Câu tiếng Trung HSK

19
Jīntiān wǎnshang tāmen jiù yào chūfā le.
今天晚上他们就要出发了。
Tối nay họ sẽ khởi hành.
19
Běi fēng hěn dà.
北风很大。
Gió bắc rất mạnh.
19
Tāmen bù xiǎng zài xiàyǔtiān lǚyóu.
他们不想在下雨天旅游。
Họ không muốn đi du lịch ngày mưa.
19
Rènwù xiàngxiàng dōu wánchéng le.
任务项项都完成了。
Nhiệm vụ nào cũng đã hoàn thành.
19
Jīntiān de gōngzuò méiyǒu zuótiān duō.
今天的工作没有昨天多。
Công việc hôm nay không nhiều bằng hôm qua.
19
Wǒ yùnchē.
我晕车。
Tôi bị say xe.
19
Tā xué de rènzhēn ne.
他学得认真呢。
Anh ấy học chăm lắm đó.
19
Tā xǐ yīfu de shíhou gěi péngyou dǎ diànhuà.
她洗衣服的时候给朋友打电话。
Khi cô ấy giặt quần áo thì gọi điện cho bạn.
19
Háizi méi chīwán fàn.
孩子没吃完饭。
Đứa trẻ chưa ăn xong cơm.
19
Lǎoshī méi xiào zhe shuōhuà.
老师没笑着说话。
Thầy/cô giáo không vừa cười vừa nói.
19
Kùcún shùliàng gēngxīn le ma?
库存数量更新了吗?
Đã cập nhật số lượng tồn chưa?
19
Zhè jiā diàn zěnme guānmén le?
这家店怎么关门了?
Sao cửa hàng này lại đóng cửa rồi?
19
Xuéxiào zǔzhī de bǐsài
学校组织的比赛
Cuộc thi do nhà trường tổ chức.
19
Wǒmen qù guo yí cì chāoshì.
我们去过一次超市。
Chúng tôi đã từng đến siêu thị một lần.
19
Zhège yǎnyuán duō niánqīng?
这个演员多年轻?
Diễn viên này trẻ cỡ nào?
19
Zhè jiā fàndiàn lí huǒchēzhàn hěn yuǎn.
这家饭店离火车站很远。
Quán ăn này rất xa ga tàu.
20
Tā zěnme huì shuō Hànyǔ?
他怎么会说汉语?
Sao anh ấy lại biết nói tiếng Trung?
20
Wǒ xiǎng zhǎo de rén
我想找的人
Người tôi muốn tìm.
20
Tā huí guo liǎng cì jiā.
他回过两次家。
Anh ấy đã từng về nhà hai lần.
20
Tā èrshí'èr suì.
他二十二岁。
Anh ấy 22 tuổi.
20
Lí kāixué hái yǒu yīgè xīngqī.
离开学还有一个星期。
Còn một tuần nữa là khai giảng.
20
Zhè dào cài shì chúshī zuò de.
这道菜是厨师做的。
Món ăn này là đầu bếp nấu.
20
Wǒmen tǎolùntǎolùn zhège wèntí.
我们讨论讨论这个问题。
Chúng ta thảo luận một chút về vấn đề này.
20
Tā chàng de bǐ wǒ hǎo.
她唱得比我好。
Cô ấy hát hay hơn tôi.
20
Wǒ jīntiān yǒudiǎnr lèi.
我今天有点儿累。
Hôm nay tôi hơi mệt.
20
Hézuò duì tuánduì hěn zhòngyào.
合作对团队很重要。
Hợp tác rất quan trọng đối với một tập thể.
20
Suīrán kǎoshì hěn nán, dànshì dàjiā dōu kǎo de búcuò.
虽然考试很难,但是大家都考得不错。
Mặc dù kỳ thi rất khó, nhưng mọi người đều làm khá tốt.
20
Yīqiè zhǔnbèi hǎo le.
一切准备好了。
Mọi thứ đã chuẩn bị xong.
20
Wǒ měinián cānjiā gōngsī niánhuì.
我每年参加公司年会。
Mỗi năm tôi tham dự tiệc tất niên công ty.
20
Tāmen sān tiān jiù dào le.
他们三天就到了。
Họ ba ngày là đến nơi rồi.
20
Tā gùshi jiǎng de bù shēngdòng.
她故事讲得不生动。
Cô ấy kể chuyện không sinh động.
20
Nǐ zhège bànfǎ zhēn hǎo!
你这个办法真好!
Cách này của bạn thật hay!
20
tā jiào wǒ bú yào zháo jí
他叫我不要着急
Anh ấy bảo tôi đừng vội.
20
Zhè dào tí hái nán.
这道题还难。
Câu hỏi này vẫn khá khó (nhưng trong khả năng).
20
Bié wán yóuxì le.
