhèng

bảo đảm; cam đoan

保证质量。

Bǎozhèng zhìliàng.

Đảm bảo chất lượng.

bǎo

Báu vật

他把时间当成宝。

tā bǎ shíjiān dàngchéng bǎo

Anh ấy coi thời gian như báu vật.

běnzi

quyển vở, sổ

我买了一个本子。

wǒ mǎi le yí ge běnzi

Tôi đã mua một quyển vở.

biān

bên, phía

左边。

Zuǒbiān.

Bên trái.

bào

báo; báo cáo

看报。

Kàn bào.

Đọc báo.

so với

他比我高。

tā bǐ wǒ gāo

Anh ấy cao hơn tôi.

bǎobǎo

Em bé

宝宝在哭。

bǎobǎo zài kū

Em bé đang khóc.

biàn

thay đổi

变了。

Biàn le.

Đã thay đổi rồi.

bié

đừng

别说话。

bié shuōhuà

Đừng nói chuyện.

bàodào

báo danh; trình diện

新生报到。

Xīnshēng bàodào.

Tân sinh viên đến làm thủ tục nhập học.

bǎobèi

Bảo bối, cục cưng

孩子是她的宝贝。

háizi shì tā de bǎobèi

Đứa trẻ là bảo bối của cô ấy.

biéde

khác

我要别的。

wǒ yào biéde

Tôi muốn cái khác.