Câu tiếng Trung HSK
27
Yào bu yào huàn yì jiā piányi yìdiǎn de jiǔdiàn?
要不要换一家便宜一点的酒店?
Có nên đổi sang khách sạn rẻ hơn một chút không?
27
Tā huíjiā de shíhou mǎi le diǎn shuǐguǒ.
他回家的时候买了点水果。
Khi anh ấy về nhà thì mua một ít hoa quả.
27
Suīrán xuéxí yālì dà, dànshì tā cóng bù bàoyuàn.
虽然学习压力大,但是他从不抱怨。
Mặc dù áp lực học tập lớn, nhưng anh ấy chưa bao giờ than phiền.
27
Měi gè rén dōu yào wánchéng zìjǐ de gōngzuò.
每个人都要完成自己的工作。
Mỗi người đều phải hoàn thành công việc của mình.
27
lǎo shī qǐng tóng xué shàng tái biǎo yǎn
老师请同学上台表演
Thầy/cô mời học sinh lên sân khấu biểu diễn.
28
Dōu ānpái hǎo le, bú yòng dānxīn.
都安排好了,不用担心。
Mọi thứ đã được sắp xếp xong rồi, không cần lo lắng.
28
Tā hěn yōuxiù, búguò bù fúhé gōngsī de zhāopìn tiáojiàn.
他 很 优 秀 , 不 过 不 符 合 公 司 的 招 聘 条 件 。
Anh ấy rất xuất sắc, nhưng không phù hợp với yêu cầu tuyển dụng của công ty.
28
Shìqing yǐjīng zhèyàng le, jiù jiēshòu ba.
事情已经这样了,就接受吧。
Chuyện đã như vậy rồi thì chấp nhận thôi.
28
Kěnéng shìqing méiyǒu wǒmen xiǎng de nàme jiǎndān.
可能事情没有我们想的那么简单。
Có lẽ mọi chuyện không đơn giản như chúng ta nghĩ.
28
Yīnwèi lǎoshī jiěshì de hěn hǎo, suǒyǐ xuésheng dōu míngbai le.
因为老师解释得很好,所以学生都明白了。
Vì thầy/cô giảng rất rõ nên học sinh đều hiểu.
28
Cóng dà chéngshì dào nóngcūn dōu fāshēng le biànhuà.
从大城市到农村都发生了变化。
Từ thành phố lớn đến nông thôn đều đã có sự thay đổi.
28
Wǒmen gōngsī tiāntiān dōu yǒu rén jiābān.
我们公司天天都有人加班。
Công ty chúng tôi ngày nào cũng có người tăng ca.
28
Yǒuhǎo de tàidu duì kèhù hěn zhòngyào.
友好的态度对客户很重要。
Thái độ thân thiện rất quan trọng đối với khách hàng.
28
Suīrán tā jīngyàn bù duō, dànshì xué de hěn kuài.
虽然她经验不多,但是学得很快。
Mặc dù cô ấy chưa có nhiều kinh nghiệm, nhưng học rất nhanh.
29
Suīrán shǒujī bú guì, dànshì hěn hǎo yòng.
虽然手机不贵,但是很好用。
Mặc dù chiếc điện thoại không đắt, nhưng rất dễ dùng.
29
Fāngbiàn gěi wǒ yī zhāng nín de zīliào ma?
方便给我一张您的资料吗?
Anh chị có thể cho tôi xin tài liệu của mình được không?
29
Dōu zhège qíngkuàng le, zhǐ néng zhèyàng zuò.
都这个情况了,只能这样做。
Đến tình hình này rồi thì chỉ có thể làm như vậy thôi.
29
Nǐ xǐhuan tián de, jiù diǎn zhège dàngāo ba.
你喜欢甜的,就点这个蛋糕吧。
Bạn thích đồ ngọt thì gọi chiếc bánh này nhé.