那位阿姨对我很好。
nà wèi āyí duì wǒ hěn hǎo
Cô (dì) ấy đối xử với tôi rất tốt.
好啊!
Hǎo a!
Được thôi!
我爱你。
wǒ ài nǐ
Anh yêu em./Tôi yêu bạn.
他很有爱心。
Tā hěn yǒu àixīn.
Anh ấy rất có lòng nhân ái.
啊,我忘记带钥匙了。
a, wǒ wàngjì dài yàoshi le
À, tôi quên mang chìa khóa rồi.
我的爱好是看书。
wǒ de àihào shì kànshū
Sở thích của tôi là đọc sách.
相信爱情。
Xiāngxìn àiqíng.
Tin vào tình yêu.
请安排时间。
Qǐng ānpái shíjiān.
Xin hãy sắp xếp thời gian.
安装软件。
Ānzhuāng ruǎnjiàn.
Cài đặt phần mềm.
他个子有点矮。
tā gèzi yǒudiǎn ǎi
Anh ấy hơi thấp.
我有八个苹果。
wǒ yǒu bā ge píngguǒ
Tôi có tám quả táo.
我的爱人。
Wǒ de àiren.
Vợ/chồng (người yêu) của tôi.
按计划进行。
Àn jìhuà jìnxíng.
Tiến hành theo kế hoạch.
我爸爸在家。
wǒ bàba zài jiā
Bố tôi ở nhà.
这间房子又旧又矮小。
zhè jiān fángzi yòu jiù yòu ǎixiǎo
Căn nhà này vừa cũ vừa thấp bé.
这里很安静。
Zhèlǐ hěn ānjìng.
Nơi đây rất yên tĩnh.
我们走吧。
wǒmen zǒu ba
Chúng ta đi nhé.
按照规定做。
Ànzhào guīdìng zuò.
Làm theo quy định.
他从小就很爱国。
tā cóngxiǎo jiù hěn àiguó
Từ nhỏ anh ấy đã rất yêu nước.
很安全。
Hěn ānquán.
Rất an toàn.
白色衣服。
Báisè yīfu.
Quần áo màu trắng.
他穿白衣服。
tā chuān bái yīfu
Anh ấy mặc quần áo màu trắng.
我们要爱护动物。
wǒmen yào àihù dòngwù
Chúng ta phải yêu quý và bảo vệ động vật.
白天很热。
báitiān hěn rè
Ban ngày rất nóng.
她是班长。
Tā shì bānzhǎng.
Cô ấy là lớp trưởng.
一把椅子。
Yì bǎ yǐzi.
Một chiếc ghế.
住在这里很安。
zhù zài zhèlǐ hěn ān
Sống ở đây rất yên bình.
办事情。
Bàn shìqing.
Giải quyết công việc.
把握机会。
Bǎwò jīhuì.
Nắm bắt cơ hội.
公司安置了新员工。
gōngsī ānzhì le xīn yuángōng
Công ty đã sắp xếp chỗ cho nhân viên mới.
这里有一百块钱。
zhèlǐ yǒu yìbǎi kuài qián
Ở đây có một trăm tệ.
有办法。
Yǒu bànfǎ.
Có cách.
白等了。
Bái děng le.
Đợi uổng công rồi.
我们在一个班。
wǒmen zài yí ge bān
Chúng tôi học cùng một lớp.
他每天按时上班。
tā měitiān ànshí shàngbān
Anh ấy mỗi ngày đều đi làm đúng giờ.
在办公室。
Zài bàngōngshì.
Ở văn phòng.
买白菜。
Mǎi báicài.
Mua cải thảo.
给我半个面包。
gěi wǒ bàn ge miànbāo
Cho tôi nửa ổ bánh mì.
房间太暗了。
fángjiān tài àn le
Căn phòng quá tối.
老师暗示我们答案。
lǎoshī ànshì wǒmen dá'àn
Giáo viên gợi ý đáp án cho chúng tôi.
半夜醒了。
Bànyè xǐng le.
Nửa đêm tỉnh giấc.
我来中国半年了。
wǒ lái zhōngguó bànnián le
Tôi đã đến Trung Quốc được nửa năm rồi.
班级很团结。
Bānjí hěn tuánjié.
Lớp học rất đoàn kết.
我坐巴士去学校。
wǒ zuò bāshì qù xuéxiào
Tôi đi xe buýt đến trường.
我等了半天。
wǒ děng le bàntiān
Tôi đã đợi nửa ngày rồi.
帮助别人。
Bāngzhù biérén.
Giúp đỡ người khác.
搬桌子。
Bān zhuōzi.
Chuyển cái bàn.
