Câu tiếng Trung HSK
21
Dōu dào ménkǒu le, cái fāxiàn wàng dài yàoshi.
都到门口了,才发现忘带钥匙。
Đến tận cửa rồi mới phát hiện quên mang chìa khóa.
21
Yīnwèi tā jiā lí gōngsī hěn jìn, suǒyǐ měitiān zǒulù shàngbān.
因为她家离公司很近,所以每天走路上班。
Vì nhà cô ấy gần công ty nên ngày nào cũng đi bộ đi làm.
21
Cóng xiǎngfǎ dào xíngdòng hái yǒu yí duàn jùlí.
从想法到行动还有一段距离。
Từ ý tưởng đến hành động vẫn còn một chặng đường.
22
Nǐ yào bu yào gēn wǒmen yìqǐ qù lǚxíng?
你要不要跟我们一起去旅行?
Bạn có muốn đi du lịch cùng bọn mình không?
22
Lǎoshī shàngkè de shíhou xuéshēng dōu hěn ānjìng.
老师上课的时候学生都很安静。
Khi thầy/cô lên lớp thì học sinh đều rất yên lặng.
22
Suīrán wǒ tīng bú tài dǒng, dànshì wǒ míngbai nǐ de yìsi.
虽然我听不太懂,但是我明白你的意思。
Mặc dù tôi không hiểu lắm, nhưng tôi hiểu ý của bạn.
22
Shí nián bú jiàn, tā hǎoxiàng méi shénme biànhuà.
十年不见,他好像没什么变化。
Mười năm không gặp, anh ấy dường như không thay đổi gì.
22
Dōu kuài kǎoshì le, hái tiāntiān wán yóuxì.
都快考试了,还天天玩游戏。
Sắp thi rồi mà ngày nào cũng chơi game.
22
Tā biǎoshì yuànyì jìxù zài gōngsī gōngzuò.
他 表 示 愿 意 继 续 在 公 司 工 作 。
Anh ấy bày tỏ sẵn lòng tiếp tục làm việc ở công ty.
22
Yīnwèi tā bù shūfu, suǒyǐ méi lái shàngkè.
因为他不舒服,所以没来上课。
Vì anh ấy không khỏe nên không đến lớp.
22
Tā bú shì shēntǐ bù hǎo ma? Zěnme hái gōngzuò?
他不是身体不好吗?怎么还工作?
Chẳng phải sức khỏe anh ấy không tốt sao? Sao vẫn còn làm việc?
23
Cóng niánchū dào xiànzài gōngzuò yìzhí hěn máng.
从年初到现在工作一直很忙。
Từ đầu năm đến nay công việc luôn rất bận.
23
Tā kāichē de shíhou bù xǐhuan shuōhuà.
他开车的时候不喜欢说话。
Khi anh ấy lái xe thì không thích nói chuyện.
23
Suīrán tā bù shuōhuà, dànshì yìzhí zài tīng.
虽然她不说话,但是一直在听。
Mặc dù cô ấy không nói gì, nhưng vẫn luôn lắng nghe.