Từ vựng HSK

1
Click để xem flashcard
阿姨
āyí - Cô, dì, bác gái
那位阿姨对我很好。
nà wèi āyí duì wǒ hěn hǎo - Cô (dì) ấy đối xử với tôi rất tốt.
2
Click để xem flashcard
a - A, à (trợ từ ngữ khí)
啊,我忘记带钥匙了。
a, wǒ wàngjì dài yàoshi le - À, tôi quên mang chìa khóa rồi.
3
Click để xem flashcard
ǎi - Thấp
他个子有点矮。
tā gèzi yǒudiǎn ǎi - Anh ấy hơi thấp.
4
Click để xem flashcard
矮小
ǎixiǎo - Thấp bé
这间房子又旧又矮小。
zhè jiān fángzi yòu jiù yòu ǎixiǎo - Căn nhà này vừa cũ vừa thấp bé.
5
Click để xem flashcard
爱国
àiguó - Yêu nước
他从小就很爱国。
tā cóngxiǎo jiù hěn àiguó - Từ nhỏ anh ấy đã rất yêu nước.
6
Click để xem flashcard
爱护
àihù - Yêu quý, bảo vệ
我们要爱护动物。
wǒmen yào àihù dòngwù - Chúng ta phải yêu quý và bảo vệ động vật.
7
Click để xem flashcard
ān - Bình an
住在这里很安。
zhù zài zhèlǐ hěn ān - Sống ở đây rất yên bình.
8
Click để xem flashcard
安置
ānzhì - Sắp xếp, bố trí
公司安置了新员工。
gōngsī ānzhì le xīn yuángōng - Công ty đã sắp xếp chỗ cho nhân viên mới.
9
Click để xem flashcard
按时
ànshí - Đúng giờ
他每天按时上班。
tā měitiān ànshí shàngbān - Anh ấy mỗi ngày đều đi làm đúng giờ.
10
Click để xem flashcard
àn - Tối, ngầm
房间太暗了。
fángjiān tài àn le - Căn phòng quá tối.
11
Click để xem flashcard
暗示
ànshì - Ám chỉ, gợi ý
老师暗示我们答案。
lǎoshī ànshì wǒmen dá'àn - Giáo viên gợi ý đáp án cho chúng tôi.
12
Click để xem flashcard
巴士
bāshì - Xe buýt
我坐巴士去学校。
wǒ zuò bāshì qù xuéxiào - Tôi đi xe buýt đến trường.
13
Click để xem flashcard
百货
bǎihuò - Bách hóa
百货商店人很多。
bǎihuò shāngdiàn rén hěn duō - Cửa hàng bách hóa rất đông người.
14
Click để xem flashcard
bǎi - Đặt, bày
他把书摆好。
tā bǎ shū bǎi hǎo - Anh ấy sắp xếp sách gọn gàng.
15
Click để xem flashcard
摆动
bǎidòng - Đung đưa, lắc lư
树叶随风摆动。
shùyè suí fēng bǎidòng - Lá cây đung đưa theo gió.
16
Click để xem flashcard
摆脱
bǎituō - Thoát khỏi
他想摆脱压力。
tā xiǎng bǎituō yālì - Anh ấy muốn thoát khỏi áp lực.
17
Click để xem flashcard
bài - Thua, thất bại
球队败了。
qiúduì bài le - Đội bóng đã thua.
18
Click để xem flashcard
办事
bànshì - Làm việc, giải quyết công việc
他办事很快。
tā bànshì hěn kuài - Anh ấy giải quyết công việc rất nhanh.
19
Click để xem flashcard
包裹
bāoguǒ - Bưu kiện, gói hàng
我收到了包裹。
wǒ shōudào le bāoguǒ - Tôi đã nhận được bưu kiện.
20
Click để xem flashcard
包含
bāohán - Bao gồm, chứa
费用包含税。
fèiyòng bāohán shuì - Chi phí đã bao gồm thuế.
21
Click để xem flashcard
包括
bāokuò - Bao gồm
活动包括比赛。
huódòng bāokuò bǐsài - Hoạt động bao gồm cả cuộc thi.
22
Click để xem flashcard
báo - Mỏng
这本书太薄。
zhè běn shū tài báo - Cuốn sách này quá mỏng.
23
Click để xem flashcard
bǎo - Báu vật
他把时间当成宝。
tā bǎ shíjiān dàngchéng bǎo - Anh ấy coi thời gian như báu vật.
