Câu tiếng Trung HSK
1
Suīrán wàimiàn hěn lěng, dànshì fángjiān lǐ hěn rè.
虽然外面很冷,但是房间里很热。
Mặc dù bên ngoài rất lạnh, nhưng trong phòng lại rất ấm.
1
Tóngxuémen qī diǎn bàn jiù lái jiàoshì le.
同学们七点半就来教室了。
Các bạn học sinh bảy giờ rưỡi đã đến lớp rồi.
1
Nǐ bù xiǎng chūqu, jiù zài jiā xiūxi ba.
你不想出去,就在家休息吧。
Bạn không muốn ra ngoài thì ở nhà nghỉ ngơi nhé.
1
Cóng zhèr wǎng qián zǒu, jiù shì xuéxiào.
从这儿往前走,就是学校。
Từ đây đi thẳng về phía trước là đến trường học.
1
Zhè shì yī gè gǎn rén de àiqíng gùshì.
这 是 一 个 感 人 的 爱 情 故 事 。
Đây là một câu chuyện tình cảm động.
1
Cóng Hénèi dào Húzhìmíngshì zuò fēijī yào duō cháng shíjiān?
从河内到胡志明市坐飞机要多长时间?
Đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh mất bao lâu?
1
Bú shì shuō jīntiān yǒu yǔ ma? Zěnme méi xià?
不是说今天有雨吗?怎么没下?
Chẳng phải nói hôm nay có mưa sao? Sao lại không mưa?
2
Qiánmiàn nàge dà de xiāngzi bú shì wǒ de.
前面那个大的箱子不是我的。
Cái vali to phía trước không phải của tôi.
2
Cóng Běijīng dào Shànghǎi zuò gāotiě hěn kuài.
从北京到上海坐高铁很快。
Đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải rất nhanh.
2
Nǐ bú shì Běijīng rén ma? Zěnme bú huì shuō Běijīnghuà?
你不是北京人吗?怎么不会说北京话?
Chẳng phải bạn là người Bắc Kinh sao? Sao lại không biết nói giọng Bắc Kinh?
2
Suīrán Hànzì hěn nán, dànshì wǒ hěn xǐhuan xiě Hànzì.
虽然汉字很难,但是我很喜欢写汉字。
Mặc dù chữ Hán rất khó, nhưng tôi rất thích viết chữ Hán.
2
Tā měitiān zài bàngōngshì gōngzuò bā gè xiǎoshí.
她每天在办公室工作八个小时。
Cô ấy làm việc 8 tiếng mỗi ngày ở văn phòng.
2
Wǒ zuò fēijī yīgè bàn xiǎoshí jiù dào Běijīng le.
我坐飞机一个半小时就到北京了。
Tôi đi máy bay một tiếng rưỡi là đã đến Bắc Kinh rồi.