Câu tiếng Trung HSK
19
Tā xǐ yīfu de shíhou gěi péngyou dǎ diànhuà.
她洗衣服的时候给朋友打电话。
Khi cô ấy giặt quần áo thì gọi điện cho bạn.
20
Suīrán kǎoshì hěn nán, dànshì dàjiā dōu kǎo de búcuò.
虽然考试很难,但是大家都考得不错。
Mặc dù kỳ thi rất khó, nhưng mọi người đều làm khá tốt.
20
Lǎoshī jiǎng de nèiróng, wǒ dōu xiě zài bǐjìběn shàng le.
老师讲的内容,我都写在笔记本上了。
Những gì thầy cô giảng tôi đều ghi vào vở rồi.
20
Wǎng qián zǒu dào hónglǜdēng, zài tíng yíxià.
往前走到红绿灯,再停一下。
Đi thẳng đến đèn giao thông rồi dừng lại.
20
Dōu shuō guo duōshao biàn le, nǐ zěnme hái wàng?
都说过多少遍了,你怎么还忘?
Đã nói bao nhiêu lần rồi mà sao bạn vẫn quên?
20
Nǐ xuǎn nányǒu de biāozhǔn tài gāo le.
你 选 男 友 的 标 准 太 高 了 。
Tiêu chuẩn chọn bạn trai của bạn cao quá rồi.
20
Cóng wǎngshàng dào xiànshí chābié hěn dà.
从网上到现实差别很大。
Từ trên mạng đến ngoài đời có sự khác biệt rất lớn.
20
Zhè cì lǚxíng wǒ bù xiǎng huā tài duō qián.
这次旅行我不想花太多钱。
Chuyến đi này tôi không muốn tốn nhiều tiền.
20
Wǒ zǒulù de shíhou jiēdào le tā de diànhuà.
我走路的时候接到了他的电话。
Khi tôi đang đi bộ thì nhận được cuộc gọi của anh ấy.
21
Háizi shuìjiào de shíhou qǐng búyào shuōhuà.
孩子睡觉的时候请不要说话。
Khi trẻ con ngủ xin đừng nói chuyện.
21
Gōutōng duì jiějué wèntí hěn yǒu bāngzhù.
沟通对解决问题很有帮助。
Giao tiếp rất có ích cho việc giải quyết vấn đề.
21
Suīrán yǐjīng hěn wǎn le, dànshì tā hái zài gōngzuò.
虽然已经很晚了,但是他还在工作。
Mặc dù đã rất muộn, nhưng anh ấy vẫn đang làm việc.
21
Huānyíng guānglín wǒmen de zhǎnwèi!
欢迎光临我们的展位!
Chào mừng quý khách đến gian hàng của chúng tôi!