Câu tiếng Trung HSK
29
Yīnwèi xià xuě le, suǒyǐ hángbān qǔxiāo le.
因为下雪了,所以航班取消了。
Vì có tuyết rơi nên chuyến bay bị hủy.
29
Cóng xīnshēng dào bìyèshēng dōu cānjiā le.
从新生到毕业生都参加了。
Từ tân sinh viên đến sinh viên sắp tốt nghiệp đều tham gia.
29
Wǒmen bú shì tóngyì zhège bànfǎ le ma?
我们不是同意这个办法了吗?
Chẳng phải chúng ta đã đồng ý với cách này rồi sao?
29
Zuò dìtiě bǐ zuò gōngjiāo kuài duō le.
坐地铁比坐公交快多了。
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn đi xe buýt rất nhiều.
29
Yào bu yào qù dāngdì de yèshì kànkan?
要不要去当地的夜市看看?
Có muốn đi chợ đêm địa phương xem thử không?
29
Fēijī qǐfēi de shíhou dàjiā dōu hěn jǐnzhāng.
飞机起飞的时候大家都很紧张。
Khi máy bay cất cánh thì mọi người đều rất căng thẳng.
30
Zìlǜ duì gèrén fāzhǎn hěn zhòngyào.
自律对个人发展很重要。
Tính tự giác rất quan trọng đối với sự phát triển của bản thân.
30
Suīrán xiàxuě le, dànshì lùshang chē hěn duō.
虽然下雪了,但是路上车很多。
Mặc dù trời có tuyết, nhưng trên đường vẫn có rất nhiều xe.
30
Měi xiàng gōngzuò dōu xūyào rènzhēn wánchéng.
每项工作都需要认真完成。
Mỗi công việc đều cần hoàn thành nghiêm túc.
30
Tā shì bu shì xūyào hǎohǎo xiūxi yíxià?
他是不是需要好好休息一下?
Có phải anh ấy cần nghỉ ngơi tử tế một chút không?
30
Dōu lèi chéng zhèyàng le, hái yào jìxù gàn.
都累成这样了,还要继续干。
Đã mệt đến mức này rồi mà vẫn phải tiếp tục làm.
30
Bùguǎn tiān zěnme yàng, wǒ dōu yào pá shān.
不 管 天 怎 么 样 , 我 都 要 爬 山 。
Dù thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ leo núi.
30
Yīnwèi tā bāngzhù le wǒ, suǒyǐ wǒ hěn gǎnxiè tā.
因为他帮助了我,所以我很感谢他。
Vì anh ấy đã giúp tôi nên tôi rất cảm ơn anh ấy.
30
Cóng jīntiān kāishǐ wǒ yào duànliàn shēntǐ.
从今天开始我要锻炼身体。
Bắt đầu từ hôm nay tôi sẽ rèn luyện sức khỏe.
30
Míngtiān xiàyǔ, wǒmen yào bu yào gǎibiàn xíngchéng?
明天下雨,我们要不要改变行程?
Ngày mai mưa, chúng ta có nên thay đổi lịch trình không?
30
Wǒ guānmén de shíhou fāxiàn wàng dài yàoshi.
我关门的时候发现忘带钥匙。
Khi tôi đóng cửa thì phát hiện quên mang chìa khóa.
31
Wǒ gěi nín jièshào yīxià wǒmen de chǎnpǐn.
我给您介绍一下我们的产品。
Tôi xin giới thiệu qua sản phẩm của chúng tôi.
31
Wǒ bùjǐn qùguo nàge chéngshì, érqiě qùguo hěn duō cì.
我 不 仅 去 过 那 个 城 市 , 而 且 去 过 很 多 次 。
Tôi không chỉ từng đến thành phố đó mà còn đi rất nhiều lần.
32
Wǒmen kěyǐ zài wǎngshang chá dào kǎoshì chéngjì.
我们可以在网上查到考试成绩。
Chúng ta có thể tra điểm thi trên mạng.
32
Zhè běn xiǎoshuō yóu sì bùfèn zǔchéng.
这 本 小 说 由 四 部 分 组 成 。
Cuốn tiểu thuyết này gồm bốn phần.