Từ vựng HSK

202
Click để xem flashcard
堵车
dǔchē - Tắc đường
早上经常堵车。
Zǎoshang jīngcháng dǔchē. - Buổi sáng thường xuyên tắc đường.
203
Click để xem flashcard
肚子
dùzi - Bụng
我肚子疼。
Wǒ dùzi téng. - Tôi đau bụng.
204
Click để xem flashcard
度过
dùguò - Trải qua
他度过了难关。
Tā dùguò le nánguān. - Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn.
205
Click để xem flashcard
锻炼
duànliàn - Rèn luyện
我每天锻炼身体。
Wǒ měitiān duànliàn shēntǐ. - Tôi tập thể dục mỗi ngày.
206
Click để xem flashcard
对比
duìbǐ - So sánh, đối chiếu
可以对比一下。
Kěyǐ duìbǐ yīxià. - Có thể so sánh một chút.
207
Click để xem flashcard
对付
duìfu - Đối phó
他会对付问题。
Tā huì duìfu wèntí. - Anh ấy biết cách xử lý vấn đề.
208
Click để xem flashcard
对于
duìyú - Đối với
对于我来说很重要。
Duìyú wǒ lái shuō hěn zhòngyào. - Đối với tôi rất quan trọng.
209
Click để xem flashcard
多次
duōcì - Nhiều lần
他多次迟到。
Tā duōcì chídào. - Anh ấy nhiều lần đến muộn.
210
Click để xem flashcard
多年
duōnián - Nhiều năm
我们认识多年。
Wǒmen rènshí duōnián. - Chúng tôi quen nhau nhiều năm rồi.
211
Click để xem flashcard
多样
duōyàng - Đa dạng
选择很多样。
Xuǎnzé hěn duōyàng. - Có rất nhiều sự lựa chọn.
212
Click để xem flashcard
多种
duōzhǒng - Nhiều loại
有多种方法。
Yǒu duōzhǒng fāngfǎ. - Có nhiều cách.
213
Click để xem flashcard
恶心
ěxin - Buồn nôn
我有点恶心。
Wǒ yǒudiǎn ěxin. - Tôi hơi buồn nôn.
214
Click để xem flashcard
儿童
értóng - Trẻ em
儿童需要照顾。
Értóng xūyào zhàogù. - Trẻ em cần được chăm sóc.
215
Click để xem flashcard
ér -
他聪明而努力。
Tā cōngmíng ér nǔlì. - Anh ấy thông minh và chăm chỉ.
216
Click để xem flashcard
而是
érshì - Mà là
不是他,而是我。
Bùshì tā, érshì wǒ. - Không phải anh ấy mà là tôi.
217
Click để xem flashcard
耳机
ěrjī - Tai nghe
我买了耳机。
Wǒ mǎi le ěrjī. - Tôi đã mua tai nghe.
218
Click để xem flashcard
二手
èrshǒu - Đã qua sử dụng
这是二手车。
Zhè shì èrshǒu chē. - Đây là xe cũ.
219
Click để xem flashcard
发挥
fāhuī - Phát huy
发挥自己的能力。
Fāhuī zìjǐ de nénglì. - Phát huy năng lực của bản thân.
220
Click để xem flashcard
发票
fāpiào - Hóa đơn
请给我发票。
Qǐng gěi wǒ fāpiào. - Vui lòng đưa hóa đơn cho tôi.
221
Click để xem flashcard
发烧
fāshāo - Sốt
他昨天发烧了。
Tā zuótiān fāshāo le. - Hôm qua anh ấy bị sốt.
222
Click để xem flashcard
fǎ - Pháp luật; phương pháp
学习法律知识。
Xuéxí fǎlǜ zhīshì. - Học kiến thức pháp luật.
223
Click để xem flashcard
法官
fǎguān - Thẩm phán
法官宣布结果。
Fǎguān xuānbù jiéguǒ. - Thẩm phán công bố kết quả.
224
Click để xem flashcard
法律
fǎlǜ - Pháp luật
法律很严格。
Fǎlǜ hěn yángé. - Pháp luật rất nghiêm khắc.
