200 câu Tiếng Trung chủ đề kiểm kê hàng hóa

1
Wǒmen kāishǐ pándiǎn ba.
我们开始盘点吧。
Chúng ta bắt đầu kiểm kê nhé.
2
Qǐng bǎ kùcún biǎo ná gěi wǒ.
请把库存表拿给我。
Hãy đưa tôi bảng tồn kho.
3
Zhè pī huò de shùliàng bú duì.
这批货的数量不对。
Số lượng lô hàng này không đúng.
4
Shíjì shùliàng bǐ xìtǒng shǎo.
实际数量比系统少。
Số thực tế ít hơn hệ thống.
5
Nǐ zài shǔ yí cì kàn kàn.
你再数一次看看。
Bạn đếm lại một lần nữa đi.
6
Kùcún chāyì shì duōshǎo?
库存差异是多少?
Chênh lệch tồn kho là bao nhiêu?
7
Wǒmen xūyào fùpán.
我们需要复盘。
Chúng ta cần kiểm tra lại.
8
Shùliàng duì shàng le.
数量对上了。
Số lượng đã khớp rồi.
9
Zhè xiāng huò bèi fàng cuò wèizhì le.
这箱货被放错位置了。
Thùng hàng này đặt sai vị trí.
10
Qǐng bǎ huòwù guīwèi.
请把货物归位。
Hãy đưa hàng về đúng vị trí.
11
Wǒmen quēshǎo liǎng jiàn chǎnpǐn.
我们缺少两件产品。
Chúng ta thiếu 2 sản phẩm.
12
Yǒu kěnéng shì shàng cì méi jìlù.
有可能是上次没记录。
Có thể lần trước không ghi lại.
13
Xìtǒng xiǎnshì hái yǒu shí jiàn.
系统显示还有10件。
Hệ thống báo còn 10 cái.
14
Shíjì zhǐ yǒu bā jiàn.
实际只有八件。
Thực tế chỉ có 8 cái.
15
Jiǎnchá yíxià shìfǒu yǒu yílòu.
检查一下是否有遗漏。
Kiểm tra xem có bỏ sót không.
16
Zhǎodào le, diào zài jiǎoluò lǐ.
找到了,掉在角落里。
Tìm thấy rồi, rơi ở góc.
17
Zhèxiē huò yǐjīng guòqī le.
这些货已经过期了。
Số hàng này đã hết hạn.
18
Qǐng jìlù bàofèi shùliàng.
请记录报废数量。
Hãy ghi lại số lượng báo hủy.
19
Kùcún shùliàng gēngxīn le ma?
库存数量更新了吗?
Đã cập nhật số lượng tồn chưa?
20
Wǒ yǐjīng lùrù xìtǒng.
我已经录入系统。
Tôi đã nhập vào hệ thống.
21
Xiān pándiǎn A qū zài dào B qū.
先盘点A区再到B区。
Kiểm kê khu A trước rồi đến khu B.
22
A qū kùcún zhèngcháng.
A区库存正常。
Tồn kho khu A bình thường.
23
B qū yǒu chāyì.
B区有差异。
Khu B có chênh lệch.
24
Wǒmen xūyào pāizhào liúdàng.
我们需要拍照留档。
Chúng ta cần chụp ảnh lưu hồ sơ.
25
Zǒngliàng yǔ bàobiǎo yízhì.
总量与报表一致。
Tổng số khớp với báo cáo.
26
Jīntiān shì yuèdù pándiǎn.
今天是月度盘点。
Hôm nay là kiểm kê tháng.
27
Qǐng ànzhào jìhuà zhíxíng.
请按照计划执行。
Hãy thực hiện theo kế hoạch.
28
Zhè shì jìdù pándiǎn xiàngmù.
这是季度盘点项目。
Đây là mục kiểm kê quý.
29
Wǒmen xūyào héduì dìngdān jìlù.
我们需要核对订单记录。
Cần đối chiếu với đơn hàng.
30
Biǎogé qǐng tiánxiě wánzhěng.
表格请填写完整。
Hãy điền đầy đủ vào bảng.
31
Zhèxiē huò xūyào chóngxīn diǎnshù.
这些货需要重新点数。
Số hàng này cần đếm lại.
32
Shàng cì de shùjù bù zhǔnquè.
上次的数据不准确。
Dữ liệu lần trước không chính xác.
33
Běncì pándiǎn yào gèng xìzhì.
本次盘点要更细致。
Lần kiểm kê này phải kỹ hơn.
34
Qǐng liǎng rén yìqǐ héduì.
