Câu tiếng Trung HSK

17
Lǐwù shì tā sòng de.
礼物是他送的。
Món quà là anh ấy tặng.
17
Zhōumò wǒ xiǎng xuéxíxuéxí.
周末我想学习学习。
Cuối tuần tôi muốn học thêm một chút.
17
Jiějie pǎo de bǐ wǒ kuài.
姐姐跑得比我快。
Chị gái chạy nhanh hơn tôi.
17
Zhè bēi kāfēi yǒudiǎnr kǔ.
这杯咖啡有点儿苦。
Cốc cà phê này hơi đắng.
17
Lǎoshī de jiànyì duì xuésheng hěn zhòngyào.
老师的建议对学生很重要。
Lời khuyên của giáo viên rất quan trọng đối với học sinh.
17
Suīrán zhè jiā diàn bù dà, dànshì shēngyi hěn hǎo.
虽然这家店不大,但是生意很好。
Mặc dù cửa hàng này không lớn, nhưng việc kinh doanh rất tốt.
17
Diànyuán chāzuò zài nǎr?
电源插座在哪儿?
Ổ điện ở đâu vậy?
17
Lǎobǎn měi gè yuè kāi yí cì zǒngjié huìyì.
老板每个月开一次总结会议。
Sếp họp tổng kết mỗi tháng một lần.
17
Wǒ chī wán fàn jiù zǒu le.
我吃完饭就走了。
Ăn xong là tôi đi rồi.
17
Jiějie yīfu xǐ de bù gānjìng.
姐姐衣服洗得不干净。
Chị gái giặt quần áo không sạch.
18
Tā zuìjìn yǒudiǎnr máng.
他最近有点儿忙。
Dạo này anh ấy hơi bận.
18
Guīlǜ shēnghuó duì shēntǐ yǒu hǎochu.
规律生活对身体有好处。
Sống điều độ có lợi cho sức khỏe.
18
Suīrán tā shībài le, dànshì méiyǒu fàngqì.
虽然他失败了,但是没有放弃。
Mặc dù anh ấy thất bại, nhưng không bỏ cuộc.
18
Zhè biān xūyào fàng diànshì.
这边需要放电视。
Bên này cần đặt TV.
18
Měi gè yuè wǒmen dōu yǒu xīn de xiàngmù.
每个月我们都有新的项目。
Mỗi tháng chúng tôi đều có dự án mới.
18
Tā wǔ diǎn jiù xiàbān le.
他五点就下班了。
Anh ấy năm giờ đã tan làm rồi.
18
Tā cài zuò de bù hǎochī.
他菜做得不好吃。
Anh ấy nấu ăn không ngon.
18
Tā duì rén zhēn rèqíng!
他对人真热情!
Anh ấy đối xử với mọi người thật nhiệt tình!
18
wǒ qǐng tā míng tiān zài lái
我请他明天再来
Tôi mời anh ấy ngày mai quay lại.
18
Zhège shǒujī hái hǎoyòng.
这个手机还好用。
Chiếc điện thoại này dùng cũng ổn.
18
Bié zháojí le.
别着急了。
Đừng vội nữa.
18
Tā méi zuò guo gāotiě.
她没坐过高铁。
Cô ấy chưa từng đi tàu cao tốc.
18
Tā shì bu shì késou de hěn lìhai?
他是不是咳嗽得很厉害?
Anh ấy có phải ho rất nhiều không?
18
Zhème jiǎndān de wèntí, nǐ hái bù dǒng ma?
这么简单的问题,你还不懂吗?
Câu hỏi đơn giản thế mà bạn vẫn chưa hiểu sao?
18
Tā cài zuò de hěn hǎochī.
他菜做得很好吃。
Anh ấy nấu ăn rất ngon.
18
Qǐng zuò.
请坐。
Mời ngồi.
18
Jīntiān tiānqì bǐjiào lěng.
今天天气比较冷。
Hôm nay thời tiết khá lạnh.
18
Nǐ xiǎng yíxià zài shuō.
你想一下再说。
Bạn nghĩ một chút rồi hãy nói.
18
míng nián wǒ zài qù zhōng guó
明年我再去中国
Năm sau tôi sẽ lại đi Trung Quốc.
18
Bù xǐhuan zhè bù diànyǐng, jiù huàn yí bù kàn ba.
不喜欢这部电影,就换一部看吧。
Không thích phim này thì đổi phim khác xem.
18
Dì sān tiáo lù
第三条路
Con đường thứ ba.
18
Wǎng yòubian zǒu, bié zǒu cuò le.
往右边走,别走错了。
Đi về bên phải, đừng đi nhầm nhé.
18
Dōu zhème duō nián le, tā háishì méi biàn.
都这么多年了,他还是没变。
Bao nhiêu năm rồi mà anh ấy vẫn không thay đổi.
18
Wǒ xiǎng mǎi yìxiē shuǐguǒ.
我想买一些水果。
Tôi muốn mua ít trái cây.
18
Wǒ jīnnián shàng dà sān, míngnián bìyè.