24
Click để xem flashcard
宝宝
bǎobǎo - Em bé
宝宝在哭。
bǎobǎo zài kū - Em bé đang khóc.
25
Click để xem flashcard
宝贝
bǎobèi - Bảo bối, cục cưng
孩子是她的宝贝。
háizi shì tā de bǎobèi - Đứa trẻ là bảo bối của cô ấy.
26
Click để xem flashcard
宝贵
bǎoguì - Quý giá
经验很宝贵。
jīngyàn hěn bǎoguì - Kinh nghiệm rất quý giá.
27
Click để xem flashcard
宝石
bǎoshí - Đá quý
项链上有宝石。
xiàngliàn shàng yǒu bǎoshí - Trên dây chuyền có gắn đá quý.
28
Click để xem flashcard
保密
bǎomì - Giữ bí mật
请为我保密。
qǐng wèi wǒ bǎomì - Xin hãy giữ bí mật cho tôi.
29
Click để xem flashcard
保守
bǎoshǒu - Bảo thủ, kín đáo
他性格比较保守。
tā xìnggé bǐjiào bǎoshǒu - Tính cách của anh ấy khá bảo thủ.
30
Click để xem flashcard
bào - Ôm
她抱着孩子。
tā bào zhe háizi - Cô ấy đang bế đứa trẻ.
31
Click để xem flashcard
背景
bèijǐng - Bối cảnh, nền tảng
背景音乐很好听。
bèijǐng yīnyuè hěn hǎotīng - Nhạc nền rất hay.
32
Click để xem flashcard
bèi - Lần (gấp...)
人数增加了一倍。
rénshù zēngjiā le yí bèi - Số người đã tăng gấp đôi.
33
Click để xem flashcard
被迫
bèipò - Bị ép buộc
他被迫道歉。
tā bèipò dàoqiàn - Anh ấy bị ép phải xin lỗi.
34
Click để xem flashcard
本科
běnkē - Đại học (hệ cử nhân)
她是本科生。
tā shì běnkē shēng - Cô ấy là sinh viên đại học.
35
Click để xem flashcard
bèn - Ngốc, vụng về
你不笨。
nǐ bù bèn - Bạn không ngốc.
36
Click để xem flashcard
比分
bǐfēn - Tỷ số
比分是一比零。
bǐfēn shì yī bǐ líng - Tỷ số là 1–0.
37
Click để xem flashcard
毕业
bìyè - Tốt nghiệp
他今年毕业。
tā jīnnián bìyè - Năm nay anh ấy tốt nghiệp.
38
Click để xem flashcard
毕业生
bìyèshēng - Sinh viên tốt nghiệp
毕业生找工作很难。
bìyèshēng zhǎo gōngzuò hěn nán - Sinh viên mới tốt nghiệp rất khó tìm việc.
39
Click để xem flashcard
bì - Tránh
请避开危险。
qǐng bì kāi wēixiǎn - Xin hãy tránh xa nguy hiểm.
40
Click để xem flashcard
避免
bìmiǎn - Tránh, tránh khỏi
尽量避免错误。
jǐnliàng bìmiǎn cuòwù - Cố gắng tránh mắc lỗi.
41
Click để xem flashcard
biān - Biên soạn, đan
他在编故事。
tā zài biān gùshi - Anh ấy đang bịa chuyện.
42
Click để xem flashcard
辩论
biànlùn - Tranh luận
他们在辩论问题。
tāmen zài biànlùn wèntí - Họ đang tranh luận về một vấn đề.
43
Click để xem flashcard
标志
biāozhì - Biểu tượng, dấu hiệu
这是城市的标志。
zhè shì chéngshì de biāozhì - Đây là biểu tượng của thành phố.
44
Click để xem flashcard
表情
biǎoqíng - Biểu cảm
她的表情很自然。
tā de biǎoqíng hěn zìrán - Biểu cảm của cô ấy rất tự nhiên.
45
Click để xem flashcard
表扬
biǎoyáng - Khen ngợi
老师表扬学生。
lǎoshī biǎoyáng xuéshēng - Giáo viên khen ngợi học sinh.
46
Click để xem flashcard
bié - Đừng
别担心。
bié dānxīn - Đừng lo.
47
Click để xem flashcard
bīng - Băng, đá
杯子里有冰。
bēizi lǐ yǒu bīng - Trong cốc có đá.
