Câu tiếng Trung HSK
54
Shèngxià de huòkuǎn jiāohuò qián fùqīng.
剩下的货款交货前付清。
Thanh toán phần còn lại trước khi giao hàng.
55
Wǒmen xīwàng jiànlì chángqī hézuò guānxì.
我们希望建立长期合作关系。
Hy vọng xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài.
55
wǒ men děng le tā yī gè xiǎo shí, tā yě méi yǒu chū xiàn. wǒ men gōng zuò zhōng chū xiàn le bù shǎo wèn tí.
我们等了他一个小时,他也没有出现。我们工作中出现了不少问题。
Chúng tôi đợi anh ấy một tiếng mà anh ấy vẫn chưa xuất hiện. Trong công việc của chúng tôi đã xuất hiện không ít vấn đề.
56
zhè jiàn shì zài duǎn shíjiān nèi hěn nán zuò wán
这件事在短时间内很难做完。
Việc này rất khó hoàn thành trong thời gian ngắn.
58
tā zuò zài chuāng hu páng biān ān jìng de kàn shū.
她坐在窗户旁边安静地看书。
Cô ấy ngồi bên cửa sổ đọc sách yên lặng.
59
Rúguǒ yǒu wèntí, qǐng jíshí liánxì wǒ.
如果有问题,请及时联系我。
Nếu có vấn đề, xin liên hệ kịp thời với tôi.
59
qǐng bǎ nǐ men bú rèn shi de cí yǔ dōu zhǎo chū lái.
请把你们不认识的词语都找出来。
Hãy tìm ra tất cả các từ mà các bạn không biết.
60
Nín de yìjiàn duì wǒmen hěn zhòngyào.
您的意见对我们很重要。
Ý kiến của ngài rất quan trọng với chúng tôi.
61
mèimei bùdàn xǐhuan chànggē, érqiě ài tiàowǔ
妹妹不但喜欢唱歌,而且爱跳舞。
Em gái không chỉ thích hát mà còn thích nhảy múa.
62
wǒ de ěrduo yǒu diǎn téng, yào qù yīyuàn kànkan
我的耳朵有点疼,要去医院看看。
Tai mình hơi đau, phải đi bệnh viện xem thử.