我 今 年 上 大 三 , 明 年 毕 业 。
Năm nay tôi học năm ba, sang năm tốt nghiệp.
18
Zúqiú bǐsài zuì hǎokàn.
足球比赛最好看。
Trận bóng đá hay nhất.
18
Yīnwèi tā jīngyàn fēngfù, suǒyǐ gōngzuò zuò de hěn hǎo.
因为他经验丰富,所以工作做得很好。
Vì anh ấy có nhiều kinh nghiệm nên làm việc rất tốt.
18
Kěnéng tāmen yǐjīng huíguó le.
可能他们已经回国了。
Có lẽ họ đã về nước rồi.
18
Lǐmiàn nàge guì de shì wǒ mǎi de.
里面那个贵的是我买的。
Cái đắt bên trong là tôi mua.
18
Wǒmen xiān chī diǎnr dōngxi hǎo ma
我们先吃点儿东西,好吗?
Chúng ta ăn chút gì trước nhé?
18
xūyào cáiwù bàobiǎo.
需要财务报表。
Cần báo cáo tài chính.
18
Háizi yǐjīng shuìzháo le.
孩子已经睡着了。
Đứa trẻ đã ngủ rồi.
18
Cóng jiàn dào tā de nà yí kè qǐ wǒ jiù xǐhuanshang tā le.
从见到他的那一刻起我就喜欢上他了。
Từ khoảnh khắc gặp anh ấy, tôi đã thích anh ấy rồi.
18
Wǒmen bú shì dì yī cì jiànmiàn ma?
我们不是第一次见面吗?
Chẳng phải đây là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau sao?
18
Xià xīngqī wǒ jiù yào huíguó le.
下星期我就要回国了。
Tuần sau tôi sẽ về nước.
18
Nàge bēizi shì wǒ de.
那个杯子是我的。
Cái cốc đó là của tôi.
18
Wǒ bù xiǎng zài lùshang huā tài duō shíjiān.
我不想在路上花太多时间。
Tôi không muốn mất nhiều thời gian di chuyển.
18
Zuòpǐn jiànjiàn dōu hěn jīngzhì.
作品件件都很精致。
Tác phẩm nào cũng rất tinh xảo.
18
Zhè tiáo lù méiyǒu nà tiáo jìn.
这条路没有那条近。
Con đường này không gần bằng con đường kia.
18
Wǒ xiǎng zū yī liàng zìxíngchē.
我想租一辆自行车。
Tôi muốn thuê một chiếc xe đạp.
18
Zuò dìtiě fāngbiàn ne.
坐地铁方便呢。
Đi tàu điện ngầm tiện lắm đó.
18
Wǒ xiě zuòyè de shíhou tīng yīnyuè.
我写作业的时候听音乐。
Khi tôi làm bài tập thì nghe nhạc.
18
Tāmen méi zuòhǎo zhǔnbèi.
他们没做好准备。
Họ chưa chuẩn bị xong.
18
Tā méi ná zhe bāo.
她没拿着包。
Cô ấy không cầm túi.
18
Qǐng jìlù bàofèi shùliàng.
请记录报废数量。
Hãy ghi lại số lượng báo hủy.
18
Tāmen zěnme méi lái shàngkè?
他们怎么没来上课?
Sao họ lại không đến lớp?
18
Tā xiū de diànnǎo
他修的电脑
Chiếc máy tính anh ấy sửa.
18
Tā qù guo sān cì xuéxiào.
她去过三次学校。
Cô ấy đã từng đến trường ba lần.
18
Tā sìshí suì zuǒyòu.
她四十岁左右。
Khoảng 40 tuổi.
18
Lí xiàbān hái yǒu liǎng gè xiǎoshí.
离下班还有两个小时。
Còn hai tiếng nữa mới tan làm.
18
Jìhuà shì tuánduì zhìdìng de.
计划是团队制定的。
Kế hoạch là nhóm xây dựng.
18
Kāihuì qián zhǔnbèizhǔnbèi ba.
开会前准备准备吧。
Trước khi họp, chuẩn bị một chút nhé.
18
Wǒ qīzi zuò de bǐ wǒ hǎo.
我妻子做得比我好。
Vợ tôi làm tốt hơn tôi.
19
Fángjiān shì fúwùyuán dǎsǎo de.
房间是服务员打扫的。
Phòng là nhân viên dọn.
19
Tā xiǎng xiūxixiūxi.
他想休息休息。
Anh ấy muốn nghỉ ngơi một chút.
19
Tā shuō de bǐ wǒ qīngchu.
他说得比我清楚。
Anh ấy nói rõ ràng hơn tôi.
19
Zhè jiàn shìqing yǒudiǎnr máfan.
这件事情有点儿麻烦。
Việc này hơi phiền phức.
19
Bǎohù huánjìng duì shèhuì hěn zhòngyào.
保护环境对社会很重要。
Bảo vệ môi trường rất quan trọng đối với xã hội.
19
Suīrán wǒ bú tài xǐhuan yùndòng, dànshì měitiān dōu duànliàn.