48
Click để xem flashcard
冰箱
bīngxiāng - Tủ lạnh
食物放在冰箱里。
shíwù fàng zài bīngxiāng lǐ - Thức ăn được để trong tủ lạnh.
49
Click để xem flashcard
冰雪
bīngxuě - Băng tuyết
山上都是冰雪。
shān shàng dōu shì bīngxuě - Trên núi đầy băng tuyết.
50
Click để xem flashcard
bīng - Binh lính
兵在训练。
bīng zài xùnliàn - Người lính đang huấn luyện.
51
Click để xem flashcard
bìng - Và, đồng thời
他并不同意。
tā bìng bù tóngyì - Anh ấy không đồng ý.
52
Click để xem flashcard
不要紧
bùyàojǐn - Không sao
不要紧,下次注意。
bùyàojǐn, xiàcì zhùyì - Không sao, lần sau chú ý nhé.
53
Click để xem flashcard
不在乎
bù zàihu - Không để ý
我不在乎钱。
wǒ bù zàihu qián - Tôi không để ý đến tiền bạc.
54
Click để xem flashcard
不管
bùguǎn - Bất kể
不管多累,我都去。
bùguǎn duō lèi, wǒ dōu qù - Dù có mệt thế nào tôi cũng đi.
55
Click để xem flashcard
不然
bùrán - Nếu không thì
快走,不然迟到。
kuài zǒu, bùrán chídào - Đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn.
56
Click để xem flashcard
布置
bùzhì - Bố trí, sắp xếp
老师布置作业。
lǎoshī bùzhì zuòyè - Giáo viên giao bài tập.
57
Click để xem flashcard
步行
bùxíng - Đi bộ
我步行回家。
wǒ bùxíng huí jiā - Tôi đi bộ về nhà.
58
Click để xem flashcard
cā - Lau, chùi
把桌子擦干净。
bǎ zhuōzi cā gānjìng - Lau sạch cái bàn.
59
Click để xem flashcard
cái - Mới, mới chỉ
他是难得的人才。
tā shì nándé de réncái - Anh ấy là một nhân tài hiếm có.
60
Click để xem flashcard
材料
cáiliào - Tài liệu, nguyên liệu
这些是建筑材料。
zhèxiē shì jiànzhù cáiliào - Đây là vật liệu xây dựng.
61
Click để xem flashcard
财产
cáichǎn - Tài sản
他没有多少财产。
tā méiyǒu duōshao cáichǎn - Anh ấy không có nhiều tài sản.
62
Click để xem flashcard
财富
cáifù - Của cải, tài sản
知识也是财富。
zhīshì yě shì cáifù - Kiến thức cũng là của cải.
63
Click để xem flashcard
采访
cǎifǎng - Phỏng vấn
记者采访明星。
jìzhě cǎifǎng míngxīng - Phóng viên phỏng vấn ngôi sao.
64
Click để xem flashcard
参考
cānkǎo - Tham khảo
请参考资料。
qǐng cānkǎo zīliào - Xin hãy tham khảo tài liệu.
65
Click để xem flashcard
参与
cānyù - Tham gia
我参与了活动。
wǒ cānyù le huódòng - Tôi đã tham gia hoạt động.
66
Click để xem flashcard
操场
cāochǎng - Sân thể thao
学生在操场跑步。
xuéshēng zài cāochǎng pǎobù - Học sinh chạy trên sân trường.
67
Click để xem flashcard
操作
cāozuò - Thao tác
按说明操作。
àn shuōmíng cāozuò - Thao tác theo hướng dẫn.
68
Click để xem flashcard
cè - Đo, kiểm tra
工程师在测温度。
gōngchéngshī zài cè wēndù - Kỹ sư đang đo nhiệt độ.
69
Click để xem flashcard
测量
cèliáng - Đo lường
测量长度。
cèliáng chángdù - Đo chiều dài.
70
Click để xem flashcard
测试
cèshì - Kiểm tra, thử nghiệm
系统需要测试。
xìtǒng xūyào cèshì - Hệ thống cần được kiểm tra.
71
Click để xem flashcard
céng - Đã từng
他曾来过这里。
tā céng lái guò zhèlǐ - Anh ấy đã từng đến đây.
72
Click để xem flashcard
茶叶
cháyè - Lá trà
我买了茶叶。
wǒ mǎi le cháyè - Tôi đã mua lá trà.
73
Click để xem flashcard
产品
chǎnpǐn - Sản phẩm
产品质量很好。
chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo - Chất lượng sản phẩm rất tốt.
