500 câu tiếng trung HSK 1 - HSK 3

2
Wǒ de àihào shì kàn shū.
我的爱好是看书。
Sở thích của tôi là đọc sách.
3
Wǒ jiā yǒu bā gè rén.
我家有八个人。
Nhà tôi có tám người.
4
Wǒ bàba shì lǎoshī.
我爸爸是老师。
Bố tôi là giáo viên.
5
Wǒmen zǒu ba!
我们走吧!
Chúng ta đi thôi!
6
Bái māo hěn kě’ài.
白猫很可爱。
Con mèo trắng rất dễ thương.
7
Wǒ báitiān gōngzuò, wǎnshang xiūxi.
我白天工作,晚上休息。
Tôi làm việc ban ngày, nghỉ buổi tối.
8
Tā yǒu yì bǎi kuài qián.
他有一百块钱。
Anh ấy có một trăm tệ.
9
Wǒmen bān yǒu èrshí gè xuésheng.
我们班有二十个学生。
Lớp chúng tôi có 20 học sinh.
10
Xiànzài shì liù diǎn bàn.
现在是六点半。
Bây giờ là sáu giờ rưỡi.
11
Wǒ xué Hànyǔ bànnián le.
我学汉语半年了。
Tôi đã học tiếng Trung nửa năm rồi.
12
Tā děng le bàntiān.
他等了半天。
Anh ấy đợi rất lâu.
13
Wǒ bāng nǐ ba.
我帮你吧。
Để tôi giúp bạn nhé.
14
Nǐ kěyǐ bāngmáng ma?
你可以帮忙吗?
Bạn có thể giúp tôi không?
15
Zhuōzi shàng yǒu yí gè bāo.
桌子上有一个包。
Trên bàn có một cái túi.
16
Wǒ xiǎng chī bāozi.
我想吃包子。
Tôi muốn ăn bánh bao.
17
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
请给我一杯水。
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
18
Nàge bēizi shì wǒ de.
那个杯子是我的。
Cái cốc đó là của tôi.
19
Běi fēng hěn dà.
北风很大。
Gió bắc rất mạnh.
20
Xuéxiào zài chéngshì de běibiān.
学校在城市的北边。
Trường học ở phía bắc thành phố.
22
Wǒ mǎi le yì běn shū.
我买了一本书。
Tôi đã mua một quyển sách.
23
Zhè ge běnzi hěn xīn.
这个本子很新。
Quyển vở này rất mới.
25
Bié zǒu!
别走!
Đừng đi!
26
Wǒ bú yào zhège, yào biéde.
我不要这个,要别的。
Tôi không muốn cái này, muốn cái khác.
27
Biéren dōu lái le.
别人都来了。
Mọi người khác đều đến rồi.
28
Tā bìng le.
他病了。
Anh ấy bị ốm rồi.
29
Yīshēng zài kàn bìngrén.
医生在看病人。
Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.
30
Zhège fángjiān bú dà.
这个房间不大。
Căn phòng này không lớn.
31
Nǐ de dá'àn bú duì.
你的答案不对。
Câu trả lời của bạn không đúng.
32
Xièxie! —— Bú kèqi!
谢谢!——不客气!
Cảm ơn! — Không có gì!
33
Bú yòng xiè.
不用谢。
Không cần cảm ơn.
34
Wǒ bù xǐhuān kāfēi.
我不喜欢咖啡。
Tôi không thích cà phê.
35
Wǒ zuì xǐhuān Zhōngguó cài.
我最喜欢中国菜。
Tôi thích món ăn Trung Quốc nhất.
36
Wǒ de Hànyǔ hái chà yìdiǎn.
我的汉语还差一点。
Tiếng Trung của tôi còn hơi kém.
37
Wǒ měitiān hē chá.
我每天喝茶。
Tôi uống trà mỗi ngày.
38
Wǒ cháng qù nà jiā fàndiàn.
我常去那家饭店。
Tôi thường đến nhà hàng đó.
39
Wǒmen chángcháng liáotiān.
我们常常聊天。
Chúng tôi thường nói chuyện với nhau.
40
Tā huì chàng gē.
她会唱歌。
Cô ấy biết hát.
41
Tā xǐhuān chàng gē.
她喜欢唱歌。
Cô ấy thích hát.
42
Wǒ mǎi le yí liàng chē.
我买了一辆车。
Tôi đã mua một chiếc xe.
43
Wǒ mǎi le liǎng zhāng chēpiào.
我买了两张车票。
Tôi đã mua hai vé xe.
44
Wǒ zài chēshang kàn shū.
我在车上看书。
Tôi đọc sách trên xe.
45
Huǒchēzhàn zài qiánmiàn.
火车站在前面。
Ga tàu ở phía trước.
46
Wǒ zài chīfàn.
我在吃饭。
Tôi đang ăn cơm.
47
Wǒmen yìqǐ chīfàn ba.
我们一起吃饭吧。
Chúng ta ăn cơm cùng nhau nhé.
48
Tā chū qù le.
他出去了。
Anh ấy ra ngoài rồi.
49
Tā zǒu chūlái le.
他走出来了。
Anh ấy đã đi ra rồi.
50
Wǒ xiǎng chūqù wán.
我想出去玩。
Tôi muốn ra ngoài chơi.
51
Tā jīntiān chuān hóng yīfu.
她今天穿红衣服。
Hôm nay cô ấy mặc áo đỏ.
52
Wǒ de chuáng hěn dà.
我的床很大。
Giường của tôi rất to.
53
Wǒ qù guo Zhōngguó liǎng cì.
