Câu tiếng Trung HSK
74
Wǒmen xīwàng nádào zuì yōuhuì de jiàgé.
我们希望拿到最优惠的价格。
Chúng tôi hy vọng nhận được giá ưu đãi nhất.
75
Wǒmen kěyǐ tǎolùn chángqī hézuò jiàgé.
我们可以讨论长期合作价格。
Chúng ta có thể thảo luận giá cho hợp tác lâu dài.
75
lǐ dài fu, nín míng tiān shàng wǔ zài yī yuàn ma?
李大夫,您明天上午在医院吗?
Bác sĩ Lý, sáng mai bác sĩ có ở bệnh viện không?
77
sànbù de shíhou, xiǎogǒu yīzhí gēn zài wǒ shēnhòu
散步的时候,小狗一直跟在我身后。
Khi đi dạo, chú chó con luôn đi theo sau mình.
77
wǒ jì bù qīng chǔ dāng shí de qíng kuàng le.
我记不清楚当时的情况了。
Tôi không nhớ rõ tình hình lúc đó nữa.
78
hǎiguān yāoqiú tígōng gèng duō zhèngmíng.
海关要求提供更多证明。
Hải quan yêu cầu cung cấp thêm bằng chứng.
78
qǐng gēnjù zhè piān wénzhāng tán yì tán zìjǐ de xiǎngfǎ
请根据这篇文章谈一谈自己的想法。
Hãy dựa vào bài văn này nói về suy nghĩ của bạn.
81
wǒ jiā fùjìn yǒu gè gōngyuán, wǒ cháng qù nàli sànbù
我家附近有个公园,我常去那里散步。
Gần nhà mình có công viên, mình thường đến đó đi dạo.
82
shuìjiào qián, wǒ dōu gěi nǚ’ér jiǎng gùshi
睡觉前,我都给女儿讲故事。
Trước khi ngủ, mình luôn kể chuyện cho con gái.
84
gōng zuò qǔ dé le chéng gōng, dà jiā dōu hěn dé yì.
工作取得了成功,大家都很得意。
Công việc thành công, mọi người đều rất đắc ý.