Câu tiếng Trung HSK
66
tā jiǎn dān dǎ bàn le yī xià jiù chū mén le.
她简单打扮了一下就出门了。
Cô ấy trang điểm đơn giản rồi ra ngoài.
67
duì bù qǐ, dǎ rǎo yī xià, wáng jiào shòu zài ma?
对不起,打扰一下,王教授在吗?
Xin lỗi, làm phiền một chút, giáo sư Vương có ở đây không?
68
qǐng fàngxīn, wǒ huì bǎ shìqíng bàn hǎo de
请放心,我会把事情办好的。
Hãy yên tâm, mình sẽ xử lý tốt việc này.
69
chūn jié qián, shāng chǎng dōu zài dǎ zhé.
春节前,商场都在打折。
Trước Tết, các trung tâm thương mại đều giảm giá.
69
Wǒmen shōudào le hěn duō kèhù de fǎnkuì.
我们收到了很多客户的反馈。
Chúng tôi nhận được nhiều phản hồi từ khách hàng.
72
Rúguǒ shùliàng duō, wǒmen kěyǐ gěi zhékòu.
如果数量多,我们可以给折扣。
Nếu số lượng nhiều, chúng tôi có thể giảm giá.
72
wǒ míng tiān yào qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng.
我明天要去大使馆办签证。
Ngày mai tôi phải đến đại sứ quán làm visa.