别玩游戏了。
Đừng chơi game nữa.
20
Tāmen méi zhù guo zhèlǐ.
他们没住过这里。
Họ chưa từng sống ở đây.
20
Tā shì bu shì pà dǎzhēn?
她是不是怕打针?
Cô ấy có phải sợ tiêm không?
20
Lǎobǎn hái méi lái.
老板还没来。
Ông chủ vẫn chưa đến.
20
Tā gùshi jiǎng de hěn shēngdòng.
她故事讲得很生动。
Cô ấy kể chuyện rất sinh động.
20
Xīwàng jīntiān de tánhuà shùnlì.
希望今天的谈话顺利。
Hy vọng cuộc trao đổi hôm nay suôn sẻ.
20
Lǎoshī jiǎng de nèiróng, wǒ dōu xiě zài bǐjìběn shàng le.
老师讲的内容,我都写在笔记本上了。
Những gì thầy cô giảng tôi đều ghi vào vở rồi.
20
Nǐ kàn yíxià jiù zhīdào le.
你看一下就知道了。
Bạn xem một chút là biết ngay.
20
zhè ge zì nǐ zài xiě yí biàn
这个字你再写一遍
Chữ này bạn viết lại một lần nữa.
20
Tiān hēi le, jiù zǎodiǎn huíqu ba.
天黑了,就早点回去吧。
Trời tối rồi, về sớm nhé.
20
Dì wǔ cì jīhuì
第五次机会
Cơ hội thứ năm.
20
Wǎng qián zǒu dào hónglǜdēng, zài tíng yíxià.
往前走到红绿灯,再停一下。
Đi thẳng đến đèn giao thông rồi dừng lại.
20
Dōu shuō guo duōshao biàn le, nǐ zěnme hái wàng?
都说过多少遍了,你怎么还忘?
Đã nói bao nhiêu lần rồi mà sao bạn vẫn quên?
20
Tài guì le, wǒ bú yào le.
太贵了,我不要了。
Đắt quá, tôi không mua nữa.
20
Nǐ xuǎn nányǒu de biāozhǔn tài gāo le.
你 选 男 友 的 标 准 太 高 了 。
Tiêu chuẩn chọn bạn trai của bạn cao quá rồi.
20
Tā zài pǎobù shí zuì màn.
她在跑步时最慢。
Cô ấy chậm nhất khi chạy bộ.
20
Yīnwèi jiàgé tài gāo, suǒyǐ wǒ méi mǎi.
因为价格太高,所以我没买。
Vì giá quá cao nên tôi không mua.
20
Tā kěnéng huì chídào.
他可能会迟到。
Anh ấy có thể sẽ đến muộn.
20
Zhuōzi xiàmiàn nàge hēisè de shì tā de.
桌子下面那个黑色的是他的。
Cái màu đen dưới bàn là của anh ấy.
20
Jīntiān zǎodiǎnr shuì hǎo ma
今天早点儿睡,好吗?
Hôm nay ngủ sớm nhé?
20
shuìwù zhèngzài shěnhé zhōng.
税务正在审核中。
Thuế đang kiểm tra.
20
Tā yǐjīng bǎ wèntí jiějué le.
他已经把问题解决了。
Anh ấy đã giải quyết xong vấn đề rồi.
20
Cóng wǎngshàng dào xiànshí chābié hěn dà.
从网上到现实差别很大。
Từ trên mạng đến ngoài đời có sự khác biệt rất lớn.
20
Tā bú shì yǐjīng jiéhūn le ma?
她不是已经结婚了吗?
Chẳng phải cô ấy đã kết hôn rồi sao?
20
Sān diǎn zhōng huìyì jiù yào kāishǐ le.
三点钟会议就要开始了。
Đúng 3 giờ cuộc họp sẽ bắt đầu.
20
Xuéxiào zài chéngshì de běibiān.
学校在城市的北边。
Trường học ở phía bắc thành phố.
20
Zhè cì lǚxíng wǒ bù xiǎng huā tài duō qián.
这次旅行我不想花太多钱。
Chuyến đi này tôi không muốn tốn nhiều tiền.
20
Jìhuà xiàngxiàng dōu ānpái hǎo le.
计划项项都安排好了。
Kế hoạch nào cũng đã được sắp xếp xong.
20
Nǚ'ér méiyǒu māma xìxīn.
女儿没有妈妈细心。
Con gái không cẩn thận bằng mẹ.
20
Fēijī jǐ diǎn qǐfēi?
飞机几点起飞?
Máy bay cất cánh lúc mấy giờ?
20
Zhège dìfang ānjìng ne.
这个地方安静呢。
Nơi này yên tĩnh lắm đấy.
20
Wǒ zǒulù de shíhou jiēdào le tā de diànhuà.
我走路的时候接到了他的电话。
Khi tôi đang đi bộ thì nhận được cuộc gọi của anh ấy.
