Câu tiếng Trung HSK

95
Wǒ zài shāndǐng pāi le hěn duō zhàopiàn.
我在山顶拍了很多照片。
Tôi chụp nhiều ảnh trên đỉnh núi.
95
Bàofèi shùliàng yǐ quèrèn.
报废数量已确认。
Số lượng báo hủy đã xác nhận.
96
Qǐng ānpái xiāohuǐ.
请安排销毁。
Hãy sắp xếp tiêu hủy.
96
Rúguǒ yǒu rènhé wèntí, qǐng suíshí liánxì wǒ.
如果有任何问题,请随时联系我。
Nếu có bất kỳ vấn đề nào, xin vui lòng liên hệ với tôi.
96
Wǒmen de mùbiāo shì gòngtóng fāzhǎn.
我们的目标是共同发展。
Mục tiêu của chúng ta là cùng phát triển.
96
jīntiān wǒ huā le bù shǎo qián
今天我花了不少钱。
Hôm nay mình tiêu khá nhiều tiền.
96
Wǒ xīwàng jǐnkuài jiějué.
我希望尽快解决。
Tôi hy vọng được giải quyết sớm.
96
wǒ jiāo nǐ tiào wǔ ba, dòng zuò hěn jiǎn dān.
我教你跳舞吧,动作很简单。
Để tôi dạy bạn nhảy nhé, động tác rất đơn giản.
96
Wǒ hěn è.
我很饿。
Tôi rất đói.
96
shìfǒu kěyǐ jiǎnmiǎn fákuǎn?
是否可以减免罚款?
Có thể giảm phạt được không?
96
Wǎnshang wǒmen kàn xīngxing.
晚上我们看星星。
Tối nay chúng tôi ngắm sao.
97
Wǒ juéde hěn kāixīn.
我觉得很开心。
Tôi cảm thấy rất vui.
97
Zhè shì sǔnhuài bàogào.
这是损坏报告。
Đây là báo cáo hư hại.
97
Xīwàng yǐhòu yǒu hézuò de jīhuì.
希望以后有合作的机会。
Hy vọng sau này có cơ hội hợp tác.
97
Wǒmen zūnzhòng nín de juédìng.
我们尊重您的决定。
Chúng tôi tôn trọng quyết định của ngài.
97
jīntiān shì māma de shēngrì, wǒmen sòng yīxiē huā gěi tā ba
今天是妈妈的生日,我们送一些花给她吧。
Hôm nay là sinh nhật mẹ, chúng ta tặng hoa cho mẹ nhé.
97
Zhè shì shòuhòu fúwù diànhuà.
这是售后服务电话。
Đây là số điện thoại dịch vụ hậu mãi.
97
wǒ zài lù shàng, yòu dǔ chē le.
我在路上,又堵车了。
Tôi đang trên đường, lại kẹt xe rồi.
97
Tā yǒu yí gè érzi.
他有一个儿子。
Anh ấy có một con trai.
97
hǎiguān bù tóngyì jiǎnmiǎn.
海关不同意减免。
Hải quan không đồng ý giảm phạt.
98
qǐng tíjiāo shēnsù cáiliào.
请提交申诉材料。
Vui lòng nộp hồ sơ khiếu nại.
98
Zhè cì lǚxíng ràng wǒ hěn fàngsōng.
这次旅行让我很放松。
Chuyến du lịch này giúp tôi thư giãn.
98
Qǐng zhǔguǎn qiānzì.
请主管签字。
Nhờ quản lý ký xác nhận.
98
Zhè shì wǒmen de zuìxīn chǎnpǐn mùlù.
这是我们的最新产品目录。
Đây là danh mục sản phẩm mới nhất của chúng tôi.
98
Wǒ xiāngxìn wǒmen huì chéngwéi hǎo huǒbàn.
我相信我们会成为好伙伴。
Tôi tin rằng chúng ta sẽ trở thành đối tác tốt.
98
wǒ cóng xiǎo jiù xǐhuan huà huàr
我从小就喜欢画画儿。
Từ nhỏ mình đã thích vẽ tranh.
98
Wǒ duì zhè cì gòuwù bú tài mǎnyì.
我对这次购物不太满意。
Tôi không hài lòng lắm với lần mua này.
98
wǒ dù zi téng.
我肚子疼。
Tôi đau bụng.
98
Jīntiān shì èr hào.
今天是二号。
Hôm nay là ngày mùng hai.
99
Māma zuò fàn hěn hǎochī.
妈妈做饭很好吃。
Mẹ nấu ăn rất ngon.
99
shēnsù zhèngzài chǔlǐ zhōng.
申诉正在处理中。
Khiếu nại đang được xử lý.
99
Wǒ xīwàng xià cì hái néng lái zhèlǐ.
我希望下次还能来这里。
Tôi hy vọng lần sau có thể quay lại đây.
99
Bàogào yǐ tíjiāo.
报告已提交。
Đã gửi báo cáo.
