Câu tiếng Trung HSK
2
Wǒ yǐjīng ānpái hǎo míngtiān de gōngzuò le.
我已经安排好明天的工作了。
Tôi đã sắp xếp xong công việc ngày mai rồi.
2
Yóuyǒng shì xiàtiān zuì shūfu de yùndòng.
游泳是夏天最舒服的运动。
Bơi lội là môn thể thao thoải mái nhất vào mùa hè.
2
Yīnwèi tā měitiān pǎobù, suǒyǐ shēntǐ hěn hǎo.
因为他每天跑步,所以身体很好。
Vì anh ấy chạy bộ mỗi ngày nên sức khỏe rất tốt.
3
Zúqiú shì shìjiè shàng zuì shòu huānyíng de yùndòng.
足球是世界上最受欢迎的运动。
Bóng đá là môn thể thao được yêu thích nhất thế giới.
3
Yīnwèi zuótiān xià yǔ, suǒyǐ wǒmen dōu méi qù dǎ lánqiú.
因为昨天下雨,所以我们都没去打篮球。
Vì hôm qua trời mưa nên chúng tôi đều không đi chơi bóng rổ.
3
Cóng gōngsī dào wǒ jiā zhǐ yào shí fēnzhōng.
从公司到我家只要十分钟。
Từ công ty đến nhà tôi chỉ mất 10 phút.
3
Wǒmen yào dìng yì jiā kàojìn shì zhōngxīn de jiǔdiàn.
我们要订一家靠近市中心的酒店。
Chúng tôi muốn đặt khách sạn gần trung tâm.
3
Zuótiān nǐmen zěnme dōu méi qù dǎ lánqiú?
昨天你们怎么都没去打篮球?
Hôm qua sao các bạn đều không đi đánh bóng rổ?
3
Lí wǒ de shēngrì hái yǒu yīgè duō xīngqī ne!
离我的生日还有一个多星期呢!
Còn hơn một tuần nữa mới đến sinh nhật tôi.
3
Yùndòng duì shēntǐ jiànkāng hěn zhòngyào.
运动对身体健康很重要。
Tập thể dục rất quan trọng đối với sức khỏe.
3
Wǒ měitiān yào huí hěn duō diànzǐ yóujiàn.
我每天要回很多电子邮件。
Mỗi ngày tôi phải trả lời rất nhiều email.
4
Yīnwèi jīntiān hěn lěng, suǒyǐ wǒ chuān le hòu yīfu.
因为今天很冷,所以我穿了厚衣服。
Vì hôm nay rất lạnh nên tôi mặc áo dày.
4
Wǒ lǚyóu de shíhou yào pāi hěn duō zhàopiàn.
我旅游的时候要拍很多照片。
Khi đi du lịch tôi sẽ chụp nhiều ảnh.
4
Suīrán jīntiān xiàyǔ, dànshì tā háishì qù shàngbān le.
虽然今天下雨,但是他还是去上班了。
Mặc dù hôm nay trời mưa, nhưng anh ấy vẫn đi làm.