Câu tiếng Trung HSK

73
Wǒ mǎi le yì zhāng dìtú.
我买了一张地图。
Tôi mua một tấm bản đồ.
73
qǐng ānpái dàochǎng rényuán.
请安排到场人员。
Vui lòng bố trí người có mặt.
73
Wǒ mǎi le yī zhāng láihuí piào.
我买了一张来回票。
Tôi đã mua vé khứ hồi.
73
Chāyì yuányīn yǐ zhǎodào.
差异原因已找到。
Đã tìm được nguyên nhân chênh lệch.
74
Shì sǎomiáo shí lòu sǎo le.
是扫描时漏扫了。
Do lúc quét mã bị sót.
74
Wǒmen xīwàng nádào zuì yōuhuì de jiàgé.
我们希望拿到最优惠的价格。
Chúng tôi hy vọng nhận được giá ưu đãi nhất.
74
Wǒmen xué dào le hěn duō.
我们学到了很多。
Chúng tôi đã học được rất nhiều.
74
wǒ gǎnmào le, yào chī diǎnr yào
我感冒了,要吃点儿药。
Mình bị cảm rồi, phải uống chút thuốc.
74
Dōngxi huài le zěnme bàn?
东西坏了怎么办?
Nếu hàng bị hỏng thì sao?
74
wài biān fēng dà, dài shàng mào zi ba.
外边风大,戴上帽子吧。
Ngoài trời gió to, đội mũ lên đi.
74
Wǒ yǒu yí gè dìdi.
我有一个弟弟。
Tôi có một em trai.
74
cháyàn xūyào chāixiāng.
查验需要拆箱。
Kiểm hóa cần mở thùng.
74
Zhège lǚyóu tuán hěn piányi.
这个旅游团很便宜。
Tour này rất rẻ.
75
Yǐjīng tíxǐng yuángōng zhùyì.
已经提醒员工注意。
Đã nhắc nhở nhân viên chú ý.
75
Wǒmen kěyǐ tǎolùn chángqī hézuò jiàgé.
我们可以讨论长期合作价格。
Chúng ta có thể thảo luận giá cho hợp tác lâu dài.
75
Huānyíng nín cānguān wǒmen de gōngchǎng.
欢迎您参观我们的工厂。
Mời ngài đến thăm nhà máy của chúng tôi.
75
gāngcái shì shuí lái de diànhuà
刚才是谁来的电话?
Hồi nãy ai gọi điện vậy?
75
Kěyǐ tuìhuò ma?
可以退货吗?
Có thể trả hàng không?
75
lǐ dài fu, nín míng tiān shàng wǔ zài yī yuàn ma?
李大夫,您明天上午在医院吗?
Bác sĩ Lý, sáng mai bác sĩ có ở bệnh viện không?
75
Wǒ zhù zài dì èr céng.
我住在第二层。
Tôi ở tầng hai.
75
cháyàn wánchéng hòu huì tōngzhī nǐ.
查验完成后会通知你。
Sau khi kiểm hóa sẽ thông báo bạn.
75
Wǒ xiǎng tuì piào.
我想退票。
Tôi muốn trả vé.
76
Ménpiào bāokuò wǔcān ma?
门票包括午餐吗?
Vé có bao gồm bữa trưa không?
76
Zhèlǐ fāxiàn yí jiàn pòsǔn de chǎnpǐn.
这里发现一件破损的产品。
Ở đây phát hiện một sản phẩm bị hỏng.
76
Bàojià shì yǐ Měiyuán jìsuàn de.
报价是以美元计算的。
Báo giá được tính bằng đô la Mỹ.
76
Wǒmen ānpái yīxià shíjiān.
我们安排一下时间。
Chúng tôi sẽ sắp xếp thời gian.
76
gēge bǐ wǒ gèzi gāo
哥哥比我个子高。
Anh trai cao hơn mình.
76
Wǒ shōu dào de huò bú duì.
我收到的货不对。
Tôi nhận sai hàng rồi.
76
wǒ dāng lǎo shī yǐ jīng wǔ nián le.
我当老师已经五年了。
Tôi làm giáo viên đã được năm năm rồi.
76
Xiànzài sān diǎn.
现在三点。
Bây giờ là ba giờ.
76
cháyàn méiyǒu wèntí.
查验没有问题。
Kiểm hóa không có vấn đề.
77
cháyàn fāxiàn wèntí.
查验发现问题。
Kiểm hóa phát hiện vấn đề.
77
Wǒmen de lǚfèi bù gāo.
我们的旅费不高。
Chi phí chuyến đi của chúng tôi không cao.
77
Qǐng pāizhào shàngchuán xìtǒng.
请拍照上传系统。
Hãy chụp ảnh và tải lên hệ thống.