225
Click để xem flashcard
法院
fǎyuàn - Tòa án
他去了法院。
Tā qù le fǎyuàn. - Anh ấy đã đến tòa án.
226
Click để xem flashcard
fān - Lật; dịch
把书翻过来。
Bǎ shū fān guòlái. - Lật quyển sách lại.
227
Click để xem flashcard
翻译
fānyì - Phiên dịch; dịch thuật
他会翻译中文。
Tā huì fānyì Zhōngwén. - Anh ấy biết dịch tiếng Trung.
228
Click để xem flashcard
fán - Phiền, bực
别烦我。
Bié fán wǒ. - Đừng làm phiền tôi.
229
Click để xem flashcard
fǎn - Ngược lại
他说反了。
Tā shuō fǎn le. - Anh ấy nói ngược rồi.
230
Click để xem flashcard
反而
fǎn'ér - Ngược lại
他没生气,反而笑了。
Tā méi shēngqì, fǎn'ér xiào le. - Anh ấy không tức giận mà ngược lại còn cười.
231
Click để xem flashcard
反映
fǎnyìng - Phản ánh
问题反映现实。
Wèntí fǎnyìng xiànshí. - Vấn đề phản ánh hiện thực.
232
Click để xem flashcard
fāng - Phương hướng; phía
换个方向。
Huàn gè fāngxiàng. - Đổi hướng khác.
233
Click để xem flashcard
方案
fāng'àn - Phương án
制定方案。
Zhìdìng fāng'àn. - Lập phương án.
234
Click để xem flashcard
方针
fāngzhēn - Phương châm, đường lối
发展方针明确。
Fāzhǎn fāngzhēn míngquè. - Phương châm phát triển rõ ràng.
235
Click để xem flashcard
放松
fàngsōng - Thư giãn
周末放松一下。
Zhōumò fàngsōng yīxià. - Cuối tuần thư giãn một chút.
236
Click để xem flashcard
fēi - Phi, không phải
他非老师。
Tā fēi lǎoshī. - Anh ấy không phải là giáo viên.
237
Click để xem flashcard
féi - Béo; màu mỡ
这只猫有点肥。
Zhè zhī māo yǒudiǎn féi. - Con mèo này hơi béo.
238
Click để xem flashcard
分布
fēnbù - Phân bố
人口分布不均。
Rénkǒu fēnbù bùjūn. - Dân số phân bố không đồng đều.
239
Click để xem flashcard
分散
fēnsàn - Phân tán
注意力分散了。
Zhùyìlì fēnsàn le. - Sự chú ý bị phân tán.
240
Click để xem flashcard
分手
fēnshǒu - Chia tay
他们分手了。
Tāmen fēnshǒu le. - Họ chia tay rồi.
241
Click để xem flashcard
分为
fēnwéi - Chia thành
分为三组。
Fēnwéi sān zǔ. - Chia thành ba nhóm.
242
Click để xem flashcard
…分之…
fēnzhī - Phần... (phân số)
二分之一。
Èr fēn zhī yī. - Một phần hai.
243
Click để xem flashcard
纷纷
fēnfēn - Lần lượt, liên tiếp
人们纷纷离开。
Rénmen fēnfēn líkāi. - Mọi người lần lượt rời đi.
244
Click để xem flashcard
奋斗
fèndòu - Phấn đấu
为梦想奋斗。
Wèi mèngxiǎng fèndòu. - Phấn đấu vì ước mơ.
245
Click để xem flashcard
风格
fēnggé - Phong cách
设计风格现代。
Shèjì fēnggé xiàndài. - Phong cách thiết kế hiện đại.
246
Click để xem flashcard
风景
fēngjǐng - Phong cảnh
这里风景很美。
Zhèlǐ fēngjǐng hěn měi. - Phong cảnh ở đây rất đẹp.
247
Click để xem flashcard
风俗
fēngsú - Phong tục
当地风俗不同。
Dāngdì fēngsú bùtóng. - Phong tục địa phương khác nhau.
248
Click để xem flashcard
封闭
fēngbì - Đóng kín
思想太封闭。
Sīxiǎng tài fēngbì. - Tư tưởng quá bảo thủ.