请两人一起核对。
Hai người cùng kiểm tra chéo.
35
Shíjiān yǒudiǎn jǐn, dòngzuò kuài yìdiǎn.
时间有点紧,动作快一点。
Thời gian hơi gấp, làm nhanh hơn.
36
Suǒyǒu chǎnpǐn dōu pándiǎn wán le ma?
所有产品都盘点完了吗?
Tất cả sản phẩm đã kiểm kê xong chưa?
37
Hái shèng xià zuìhòu sān jià huò.
还剩下最后三架货。
Còn lại 3 kệ cuối.
38
Jìlù yào bǎochí qīngxī.
记录要保持清晰。
Ghi chép phải rõ ràng.
39
Zuìhòu xūyào qiānzì quèrèn.
最后需要签字确认。
Cuối cùng cần ký xác nhận.
40
Zhè shì běn yuè de pándiǎn zǒngjié.
这是本月的盘点总结。
Đây là tổng kết kiểm kê tháng này.
41
Kùwèi biāoqiān yào gēngxīn.
库位标签要更新。
Nhãn vị trí kho cần cập nhật.
42
Shùliàng dà bùfèn dōu yízhì.
数量大部分都一致。
Hầu hết số lượng đều khớp.
43
Yǒu liǎng xiàng chūxiàn wùchā.
有两项出现误差。
Có 2 mục xuất hiện sai lệch.
44
Yǐjīng chóngxīn quèrèn guò le.
已经重新确认过了。
Đã xác nhận lại rồi.
45
Zhè shì zuìzhōng bǎnběn.
这是最终版本。
Đây là phiên bản cuối.
46
Qǐng shàngchuán dào xìtǒng.
请上传到系统。
Hãy tải lên hệ thống.
47
Xiàcì pándiǎn yào gèng zhǔnshí.
下次盘点要更准时。
Lần sau cần kiểm kê đúng giờ hơn.
48
Pándiǎn zhōuqī yǐ shèdìng hǎo.
盘点周期已设定好。
Chu kỳ kiểm kê đã được cài đặt.
49
Qǐng àn guīdìng liúchéng zhíxíng.
请按规定流程执行。
Hãy làm theo quy trình.
50
Běn jìdù pándiǎn wánchéng.
本季度盘点完成。
Kiểm kê quý đã hoàn thành.
51
Zhèlǐ yǒu shùliàng chāyì.
这里有数量差异。
Ở đây có chênh lệch số lượng.
52
Qǐng zài héduì yí cì.
请再核对一次。
Hãy kiểm tra lại một lần nữa.
53
Chà le wǔ jiàn chǎnpǐn.
差了五件产品。
Lệch 5 sản phẩm.
54
Xìtǒng shùliàng bǐ shíjì duō.
系统数量比实际多。
Số hệ thống nhiều hơn thực tế.
55
Kěnéng shì shàng cì rùkù yǒu wù.
可能是上次入库有误。
Có thể lần nhập kho trước bị sai.
56
Wǒmen xūyào cházǎo yuányīn.
我们需要查找原因。
Chúng ta cần tìm nguyên nhân.
57
Qǐng diào jiānkòng lái kàn yíxià.
请调监控来看一下。
Hãy mở camera xem lại.
58
Kěnéng bèi fàng zài bié de kùwèi.
可能被放在别的库位。
Có thể đặt nhầm vị trí.
59
Zhǎodào le, fàng cuò qū le.
找到了,放错区了。
Tìm thấy rồi, đặt sai khu.
60
Zhè bǐ chāyì xūyào bàobèi.
这笔差异需要报备。
Chênh lệch này cần báo cáo.
61
Yǐjīng tíjiāo gěi zhǔguǎn.
已经提交给主管。
Đã gửi cho quản lý.
62
Qǐng xiě míng chāyì yuányīn.
请写明差异原因。
Hãy ghi rõ lý do chênh lệch.
63
Zhège chāyì wúfǎ jiěshì.
这个差异无法解释。
Chênh lệch này không giải thích được.
64
Wǒmen xūyào chóngxīn pándiǎn.
我们需要重新盘点。
Chúng ta cần kiểm kê lại.
65
Dì èr cì pándiǎn réng yǒu wèntí.
第二次盘点仍有问题。
Kiểm kê lần 2 vẫn có vấn đề.
66
Qǐng ràng qítā zǔ xiézhù jiǎnchá.
请让其他组协助检查。
Nhờ đội khác hỗ trợ kiểm tra.
67
Zuìzhōng quèrèn chāyì shǔshí.
最终确认差异属实。
Cuối cùng xác nhận chênh lệch là thật.