77
Zhè shì wǒmen de chūkǒu jià.
这是我们的出口价。
Đây là giá xuất khẩu của chúng tôi.
77
Wǎnshang qǐng nín chīfàn.
晚上请您吃饭。
Tối nay mời ngài ăn cơm.
77
sànbù de shíhou, xiǎogǒu yīzhí gēn zài wǒ shēnhòu
散步的时候,小狗一直跟在我身后。
Khi đi dạo, chú chó con luôn đi theo sau mình.
77
Bāozhuāng pò le.
包装破了。
Bao bì bị rách.
77
wǒ jì bù qīng chǔ dāng shí de qíng kuàng le.
我记不清楚当时的情况了。
Tôi không nhớ rõ tình hình lúc đó nữa.
77
Wǒ jiā méi diàn le.
我家没电了。
Nhà tôi mất điện rồi.
78
Wǒ xiǎng tóusù.
我想投诉。
Tôi muốn khiếu nại.
78
shuǐ guǒ dāo zài chú fáng lǐ.
水果刀在厨房里。
Con dao gọt hoa quả ở trong bếp.
78
Wǒ dǎ diànhuà gěi nǐ.
我打电话给你。
Tôi gọi điện cho bạn.
78
hǎiguān yāoqiú tígōng gèng duō zhèngmíng.
海关要求提供更多证明。
Hải quan yêu cầu cung cấp thêm bằng chứng.
78
Zhège dìfāng bù shōu ménpiào.
这个地方不收门票。
Nơi này không thu vé vào cửa.
78
Zhè pī huò shòucháo le.
这批货受潮了。
Lô hàng này bị ẩm.
78
Nín dǎsuàn dìng duōshao shùliàng?
您打算订多少数量?
Anh chị dự định đặt bao nhiêu hàng?
78
Yīqǐ qù hē diǎn jiǔ ba.
一起去喝点酒吧。
Cùng đi uống chút rượu nhé.
78
qǐng gēnjù zhè piān wénzhāng tán yì tán zìjǐ de xiǎngfǎ
请根据这篇文章谈一谈自己的想法。
Hãy dựa vào bài văn này nói về suy nghĩ của bạn.
79
Nǐmen de fúwù tài màn le.
你们的服务太慢了。
Dịch vụ của các bạn quá chậm.
79
wǒ de jiě jie shì yī míng dǎo yóu.
我的姐姐是一名导游。
Chị tôi là hướng dẫn viên du lịch.
79
Wǒ měitiān yòng diànnǎo.
我每天用电脑。
Tôi dùng máy tính mỗi ngày.
79
qǐng tíjiāo hégézhèng.
请提交合格证。
Vui lòng nộp chứng nhận chất lượng.
79
Wǒ yǐjīng fù le qián.
我已经付了钱。
Tôi đã trả tiền rồi.
79
Bāozhuāng biànxíng le.
包装变形了。
Bao bì bị biến dạng.
79
Wǒmen kěyǐ jǐnkuài fāhuò.
我们可以尽快发货。
Chúng tôi có thể giao hàng sớm nhất có thể.
79
Xīwàng nín xǐhuān wǒmen de cài.
希望您喜欢我们的菜。
Hy vọng ngài thích món ăn của chúng tôi.
79
tā bǐ wǒ gèng xǐhuan yóuyǒng
他比我更喜欢游泳。
Anh ấy thích bơi hơn mình.
80
Zhù nín zài Zhōngguó gōngzuò shùnlì.
祝您在中国工作顺利。
Chúc ngài công tác thuận lợi tại Trung Quốc.
80
wǒ mǎi le yì gōngjīn jīdàn
我买了一公斤鸡蛋。
Mình mua 1 kg trứng gà.
80
Qǐng jǐnkuài chǔlǐ.
请尽快处理。
Làm ơn xử lý nhanh giúp tôi.
80
dà fēng bǎ shù guā dǎo le.
大风把树刮倒了。
Gió to thổi đổ cây rồi.
80
Tā zài kàn diànshì.
他在看电视。
Anh ấy đang xem tivi.
80
xūyào chǎnpǐn jiǎncè bàogào.
需要产品检测报告。
Cần báo cáo kiểm nghiệm sản phẩm.
80
Lǚyóu lùxiàn yǒu jǐ zhǒng?
旅游路线有几种?
Có mấy tuyến du lịch?
80
Qǐng zuò sǔnhuài jìlù.
请做损坏记录。
Hãy ghi vào báo cáo hư hại.
80
Qǐng kàn yīxià xiángxì bàojiàdān.
请看一下详细报价单。
Xin vui lòng xem bảng báo giá chi tiết.
81
Yǒu jīhuì wǒmen qù Yuènán kànkan.
