Câu tiếng Trung HSK
33
Qǐng bāng wǒ chá yíxià dìngdān zhuàngtài.
请帮我查一下订单状态。
Làm ơn kiểm tra giúp tình trạng đơn hàng.
34
Nǐ cāi wǒ gěi nǐ zhǔnbèi le shénme shēngrì lǐwù?
你 猜 我 给 你 准 备 了 什 么 生 日 礼 物 ?
Bạn đoán xem tôi chuẩn bị quà sinh nhật gì cho bạn nào?
35
Chúle Xiǎo Wáng, qítā rén dōu lái le.
除了小王,其他人都来了。
Ngoại trừ Tiểu Vương, mọi người đều đến rồi.
36
Xuéxiào zǔzhī dàjiā qù Chángchéng cānguān.
学 校 组 织 大 家 去 长 城 参 观 。
Trường tổ chức mọi người đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
37
Xuéxiào fùjìn xīn kāi le yī jiā cāntīng.
学 校 附 近 新 开 了 一 家 餐 厅 。
Gần trường mới mở một nhà hàng.
38
Zhè běn cídiǎn duì wǒ de xuéxí hěn yǒu bāngzhù.
这本词典对我的学习很有帮助。
Cuốn từ điển này rất hữu ích cho việc học của tôi.
38
Wǒ měitiān chàbuduō qī diǎn qǐchuáng.
我 每 天 差 不 多 7 点 起 床 。
Mỗi ngày tôi thức dậy vào khoảng 7 giờ.
39
Wǒmen hé hěn duō Yuènán gōngsī hézuò.
我们和很多越南公司合作。
Chúng tôi hợp tác với nhiều công ty Việt Nam.
39
Dìdi búdàn hěn cōngmíng, érqiě hěn ài xuéxí.
弟弟不但很聪明,而且很爱学习。
Em trai không chỉ thông minh mà còn chăm học.
39
Kuài lái chángchang wǒ zuò de cài, wèidào zěnme yàng?
快 来 尝 尝 我 做 的 菜 , 味 道 怎 么 样 ?
Mau đến nếm thử món tôi nấu, hương vị thế nào?
40
Wǒ xiǎng zhōumò qù cānguān Chángchéng.
我 想 周 末 去 参 观 长 城 。
Tôi muốn đi tham quan Vạn Lý Trường Thành vào cuối tuần.
41
Cháng Jiāng shì Zhōngguó de dì yī dà hé.
长江 是 中国 的 第一 大 河 。
Sông Trường Giang là con sông lớn nhất của Trung Quốc.