虽然我不太喜欢运动,但是每天都锻炼。
Mặc dù tôi không thích vận động lắm, nhưng ngày nào cũng tập thể dục.
19
Qǐng bāng wǒ bān yīxià xiāngzi.
请帮我搬一下箱子。
Làm ơn giúp tôi chuyển cái thùng này.
19
Gōngsī měinián tígāo yuángōng gōngzī.
公司每年提高员工工资。
Công ty tăng lương cho nhân viên mỗi năm.
19
Wǒ shí diǎn jiù shuìjiào le.
我十点就睡觉了。
Tôi mười giờ đã đi ngủ rồi.
19
Wǒ bàogào xiě de bù rènzhēn.
我报告写得不认真。
Tôi viết báo cáo không cẩn thận.
19
Jīntiān zhēn lèi!
今天真累!
Hôm nay thật mệt!
19
lǎo shī ràng wǒ men zuò wán zuò yè zài zǒu
老师让我们做完作业再走
Thầy/cô bảo chúng tôi làm xong bài tập rồi mới được về.
19
Tā de shēngyīn hái hǎotīng.
他的声音还好听。
Giọng anh ấy nghe cũng hay.
19
Bié shēngqì le.
别生气了。
Đừng giận nữa.
19
Wǒ méi xiě guo xiǎoshuō.
我没写过小说。
Tôi chưa từng viết tiểu thuyết.
19
Nǐ shì bu shì zuìjìn yùndòng tài shǎo?
你是不是最近运动太少?
Có phải gần đây bạn vận động quá ít không?
19
Tā gǎnmào le, hái méi hǎo.
他感冒了,还没好。
Anh ấy bị cảm mà vẫn chưa khỏi.
19
Wǒ bàogào xiě de hěn rènzhēn.
我报告写得很认真。
Tôi viết báo cáo rất cẩn thận.
19
Wǒmen kāishǐ ba.
我们开始吧。
Chúng ta bắt đầu nhé.
19
Jīntiān wǎnshang yǒu zúqiú bǐsài.
今天晚上有足球比赛。
Tối nay có trận bóng đá.
19
Wǒ xǐ yíxià.
我洗一下。
Tôi rửa một chút.
19
zuò yè zuò wán le zài wán
作业做完了再玩
Làm xong bài tập rồi hãy chơi.
19
Méi dài xiànjīn, jiù yòng shǒujī zhīfù ba.
没带现金,就用手机支付吧。
Không mang tiền mặt thì thanh toán bằng điện thoại nhé.
19
Dì sì liàng chē
第四辆车
Chiếc xe thứ tư.
19
Cóng zhèr wǎng huí zǒu jiù shì chūkǒu.
从这儿往回走就是出口。
Từ đây đi ngược lại là lối ra.
19
Dōu zhège niánjì le, hái zhème rènxìng.
都这个年纪了,还这么任性。
Đã đến tuổi này rồi mà vẫn còn bướng bỉnh như vậy.
19
Wǒ zhǐ dài le yì bǎi kuài.
我只带了一百块。
Tôi chỉ mang theo 100 tệ.
19
Zhè piān wénzhāng, wǒ dú le hěn duō biàn.
这 篇 文 章 , 我 读 了 很 多 遍 。
Bài văn này, tôi đã đọc rất nhiều lần.
19
Dōngtiān shì zuì lěng de shíhou yùndòng.
冬天是最冷的时候运动。
Mùa đông là lúc lạnh nhất để tập thể dục.
19
Yīnwèi wǒ zuótiān shuì de hěn wǎn, suǒyǐ jīntiān hěn kùn.
因为我昨天睡得很晚,所以今天很困。
Vì hôm qua tôi ngủ rất muộn nên hôm nay rất buồn ngủ.
19
Jīntiān de zuòyè kěnéng bù duō.
今天的作业可能不多。
Bài tập hôm nay có thể không nhiều.
19
Wàimiàn nàge piányi de shì wǎngshàng mǎi de.
外面那个便宜的是网上买的。
Cái rẻ bên ngoài mua trên mạng.
19
Nǐ bāng wǒ kànkan zhège hǎo ma
你帮我看看这个,好吗?
Bạn giúp tôi xem cái này nhé?
19
xūyào tígōng hétóng.
需要提供合同。
Cần cung cấp hợp đồng.
19
Wǒ yǐjīng tīngdǒng lǎoshī de huà le.
我已经听懂老师的话了。
Tôi đã hiểu lời thầy/cô giáo rồi.
19
Cóng zhè cì kǎoshì dào xià cì kǎoshì yào gèng nǔlì.
从这次考试到下次考试要更努力。
Từ kỳ thi này đến kỳ thi sau phải cố gắng hơn.
19
Nǐ bú shì hěn máng ma? Zěnme hái yǒu shíjiān?
你不是很忙吗?怎么还有时间?
Chẳng phải bạn rất bận sao? Sao vẫn còn thời gian?
1 8 9 10 11 12 36

Become a member