有机会我们去越南看看。
Có dịp chúng tôi sẽ đến Việt Nam thăm.
81
wǒ jiā fùjìn yǒu gè gōngyuán, wǒ cháng qù nàli sànbù
我家附近有个公园,我常去那里散步。
Gần nhà mình có công viên, mình thường đến đó đi dạo.
81
Wǒ yǐjīng tuìhuò le.
我已经退货了。
Tôi đã trả hàng rồi.
81
gōng yuán lǐ dào chù dōu shì xiān huā.
公园里到处都是鲜花。
Trong công viên đâu đâu cũng có hoa.
81
Wǒ jiā yǒu yì tái xīn diànshìjī.
我家有一台新电视机。
Nhà tôi có một cái tivi mới.
81
wénjiàn xūyào jiāgài gōngzhāng.
文件需要加盖公章。
Tài liệu cần đóng dấu.
81
Nǐ kěyǐ bāng wǒ pāi zhāng zhào ma?
你可以帮我拍张照吗?
Bạn chụp giúp tôi một tấm ảnh được không?
81
Zhè xiāng chǎnpǐn xūyào bàofèi.
这箱产品需要报废。
Thùng hàng này cần hủy.
81
Zhǎnhuì jīntiān shì zuìhòu yītiān.
展会今天是最后一天。
Hôm nay là ngày cuối cùng của hội chợ.
82
Wǒmen shōudào le hěn duō dìngdān.
我们收到了很多订单。
Chúng tôi đã nhận được nhiều đơn hàng.
82
Wǒmen yǐhòu cháng liánxì.
我们以后常联系。
Sau này ta thường xuyên liên lạc nhé.
82
shuìjiào qián, wǒ dōu gěi nǚ’ér jiǎng gùshi
睡觉前,我都给女儿讲故事。
Trước khi ngủ, mình luôn kể chuyện cho con gái.
82
Qǐng chá shōu yíxià.
请查收一下。
Làm ơn kiểm tra lại.
82
zhè jù huà dào dǐ shì shén me yì si?
这句话到底是什么意思?
Câu này rốt cuộc có nghĩa là gì?
82
Wǒ xǐhuan kàn Zhōngguó diànyǐng.
我喜欢看中国电影。
Tôi thích xem phim Trung Quốc.
82
qǐng tígōng zhèngběn wénjiàn.
请提供正本文件。
Vui lòng cung cấp bản gốc.
82
Xǐshǒujiān zài nǎr?
洗手间在哪儿?
Nhà vệ sinh ở đâu?
82
Yǒuxiē chǎnpǐn guòqī le.
有些产品过期了。
Một số sản phẩm hết hạn.
83
Gǎnxiè dàjiā de nǔlì.
感谢大家的努力。
Cảm ơn mọi người đã nỗ lực.
83
Qīdài zàicì jiànmiàn.
期待再次见面。
Mong được gặp lại ngài lần nữa.
83
jīntiān guāfēng le, bié qí zìxíngchē le
今天刮风了,别骑自行车了。
Hôm nay có gió, đừng đi xe đạp nữa.
83
Néng huàn tóngyàng de xínghào ma?
能换同样的型号吗?
Có thể đổi cùng mẫu không?
83
wǒ yǐ jīng xiàng tā dào qiàn le.
我已经向他道歉了。
Tôi đã xin lỗi anh ấy rồi.
83
Wǒmen qù diànyǐngyuàn ba.
我们去电影院吧。
Chúng ta đi rạp chiếu phim nhé.
83
kěyǐ shǐyòng fùyìnjiàn ma?
可以使用复印件吗?
Có dùng bản photo được không?
83
Wǒ mílù le.
我迷路了。
Tôi bị lạc đường rồi.
83
Qǐng bǎ guòqī pǐn dāndú fàngzhì.
请把过期品单独放置。
Để hàng hết hạn riêng biệt.
84
Kèhù de fǎnyìng hěn hǎo.
客户的反应很好。
Phản hồi của khách hàng rất tốt.
84
Huānyíng nín zài lái.
欢迎您再来。
Hoan nghênh ngài quay lại.
84
wǒ bǎ diànshì guān le
我把电视关了。
Mình đã tắt TV rồi.
84
Wǒ shōu dào de yánsè bú duì.
我收到的颜色不对。
Màu tôi nhận được không đúng.
84
gōng zuò qǔ dé le chéng gōng, dà jiā dōu hěn dé yì.
工作取得了成功,大家都很得意。
Công việc thành công, mọi người đều rất đắc ý.
84
Tàiyáng cóng dōngbiān chūlai.
太阳从东边出来。
Mặt trời mọc từ phía đông.
1 19 20 21 22 23 36

Become a member