74
Click để xem flashcard
长途
chángtú - Đường dài
长途旅行很累。
chángtú lǚxíng hěn lèi - Đi đường dài rất mệt.
75
Click để xem flashcard
常识
chángshí - Kiến thức thường thức
这是基本常识。
zhè shì jīběn chángshí - Đây là kiến thức thường thức cơ bản.
76
Click để xem flashcard
唱片
chàngpiàn - Đĩa nhạc
他收藏唱片。
tā shōucáng chàngpiàn - Anh ấy sưu tầm đĩa nhạc.
77
Click để xem flashcard
chāo - Chép
不要抄作业。
bùyào chāo zuòyè - Đừng chép bài tập.
78
Click để xem flashcard
抄写
chāoxiě - Sao chép
抄写生词。
chāoxiě shēngcí - Chép từ mới.
79
Click để xem flashcard
cháo - Thủy triều
海潮上涨。
hǎi cháo shàngzhǎng - Thủy triều đang lên.
80
Click để xem flashcard
潮流
cháoliú - Xu hướng
这是新潮流。
zhè shì xīn cháoliú - Đây là xu hướng mới.
81
Click để xem flashcard
潮湿
cháoshī - Ẩm ướt
天气很潮湿。
tiānqì hěn cháoshī - Thời tiết rất ẩm ướt.
82
Click để xem flashcard
彻底
chèdǐ - Triệt để
他彻底明白了。
tā chèdǐ míngbai le - Anh ấy đã hiểu hoàn toàn.
83
Click để xem flashcard
chén - Chìm
船沉了。
chuán chén le - Con tàu đã chìm.
84
Click để xem flashcard
沉默
chénmò - Im lặng
他保持沉默。
tā bǎochí chénmò - Anh ấy giữ im lặng.
85
Click để xem flashcard
沉重
chénzhòng - Nặng nề
心情很沉重。
xīnqíng hěn chénzhòng - Tâm trạng rất nặng nề.
86
Click để xem flashcard
称赞
chēngzàn - Khen ngợi
大家称赞她。
dàjiā chēngzàn tā - Mọi người đều khen ngợi cô ấy.
87
Click để xem flashcard
成人
chéngrén - Người trưởng thành
成人要负责。
chéngrén yào fùzé - Người trưởng thành phải có trách nhiệm.
88
Click để xem flashcard
诚实
chéngshí - Thành thật
他很诚实。
tā hěn chéngshí - Anh ấy rất thành thật.
89
Click để xem flashcard
诚信
chéngxìn - Trung thực, giữ chữ tín
公司讲诚信。
gōngsī jiǎng chéngxìn - Công ty coi trọng chữ tín.
90
Click để xem flashcard
承担
chéngdān - Gánh vác
他承担责任。
tā chéngdān zérèn - Anh ấy gánh vác trách nhiệm.
91
Click để xem flashcard
承认
chéngrèn - Thừa nhận
他承认错误。
tā chéngrèn cuòwù - Anh ấy thừa nhận lỗi lầm.
92
Click để xem flashcard
承受
chéngshòu - Chịu đựng
我承受不了。
wǒ chéngshòu bùliǎo - Tôi không chịu nổi.
93
Click để xem flashcard
程序
chéngxù - Chương trình, quy trình
这个程序很好。
zhège chéngxù hěn hǎo - Chương trình này rất tốt.
94
Click để xem flashcard
吃惊
chījīng - Ngạc nhiên
我很吃惊。
wǒ hěn chījīng - Tôi rất ngạc nhiên.
95
Click để xem flashcard
迟到
chídào - Đi muộn
他又迟到。
tā yòu chídào - Anh ấy lại đến muộn.
96
Click để xem flashcard
chǐ - Đơn vị "thước"
一尺长。
yì chǐ cháng - Dài một thước.
97
Click để xem flashcard
尺寸
chǐcùn - Kích thước
尺寸合适。
chǐcùn héshì - Kích thước phù hợp.
98
Click để xem flashcard
尺子
chǐzi - Thước kẻ
用尺子画线。
yòng chǐzi huà xiàn - Dùng thước để kẻ đường thẳng.
99
Click để xem flashcard
chōng - Xông, lao
他冲进来。
tā chōng jìnlái - Anh ấy xông vào.
100
Click để xem flashcard
充电
chōngdiàn - Sạc điện
给手机充电。
gěi shǒujī chōngdiàn - Sạc điện thoại.
1 2 3 10