249
Click để xem flashcard
否则
fǒuzé - Nếu không thì
快点,否则迟到。
Kuài diǎn, fǒuzé chídào. - Nhanh lên, nếu không sẽ muộn.
250
Click để xem flashcard
夫妇
fūfù - Vợ chồng
那对夫妇很幸福。
Nà duì fūfù hěn xìngfú. - Cặp vợ chồng đó rất hạnh phúc.
251
Click để xem flashcard
夫妻
fūqī - Vợ chồng
夫妻一起工作。
Fūqī yīqǐ gōngzuò. - Hai vợ chồng cùng làm việc.
252
Click để xem flashcard
夫人
fūrén - Phu nhân
市长夫人。
Shìzhǎng fūrén. - Phu nhân thị trưởng.
253
Click để xem flashcard
符号
fúhào - Ký hiệu
数学符号。
Shùxué fúhào. - Ký hiệu toán học.
254
Click để xem flashcard
符合
fúhé - Phù hợp
不符合要求。
Bù fúhé yāoqiú. - Không đáp ứng yêu cầu.
255
Click để xem flashcard
付出
fùchū - Bỏ ra, cống hiến
他付出了很多。
Tā fùchū le hěnduō. - Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều.
256
Click để xem flashcard
负担
fùdān - Gánh nặng; gánh vác
减轻负担。
Jiǎnqīng fùdān. - Giảm bớt gánh nặng.
257
Click để xem flashcard
附近
fùjìn - Gần, lân cận
附近有超市。
Fùjìn yǒu chāoshì. - Gần đây có siêu thị.
258
Click để xem flashcard
复制
fùzhì - Sao chép
复制文件。
Fùzhì wénjiàn. - Sao chép tệp.
259
Click để xem flashcard
改善
gǎishàn - Cải thiện
改善环境。
Gǎishàn huánjìng. - Cải thiện môi trường.
260
Click để xem flashcard
改正
gǎizhèng - Sửa chữa
改正错误。
Gǎizhèng cuòwù. - Sửa lỗi.
261
Click để xem flashcard
gài - Đậy; xây
盖房子。
Gài fángzi. - Xây nhà.
262
Click để xem flashcard
概括
gàikuò - Khái quát
概括内容。
Gàikuò nèiróng. - Khái quát nội dung.
263
Click để xem flashcard
感兴趣
gǎn xìngqù - Có hứng thú
我对历史感兴趣。
Wǒ duì lìshǐ gǎn xìngqù. - Tôi hứng thú với lịch sử.
264
Click để xem flashcard
高潮
gāocháo - Cao trào
剧情到高潮。
Jùqíng dào gāocháo. - Cốt truyện đến cao trào.
265
Click để xem flashcard
高价
gāojià - Giá cao
高价出售。
Gāojià chūshòu. - Bán với giá cao.
266
Click để xem flashcard
高尚
gāoshàng - Cao thượng
品德高尚。
Pǐndé gāoshàng. - Phẩm chất cao thượng.
267
Click để xem flashcard
高铁
gāotiě - Đường sắt cao tốc
坐高铁出行。
Zuò gāotiě chūxíng. - Đi lại bằng tàu cao tốc.
268
Click để xem flashcard
格外
géwài - Đặc biệt
今天格外冷。
Jīntiān géwài lěng. - Hôm nay đặc biệt lạnh.
269
Click để xem flashcard
gé - Cách, ngăn
隔一条路。
Gé yī tiáo lù. - Cách một con đường.
270
Click để xem flashcard
隔开
gékāi - Ngăn cách
用墙隔开。
Yòng qiáng gékāi. - Ngăn bằng tường.
271
Click để xem flashcard
个别
gèbié - Cá biệt
个别现象。
Gèbié xiànxiàng. - Hiện tượng cá biệt.
272
Click để xem flashcard
个体
gètǐ - Cá thể
个体差异。
Gètǐ chāyì. - Sự khác biệt cá thể.
273
Click để xem flashcard
各个
gègè - Mỗi, từng
各个部门。
Gègè bùmén. - Các bộ phận khác nhau.
274
Click để xem flashcard
gēn - Gốc; cái (lượng từ)
一根绳子。
Yī gēn shéngzi. - Một sợi dây.