20
Wǒ méi tīngqīngchu nǐ shuō de huà.
我没听清楚你说的话。
Tôi không nghe rõ lời bạn nói.
20
Háizimen méi tǎng zhe xiūxi.
孩子们没躺着休息。
Bọn trẻ không nằm nghỉ.
20
Wǒ yǐjīng lùrù xìtǒng.
我已经录入系统。
Tôi đã nhập vào hệ thống.
21
Háizi shuìjiào de shíhou qǐng búyào shuōhuà.
孩子睡觉的时候请不要说话。
Khi trẻ con ngủ xin đừng nói chuyện.
21
Nǐ kànjiàn tā le méiyǒu?
你看见他了没有?
Bạn nhìn thấy anh ấy chưa?
21
Mén kāi zhe méiyǒu?
门开着没有?
Cửa có đang mở không?
21
Xiān pándiǎn A qū zài dào B qū.
先盘点A区再到B区。
Kiểm kê khu A trước rồi đến khu B.
21
Nǐ zěnme bù gàosù wǒ?
你怎么不告诉我?
Sao bạn lại không nói cho tôi biết?
21
Tā chuān de yīfu
她穿的衣服
Quần áo cô ấy mặc.
21
Wǒ qù guo Běijīng sān cì.
我去过北京三次。
Tôi đã từng đến Bắc Kinh ba lần.
21
Nǐ yéye duō lǎo?
你爷爷多老?
Ông bạn bao nhiêu tuổi?
21
Wǒ de zuòwèi lí chuānghu hěn jìn.
我的座位离窗户很近。
Chỗ ngồi của tôi rất gần cửa sổ.
21
Bàogào shì wǒ xiě de.
报告是我写的。
Bản báo cáo là tôi viết.
21
Nǐ xiān kǎolǜkǎolǜ.
你先考虑考虑。
Bạn cứ suy nghĩ trước đi.
21
Nǐ lái de bǐ wǒ zǎo.
你来得比我早。
Bạn đến sớm hơn tôi.
21
Wàimiàn yǒudiǎnr chǎo.
外面有点儿吵。
Bên ngoài hơi ồn.
21
Gōutōng duì jiějué wèntí hěn yǒu bāngzhù.
沟通对解决问题很有帮助。
Giao tiếp rất có ích cho việc giải quyết vấn đề.
21
Suīrán yǐjīng hěn wǎn le, dànshì tā hái zài gōngzuò.
虽然已经很晚了,但是他还在工作。
Mặc dù đã rất muộn, nhưng anh ấy vẫn đang làm việc.
21
Huānyíng guānglín wǒmen de zhǎnwèi!
欢迎光临我们的展位!
Chào mừng quý khách đến gian hàng của chúng tôi!
21
Tā měinián huàn yí gè gōngzuò mùbiāo.
她每年换一个工作目标。
Cô ấy thay đổi mục tiêu công việc mỗi năm.
21
Tā bàntiān jiù xiě wán le.
她半天就写完了。
Cô ấy nửa ngày là viết xong rồi.
21
Zhège háizi zhēn kě'ài!
这个孩子真可爱!
Đứa trẻ này thật đáng yêu!
21
wǒ qǐng nǐ bāng wǒ kàn kan zhè ge
我请你帮我看看这个
Tôi nhờ bạn xem giúp tôi cái này.
21
Zhè jiā jiǔdiàn hái shūfu.
这家酒店还舒服。
Khách sạn này ở cũng thoải mái.
21
Bié kàn shǒujī le.
别看手机了。
Đừng xem điện thoại nữa.
21
Nǐ qù guo Zhōngguó méiyǒu?
你去过中国没有?
Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa?
21
Nǐ shì bu shì měitiān shuì de tài wǎn?
你是不是每天睡得太晚?
Có phải bạn ngủ quá muộn mỗi ngày không?
21
Wǒ hái zài kǎolǜ zhè jiàn shì.
我还在考虑这件事。
Tôi vẫn đang suy nghĩ về việc này.
21
Wǒ jiào Wáng Míng.
我叫王明。
Tôi tên là Vương Minh.
21
Wǒ jīntiān bìxū qù shàngbān.
我今天必须去上班。
Hôm nay tôi phải đi làm.
21
Wǒ shì yíxià zhège.
我试一下这个。
Tôi thử cái này một chút.
21
yǒu wèn tí zài wèn wǒ
有问题再问我
Có vấn đề thì hãy hỏi tôi nhé.
21
Lǎoshī bú zài, jiù xià cì zài wèn ba.
老师不在,就下次再问吧。
Thầy/cô không có ở đây thì lần sau hỏi nhé.
21
Dì yī cì tiàowǔ
第一次跳舞
Lần đầu tiên nhảy múa.
1 9 10 11 12 13 36

Become a member