68
Qǐng bǎ chāyì lùrù xìtǒng.
请把差异录入系统。
Hãy nhập chênh lệch vào hệ thống.
69
Yǐjīng wánchéng tiáozhěng.
已经完成调整。
Đã điều chỉnh xong.
70
Zhè cì chāyì bǐjiào dà.
这次差异比较大。
Chênh lệch lần này khá lớn.
71
Zhǔguǎn yāoqiú chóngxīn zhuāngxiāng jiǎnchá.
主管要求重新装箱检查。
Quản lý yêu cầu mở thùng kiểm lại.
72
Yǐjīng fùhé wánbì.
已经复核完毕。
Đã kiểm tra lại xong.
73
Chāyì yuányīn yǐ zhǎodào.
差异原因已找到。
Đã tìm được nguyên nhân chênh lệch.
74
Shì sǎomiáo shí lòu sǎo le.
是扫描时漏扫了。
Do lúc quét mã bị sót.
75
Yǐjīng tíxǐng yuángōng zhùyì.
已经提醒员工注意。
Đã nhắc nhở nhân viên chú ý.
76
Zhèlǐ fāxiàn yí jiàn pòsǔn de chǎnpǐn.
这里发现一件破损的产品。
Ở đây phát hiện một sản phẩm bị hỏng.
77
Qǐng pāizhào shàngchuán xìtǒng.
请拍照上传系统。
Hãy chụp ảnh và tải lên hệ thống.
78
Zhè pī huò shòucháo le.
这批货受潮了。
Lô hàng này bị ẩm.
79
Bāozhuāng biànxíng le.
包装变形了。
Bao bì bị biến dạng.
80
Qǐng zuò sǔnhuài jìlù.
请做损坏记录。
Hãy ghi vào báo cáo hư hại.
81
Zhè xiāng chǎnpǐn xūyào bàofèi.
这箱产品需要报废。
Thùng hàng này cần hủy.
82
Yǒuxiē chǎnpǐn guòqī le.
有些产品过期了。
Một số sản phẩm hết hạn.
83
Qǐng bǎ guòqī pǐn dāndú fàngzhì.
请把过期品单独放置。
Để hàng hết hạn riêng biệt.
84
Lěngdòng chǎnpǐn biànzhì le.
冷冻产品变质了。
Hàng đông lạnh bị biến chất.
85
Xūyào lìjí chǔlǐ.
需要立即处理。
Cần xử lý ngay.
86
Bāozhuāng pōdòng, xūyào chóng bāozhuāng.
包装破洞,需要重包装。
Bao bì bị thủng, cần đóng lại.
87
Yǒu jǐ jiàn chǎnpǐn bù néng chūshòu.
有几件产品不能出售。
Có vài sản phẩm không thể bán được.
88
Yǐ gélí dào cìpǐn qū.
已隔离到次品区。
Đã cách ly vào khu hàng lỗi.
89
Qǐng liánxì gōngyìngshāng chǔlǐ.
请联系供应商处理。
Hãy liên hệ nhà cung cấp để xử lý.
90
Gōngyìngshāng yāoqiú tuìhuí jiǎnchá.
供应商要求退回检查。
Nhà cung cấp yêu cầu gửi trả để kiểm tra.
91
Yǐjīng wánchéng sǔnhuài tǒngjì.
已经完成损坏统计。
Đã thống kê hàng hỏng xong.
92
Sǔnhuài shùliàng xūyào shàngchuán.
损坏数量需要上传。
Cần tải lên số lượng hàng hỏng.
93
Zhè pī huò sǔnhuài bǐjiào yánzhòng.
这批货损坏比较严重。
Lô hàng này hư hại khá nặng.
94
Xūyào pāizhào bìng liúxià zhèngjù.
需要拍照并留下证据。
Cần chụp ảnh và lưu bằng chứng.
95
Bàofèi shùliàng yǐ quèrèn.
报废数量已确认。
Số lượng báo hủy đã xác nhận.
96
Qǐng ānpái xiāohuǐ.
请安排销毁。
Hãy sắp xếp tiêu hủy.
97
Zhè shì sǔnhuài bàogào.
这是损坏报告。
Đây là báo cáo hư hại.
98
Qǐng zhǔguǎn qiānzì.
请主管签字。
Nhờ quản lý ký xác nhận.
99
Bàogào yǐ tíjiāo.
报告已提交。
Đã gửi báo cáo.
100
Wǒmen jìxù xià yì pī huò ba.
我们继续下一批货吧。
Chúng ta tiếp tục lô hàng tiếp theo.
1 2