275
Click để xem flashcard
根据
gēnjù - Căn cứ vào
根据规定。
Gēnjù guīdìng. - Theo quy định.
276
Click để xem flashcard
工程
gōngchéng - Công trình, dự án
建设工程。
Jiànshè gōngchéng. - Công trình xây dựng.
277
Click để xem flashcard
公元
gōngyuán - Công nguyên
公元二零二五年。
Gōngyuán èr líng èr wǔ nián. - Năm 2025 Công nguyên.
278
Click để xem flashcard
供应
gōngyìng - Cung cấp
供应食品。
Gōngyìng shípǐn. - Cung cấp thực phẩm.
279
Click để xem flashcard
gòng - Tổng cộng; cùng
共三十人。
Gòng sānshí rén. - Tổng cộng 30 người.
280
Click để xem flashcard
构成
gòuchéng - Cấu thành
构成要素。
Gòuchéng yàosù. - Các yếu tố cấu thành.
281
Click để xem flashcard
构造
gòuzào - Cấu tạo
建筑构造。
Jiànzhù gòuzào. - Kết cấu kiến trúc.
282
Click để xem flashcard
购买
gòumǎi - Mua
购买产品。
Gòumǎi chǎnpǐn. - Mua sản phẩm.
283
Click để xem flashcard
购物
gòuwù - Mua sắm
周末去购物。
Zhōumò qù gòuwù. - Cuối tuần đi mua sắm.
284
Click để xem flashcard
骨头
gǔtou - Xương
鱼骨头多。
Yú gǔtou duō. - Cá có nhiều xương.
285
Click để xem flashcard
固定
gùdìng - Cố định
时间固定。
Shíjiān gùdìng. - Thời gian cố định.
286
Click để xem flashcard
guā - Quả thuộc họ bầu bí
吃西瓜。
Chī xīguā. - Ăn dưa hấu.
287
Click để xem flashcard
guài - Lạ; trách
这件事很怪。
Zhè jiàn shì hěn guài. - Chuyện này rất kỳ lạ.
288
Click để xem flashcard
guān - Đóng; cửa ải
通过难关。
Tōngguò nánguān. - Vượt qua khó khăn.
289
Click để xem flashcard
关闭
guānbì - Đóng
关闭系统。
Guānbì xìtǒng. - Tắt hệ thống.
290
Click để xem flashcard
关于
guānyú - Về, liên quan đến
关于这个问题。
Guānyú zhège wèntí. - Về vấn đề này.
291
Click để xem flashcard
guān - Quan chức
政府官员。
Zhèngfǔ guānyuán. - Quan chức chính phủ.
292
Click để xem flashcard
官方
guānfāng - Chính thức
官方消息。
Guānfāng xiāoxi. - Thông tin chính thức.
293
Click để xem flashcard
光临
guānglín - Quang lâm
欢迎光临。
Huānyíng guānglín. - Hoan nghênh quý khách.
294
Click để xem flashcard
光盘
guāngpán - Đĩa CD/DVD
复制光盘。
Fùzhì guāngpán. - Sao chép đĩa CD/DVD.
295
Click để xem flashcard
guàng - Đi dạo, dạo phố
逛街。
Guàngjiē. - Đi dạo phố.
296
Click để xem flashcard
guī - Trở về; thuộc về
早日归国。
Zǎorì guīguó. - Sớm trở về nước.
297
Click để xem flashcard
规律
guīlǜ - Quy luật
发现规律。
Fāxiàn guīlǜ. - Phát hiện quy luật.
298
Click để xem flashcard
规模
guīmó - Quy mô
规模扩大。
Guīmó kuòdà. - Quy mô mở rộng.
299
Click để xem flashcard
规则
guīzé - Quy tắc
遵守规则。
Zūnshǒu guīzé. - Tuân thủ quy tắc.
300
Click để xem flashcard
果实
guǒshí - Quả; thành quả
努力的果实。
Nǔlì de guǒshí. - Thành quả của sự nỗ lực.
301
Click để xem flashcard
过分
guòfèn - Quá đáng
他说话有点过分。
Tā shuōhuà yǒudiǎn guòfèn. - Anh ấy nói hơi quá đáng.
1 2 3 4 5 10