Câu tiếng Trung HSK
25
Wǒmen shāngliangshāngliang zài juédìng.
我们商量商量再决定。
Chúng ta bàn bạc một chút rồi hãy quyết định.
25
Duō liànxí duì tígāo shuǐpíng hěn yǒu bāngzhù.
多练习对提高水平很有帮助。
Luyện tập nhiều rất có ích cho việc nâng cao trình độ.
25
Suīrán wǒ méi shíjiān, dànshì wǒ huì chōukòng lái.
虽然我没时间,但是我会抽空来。
Mặc dù tôi không có thời gian, nhưng tôi sẽ tranh thủ đến.
26
Tā shì bu shì bú tài xǐhuan yùndòng?
他是不是不太喜欢运动?
Có phải anh ấy không thích vận động lắm không?
26
Zhè cì huìyì yǒu liǎng bǎi duō rén cānjiā.
这次会议有两百多人参加。
Cuộc họp lần này có hơn hai trăm người tham dự.
26
Dōu zhème míngxiǎn le, nǐ hái méi fāxiàn?
都这么明显了,你还没发现?
Rõ ràng như vậy rồi mà bạn vẫn chưa nhận ra sao?
26
Tā hěn cōngmíng, bìngqiě hěn nǔlì.
她 很 聪 明 , 并 且 很 努 力 。
Cô ấy rất thông minh và cũng rất chăm chỉ.
26
Yīnwèi tā xǐhuān yùndòng, suǒyǐ shēntǐ hěn jiànkāng.
因为他喜欢运动,所以身体很健康。
Vì anh ấy thích vận động nên cơ thể rất khỏe mạnh.
26
Cóng dìyībù dào zuìhòuyíbù dōu hěn zhòngyào.
从第一步到最后一步都很重要。
Từ bước đầu tiên đến bước cuối cùng đều rất quan trọng.
26
Suīrán zhè tiáo lù bù hǎo zǒu, dànshì hěn ānquán.
虽然这条路不好走,但是很安全。
Mặc dù con đường này khó đi, nhưng rất an toàn.
27
Méi shíjiān liànxí, jiù měitiān xué yìdiǎn ba.
没时间练习,就每天学一点吧。
Không có thời gian luyện tập thì mỗi ngày học một ít vậy.
27
Cóng zhèr wǎng qián zǒu, yīyuàn zài zuǒbiān.
从这儿往前走,医院在左边。
Từ đây đi thẳng, bệnh viện ở bên trái.
27
Dōu wǎnshang le, wàimiàn háishì zhème rè.
都晚上了,外面还是这么热。
Đã tối rồi mà bên ngoài vẫn nóng như vậy.
27
Wǒ lái jièshào yí xià, zhè wèi shì Lǐ bóshì.
我 来 介 绍 一 下 , 这 位 是 李 博 士 。
Để tôi giới thiệu, đây là tiến sĩ Lý.
27
Yīnwèi shíjiān bú gòu, suǒyǐ wǒmen xiān zǒu le.
因为时间不够,所以我们先走了。
Vì không đủ thời gian nên chúng tôi đi trước.
27
Yào bu yào huàn yì jiā piányi yìdiǎn de jiǔdiàn?
要不要换一家便宜一点的酒店?
Có nên đổi sang khách sạn rẻ hơn một chút không?