我去过中国两次。
Tôi đã đến Trung Quốc hai lần.
54
Wǒ cóng Běijīng lái.
我从北京来。
Tôi đến từ Bắc Kinh.
55
Nǐ xiě cuò le.
你写错了。
Bạn viết sai rồi.
56
Tā zài dǎ diànhuà.
他在打电话。
Anh ấy đang gọi điện thoại.
57
Wǒmen dǎchē qù ba.
我们打车去吧。
Chúng ta đi taxi nhé.
58
Wǒ měitiān gěi māma dǎ diànhuà.
我每天给妈妈打电话。
Tôi gọi điện cho mẹ mỗi ngày.
59
Qǐng dǎkāi mén.
请打开门。
Làm ơn mở cửa.
60
Tāmen zài dǎqiú.
他们在打球。
Họ đang chơi bóng.
61
Wǒ de fángzi hěn dà.
我的房子很大。
Nhà của tôi rất to.
62
Wǒ zài Běijīng Dàxué xuéxí.
我在北京大学学习。
Tôi học ở Đại học Bắc Kinh.
63
Tā shì dàxuéshēng.
她是大学生。
Cô ấy là sinh viên đại học.
64
Wǒmen dào xuéxiào le.
我们到学校了。
Chúng tôi đã đến trường.
65
Wǒ dédào le yí gè lǐwù.
我得到了一个礼物。
Tôi nhận được một món quà.
66
Dìshang yǒu yì zhī māo.
地上有一只猫。
Trên mặt đất có một con mèo.
67
Zhè shì wǒ de shū.
这是我的书。
Đây là sách của tôi.
68
Qǐng děng yíxià.
请等一下。
Làm ơn đợi một chút.
69
Tā gāoxìng de xiào le.
他高兴地笑了。
Anh ấy vui vẻ cười lên.
70
Bǐsài dìdiǎn zài xuéxiào.
比赛地点在学校。
Địa điểm thi đấu ở trường học.
71
Zhège dìfang hěn piàoliang.
这个地方很漂亮。
Nơi này rất đẹp.
72
Dìshang yǒu hěn duō shùyè.
地上有很多树叶。
Trên mặt đất có nhiều lá cây.
73
Wǒ mǎi le yì zhāng dìtú.
我买了一张地图。
Tôi mua một tấm bản đồ.
74
Wǒ yǒu yí gè dìdi.
我有一个弟弟。
Tôi có một em trai.
75
Wǒ zhù zài dì èr céng.
我住在第二层。
Tôi ở tầng hai.
76
Xiànzài sān diǎn.
现在三点。
Bây giờ là ba giờ.
77
Wǒ jiā méi diàn le.
我家没电了。
Nhà tôi mất điện rồi.
78
Wǒ dǎ diànhuà gěi nǐ.
我打电话给你。
Tôi gọi điện cho bạn.
79
Wǒ měitiān yòng diànnǎo.
我每天用电脑。
Tôi dùng máy tính mỗi ngày.
80
Tā zài kàn diànshì.
他在看电视。
Anh ấy đang xem tivi.
81
Wǒ jiā yǒu yì tái xīn diànshìjī.
我家有一台新电视机。
Nhà tôi có một cái tivi mới.
82
Wǒ xǐhuan kàn Zhōngguó diànyǐng.
我喜欢看中国电影。
Tôi thích xem phim Trung Quốc.
83
Wǒmen qù diànyǐngyuàn ba.
我们去电影院吧。
Chúng ta đi rạp chiếu phim nhé.
84
Tàiyáng cóng dōngbiān chūlai.
太阳从东边出来。
Mặt trời mọc từ phía đông.
85
Xuéxiào zài chéngshì de dōngbiān.
学校在城市的东边。
Trường học ở phía đông của thành phố.
86
Zhuōzi shàng yǒu hěn duō dōngxi.
桌子上有很多东西。
Trên bàn có rất nhiều đồ.
87
Xiǎogǒu dòng le.
小狗动了。
Con chó con đã cử động rồi.
88
Tā de dòngzuò hěn kuài.
他的动作很快。
Động tác của anh ấy rất nhanh.
89
Wǒmen dōu shì xuéshēng.
我们都是学生。
Chúng tôi đều là học sinh.
90
Qǐng dú zhè jù huà.
请读这句话。
Hãy đọc câu này.
91
Wǒ zài jiā dúshū.
我在家读书。
Tôi đọc sách ở nhà.
92
Nǐ shuō de duì.
你说得对。
Bạn nói đúng rồi.
93
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
对不起,我来晚了。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
94
Jīntiān rén hěn duō.
今天人很多。
Hôm nay có rất nhiều người.
95
Zhè běn shū duōshao qián?
这本书多少钱?
Quyển sách này bao nhiêu tiền?
96
Wǒ hěn è.
我很饿。
Tôi rất đói.
97
Tā yǒu yí gè érzi.
他有一个儿子。
Anh ấy có một con trai.
98
Jīntiān shì èr hào.
今天是二号。
Hôm nay là ngày mùng hai.
99
Māma zuò fàn hěn hǎochī.
妈妈做饭很好吃。
Mẹ nấu ăn rất ngon.
100
Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī.
这家饭店的菜很好吃。
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
101
Wǒ de fángjiān hěn dà.
我的房间很大。
Phòng của tôi rất rộng.
102
Tā de xīn fángzi hěn piàoliang.
他的新房子很漂亮。
Ngôi nhà mới của anh ấy rất đẹp.
103
Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
请把书放在桌子上。
Hãy đặt quyển sách lên bàn.
1 2 3 … 5