99
Wǒmen zhèngzài zhǔnbèi xià cì zhǎnhuì.
我们正在准备下次展会。
Chúng tôi đang chuẩn bị cho hội chợ lần tới.
99
Gǎnxiè nín de xìnrèn.
感谢您的信任。
Cảm ơn ngài đã tin tưởng.
99
miànbāo hěn xīnxiān, méiyǒu huài
面包很新鲜,没有坏。
Bánh mì rất tươi, chưa hỏng.
99
Xièxie nǐ bāng wǒ jiějué wèntí.
谢谢你帮我解决问题。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi giải quyết vấn đề.
99
yǒu shìr qǐng gěi wǒ fā duǎn xìn huò zhě dǎ diàn huà.
有事儿请给我发短信或者打电话。
Có việc gì thì gửi tin nhắn hoặc gọi điện cho tôi nhé.
100
Xīwàng xià cì hézuò yúkuài!
希望下次合作愉快!
Hy vọng lần sau hợp tác vui vẻ!
100
zhè jiàn shì duì yú wǒ men hěn zhòng yào.
这件事对于我们很重要。
Việc này rất quan trọng đối với chúng tôi.
100
Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī.
这家饭店的菜很好吃。
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
100
shēnsù jiéguǒ huì tōngzhī nǐ.
申诉结果会通知你。
Kết quả khiếu nại sẽ thông báo cho bạn.
100
Lǚxíng zhēn shì yī jiàn kuàilè de shì.
旅行真是一件快乐的事。
Du lịch thật là một việc vui vẻ.
100
Wǒmen jìxù xià yì pī huò ba.
我们继续下一批货吧。
Chúng ta tiếp tục lô hàng tiếp theo.
100
Qīdài zàicì jiàn dào nín!
期待再次见到您!
Mong được gặp lại anh chị lần nữa!
100
Hézuò yúkuài, zàijiàn!
合作愉快,再见!
Hợp tác vui vẻ, tạm biệt!
100
huānyíng nǐmen lái wǒmen jiā
欢迎你们来我们家。
Chào mừng các bạn đến nhà chúng tôi.
101
wǒ bǎ shū huán gěi túshūguǎn le
我把书还给图书馆了。
Mình đã trả sách cho thư viện rồi.
101
Zhè ge duìhuà bǐjiào jiǎndān, wǒ néng tīng dǒng.
这个对话比较简单,我能听懂。
Cuộc hội thoại này khá đơn giản, tôi nghe hiểu được.
101
Wǒ de fángjiān hěn dà.
我的房间很大。
Phòng của tôi rất rộng.
101
qǐng tígōng bàoguān wěituōshū.
请提供报关委托书。
Vui lòng cung cấp giấy ủy quyền khai hải quan.
101
Zhè pī huò de pīhào shì duōshǎo?
这批货的批号是多少?
Lô hàng này số mấy?
102
zhè lǐ de huánjìng hěn búcuò, zài zhè lǐ zhù hěn shūfu
这里的环境很不错,在这里住很舒服。
Môi trường ở đây rất tốt, sống ở đây rất thoải mái.
102
Wǒ jiù zhù zài xuéxiào duìmiàn.
我就住在学校对面。
Tôi sống ngay đối diện trường học.
102
Tā de xīn fángzi hěn piàoliang.
他的新房子很漂亮。
Ngôi nhà mới của anh ấy rất đẹp.
102
bàoguān zīliào yǐjīng zhǔnbèi hǎo.
报关资料已经准备好。
Hồ sơ khai hải quan đã chuẩn bị xong.
102
Qǐng àn pīhào pándiǎn.
请按批号盘点。
Kiểm kê theo lô.
103
nǐ děng wǒ yīxià, wǒ qù huàn jiàn yīfu
你等我一下,我去换件衣服。
Đợi mình chút, mình đi thay quần áo.
103
Wǒmen dōu yǐjīng děng le yī gè xiǎoshí le, ér tā hái méi lái.
我们都已经等了一个小时了,而他还没来。
Chúng tôi đã đợi một tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa đến.
103
Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
请把书放在桌子上。
Hãy đặt quyển sách lên bàn.
103
bàoguān xìtǒng wúfǎ dēnglù.
报关系统无法登录。
Không đăng nhập được hệ thống khai báo.
103
Pīhào A12 xūyào yōuxiān jiǎnchá.
批号A12需要优先检查。
Lô A23 cần kiểm tra ưu tiên.
104
huánghé shì zhōngguó de dì èr dà hé
黄河是中国的第二大河。
Sông Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai ở Trung Quốc.
104
Shēngāo yī mǐ èr yǐxià de háizi, kěyǐ mǎi értóng piào.
身高一米二以下的孩子,可以买儿童票。
Trẻ em cao dưới 1m2 có thể mua vé trẻ em.
104
Wǒmen xià zhōu fàngjià.
我们下周放假。
Tuần sau chúng tôi được nghỉ.