百货商店人很多。
bǎihuò shāngdiàn rén hěn duō
Cửa hàng bách hóa rất đông người.
我帮你。
wǒ bāng nǐ
Tôi giúp bạn.
我吃饱了。
Wǒ chī bǎo le.
Tôi ăn no rồi.
下月搬家。
Xià yuè bānjiā.
Tháng sau chuyển nhà.
他把书摆好。
tā bǎ shū bǎi hǎo
Anh ấy sắp xếp sách gọn gàng.
请帮个忙。
qǐng bāng ge máng
Làm ơn giúp một việc nhé.
报名参加。
Bàomíng cānjiā.
Đăng ký tham gia.
木板。
Mùbǎn.
Tấm ván gỗ.
办理手续。
Bànlǐ shǒuxù.
Làm thủ tục.
这是我的书包。
zhè shì wǒ de shūbāo
Đây là cặp sách của tôi.
树叶随风摆动。
shùyè suí fēng bǎidòng
Lá cây đung đưa theo gió.
看报纸。
Kàn bàozhǐ.
Đọc báo.
保安全。
Bǎo ānquán.
Đảm bảo an toàn.
我想吃包子。
wǒ xiǎng chī bāozi
Tôi muốn ăn bánh bao.
他想摆脱压力。
tā xiǎng bǎituō yālì
Anh ấy muốn thoát khỏi áp lực.
住在北方。
Zhù zài běifāng.
Sống ở miền Bắc.
背包。
Bēi bāo.
Ba lô.
一杯水。
yì bēi shuǐ
Một cốc nước.
小区保安。
Xiǎoqū bǎo'ān.
Nhân viên bảo vệ khu dân cư.
球队败了。
qiúduì bài le
Đội bóng đã thua.
桌上有一个杯子。
zhuō shàng yǒu yí ge bēizi
Trên bàn có một cái cốc.
比如这样。
Bǐrú zhèyàng.
Ví dụ như thế này.
保持安静。
Bǎochí ānjìng.
Giữ yên lặng.
他办事很快。
tā bànshì hěn kuài
Anh ấy giải quyết công việc rất nhanh.
比如说我。
Bǐrúshuō wǒ.
Ví dụ như tôi.
保存文件。
Bǎocún wénjiàn.
Lưu tệp.
我收到了包裹。
wǒ shōudào le bāoguǒ
Tôi đã nhận được bưu kiện.
北京在中国的北方。
běijīng zài zhōngguó de běifāng
Bắc Kinh nằm ở phía bắc Trung Quốc.
一支笔。
Yì zhī bǐ.
Một cây bút.
保护环境。
Bǎohù huánjìng.
Bảo vệ môi trường.
学校在城市北边。
xuéxiào zài chéngshì běibian
Trường học ở phía bắc thành phố.
费用包含税。
fèiyòng bāohán shuì
Chi phí đã bao gồm thuế.
保留意见。
Bǎoliú yìjiàn.
Bảo lưu ý kiến.
活动包括比赛。
huódòng bāokuò bǐsài
Hoạt động bao gồm cả cuộc thi.
我想去北京。
wǒ xiǎng qù běijīng
Tôi muốn đến Bắc Kinh.
写笔记。
Xiě bǐjì.
Ghi chép.
我的笔记本。
Wǒ de bǐjìběn.
Quyển sổ ghi chép của tôi.
买保险。
Mǎi bǎoxiǎn.
Mua bảo hiểm.
这本书太薄。
zhè běn shū tài báo
Cuốn sách này quá mỏng.
三本书。
sān běn shū
Ba quyển sách.
必须去。
Bìxū qù.
Phải đi.
保证质量。
Bǎozhèng zhìliàng.
Đảm bảo chất lượng.
他把时间当成宝。
tā bǎ shíjiān dàngchéng bǎo
Anh ấy coi thời gian như báu vật.
我买了一个本子。
wǒ mǎi le yí ge běnzi
Tôi đã mua một quyển vở.
左边。
Zuǒbiān.
Bên trái.
看报。
Kàn bào.
Đọc báo.
他比我高。
tā bǐ wǒ gāo
Anh ấy cao hơn tôi.
宝宝在哭。
bǎobǎo zài kū
Em bé đang khóc.
变了。
Biàn le.
Đã thay đổi rồi.
别说话。
bié shuōhuà
Đừng nói chuyện.
新生报到。
Xīnshēng bàodào.
Tân sinh viên đến làm thủ tục nhập học.
孩子是她的宝贝。
háizi shì tā de bǎobèi
Đứa trẻ là bảo bối của cô ấy.
我要别的。
wǒ yào biéde
Tôi muốn cái khác.