104
zhè shì zhèngshì bàoguāndān.
这是正式报关单。
Đây là tờ khai chính thức.
104
Xìtǒng xiǎnshì pīcì bù yízhì.
系统显示批次不一致。
Hệ thống báo lô không khớp.
105
wǒ néng huídá zhè gè wèntí
我能回答这个问题。
Mình có thể trả lời câu hỏi này.
105
Qíngkuàng fāshēng le hěn dà de biànhuà.
情况发生了很大的变化。
Tình hình đã thay đổi rất nhiều.
105
Háizimen sān diǎn fàngxué.
孩子们三点放学。
Trẻ em tan học lúc 3 giờ.
105
bàoguāndān yǐ tíjiāo.
报关单已提交。
Tờ khai hải quan đã nộp.
105
Qǐng héduì rùkù dān shàng de pīhào.
请核对入库单上的批号。
Đối chiếu lô trên phiếu nhập kho.
106
Yǒu yì pī chǎnpǐn quēshǎo pīhào.
有一批产品缺少批号。
Có một lô sản phẩm bị thiếu mã lô.
106
wǒmen xiàwǔ yǒu gè huìyì
我们下午有个会议。
Chiều nay chúng ta có một cuộc họp.
106
Zhèxiē nián jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
这些年经济发展很快。
Những năm gần đây, kinh tế phát triển rất nhanh.
106
Niǎo zài tiānshàng fēi.
鸟在天上飞。
Chim đang bay trên trời.
106
hǎiguān yāoqiú bǔchōng shuōmíng.
海关要求补充说明。
Hải quan yêu cầu giải trình thêm.
107
Qǐng biāozhù quēshī pīhào.
请标注缺失批号。
Hãy đánh dấu lô bị thiếu.
107
nǐ qù, huòzhě wǒ qù, dōu kěyǐ
你去,或者我去,都可以。
Bạn đi, hoặc mình đi, đều được.
107
Wǒ zài dàxué xuéxí fǎlǜ zhuānyè.
我在大学学习法律专业。
Tôi học chuyên ngành luật ở đại học.
107
Wǒ zuò fēijī qù Běijīng.
我坐飞机去北京。
Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.
107
qǐng xiě yí fèn qíngkuàng shuōmíng.
请写一份情况说明。
Vui lòng viết bản giải trình.
108
Pīhào jìlù xūyào gēngxīn.
批号记录需要更新。
Cần cập nhật thông tin lô.
108
wǒ gǎndòng de jīhū yào liúlèi le
我感动得几乎要流泪了。
Mình cảm động đến mức gần như rơi nước mắt.
108
Qǐng bǎ zhè piān wénzhāng fānyì chéng Hànyǔ.
请把这篇文章翻译成汉语。
Hãy dịch bài văn này sang tiếng Trung.
108
Tā fēicháng piàoliang.
她非常漂亮。
Cô ấy rất xinh đẹp.
108
zhè shì qíngkuàng shuōmíngshū.
这是情况说明书。
Đây là bản giải trình.
109
Xiànzài sān diǎn shíwǔ fēn.
现在三点十五分。
Bây giờ là 3 giờ 15 phút.
109
hái xūyào chūkǒu bàoguāndān.
还需要出口报关单。
Còn cần tờ khai xuất khẩu.
109
Zhè pī huò shǔyú tóng yī pīhào ma?
这批货属于同一批号吗?
Lô hàng này có thuộc cùng một mã lô không?
109
wǒ xīwàng yǒu jīhuì cānjiā bǐsài
我希望有机会参加比赛。
Mình hy vọng có cơ hội tham gia cuộc thi.
109
Shēnghuó zhōng zǒng huì yùdào yīxiē fánnǎo.
生活中总会遇到一些烦恼。
Trong cuộc sống luôn có những phiền muộn.
110
Zhè ge jìhuà dàjiā dōu fǎnduì.
这个计划大家都反对。
Mọi người đều phản đối kế hoạch này.
110
Jīntiān fēng hěn dà.
今天风很大。
Hôm nay gió rất to.
110
qǐng héduì HS biānmǎ.
请核对HS编码。
Vui lòng kiểm tra mã HS.
110
Yǐ héduì pīhào yízhì.
已核对批号一致。
Lô đã đối chiếu khớp.
110
tā duì yīnyuè jí gǎn xìngqù
他对音乐极感兴趣。
Anh ấy cực kỳ hứng thú với âm nhạc.
111
Wǒmen yīdìng néng zhǎodào jiějué wèntí de fāngfǎ.
我们一定能找到解决问题的方法。
Chúng ta chắc chắn có thể tìm ra cách giải quyết vấn đề.
111
Nǐ zài gàn shénme?
你在干什么?
Bạn đang làm gì vậy?
111
HS biānmǎ fēnlèi bù zhèngquè.
HS编码分类不正确。
Phân loại mã HS không đúng.
1 21 22 23 24 25 36

Become a member