Câu tiếng Trung HSK

111
Pīhào cuòwù xūyào xiūzhèng.
批号错误需要修正。
Lô bị sai cần sửa.
111
jīntiān de jiémù hǎokàn jí le
今天的节目好看极了。
Chương trình hôm nay hay cực kỳ.
112
wǒ bú jìde tā zhù zài nǎr le
我不记得他住在哪儿了。
Mình không nhớ anh ấy sống ở đâu nữa.
112
Bàba xǐhuān kàn lìshǐ fāngmiàn de shū.
爸爸喜欢看历史方面的书。
Bố thích đọc sách về lịch sử.
112
xūyào chóngxīn guīlèi.
需要重新归类。
Cần phân loại lại.
112
Fángjiān hěn gānjìng.
房间很干净。
Căn phòng rất sạch sẽ.
112
Pīhào A12 yǐ pándiǎn wánbì.
批号A12已盘点完毕。
Lô A23 đã kiểm kê xong.
113
yī nián yǒu sì gè jìjié
一年有四个季节。
Một năm có bốn mùa.
113
Shì zhè ge fāngxiàng ma? Wǒ juéde wǒmen mílù le.
是这个方向吗?我觉得我们迷路了。
Là hướng này à? Tôi nghĩ chúng ta bị lạc rồi.
113
guānshuì shuìzé yǒusuǒ tiáozhěng.
关税税则有所调整。
Thuế suất hải quan có điều chỉnh.
113
Yīfu gān le.
衣服干了
Quần áo khô rồi
113
Xià yí gè pīhào shì B34.
下一个批号是B34。
Lô tiếp theo là B34.
114
nǐ qù yīyuàn jiǎnchá yīxià shēntǐ ba
你去医院检查一下身体吧。
Bạn nên đi bệnh viện kiểm tra sức khỏe đi.
114
Wǒ de fángdōng hěn yǒuhǎo, jīngcháng bāngzhù wǒ.
我的房东很友好,经常帮助我。
Chủ nhà của tôi rất thân thiện, thường giúp đỡ tôi.
114
shuìjīn bǐ yǐqián gāo.
税金比以前高。
Tiền thuế cao hơn trước.
114
Tā qù xuéxiào gàn shénme?
他去学校干什么?
Anh ấy đi đến trường làm gì vậy?
114
Qǐng sǎomiáo pīhào biāoqiān.
请扫描批号标签。
Hãy quét nhãn lô.
115
Tā bǐ wǒ gāo.
他比我高。
Anh ấy cao hơn tôi.
115
zhèxiē tí duì tā lái shuō hěn jiǎndān
这些题对他来说很简单。
Những bài tập này đối với anh ấy rất dễ.
115
Wǒ fàngqì le liúxué de jīhuì.
我放弃了留学的机会。
Tôi đã từ bỏ cơ hội du học.
115
huòzhí shēnbào piāndī.
货值申报偏低。
Giá trị hàng khai báo hơi thấp.
115
Pīcì chāyì yǐ jìlù.
批次差异已记录。
Chênh lệch lô đã ghi nhận.
116
bàba de shēntǐ tèbié jiànkāng
爸爸的身体特别健康。
Sức khỏe của ba rất tốt.
116
Wǒmen xià zhōu kāishǐ fàng shǔjià.
我们下周开始放暑假。
Tuần sau chúng tôi bắt đầu nghỉ hè.
116
Jiàn dào nǐ hěn gāoxìng.
见到你很高兴。
Rất vui được gặp bạn.
116
hǎiguān bù rènkě jiàgé.
海关不认可价格。
Hải quan không chấp nhận giá.
116
Xìtǒng xūyào gēngxīn pīhào xìnxī.
系统需要更新批号信息。
Hệ thống cần cập nhật lô.
117
Zhè pī huò yào gélí cúnfàng.
这批货要隔离存放。
Lô hàng này cần lưu riêng.
117
shàng cì hé tā jiàn miàn, yǐjīng shì qùnián le
上次和他见面,已经是去年了。
Lần gặp anh ấy trước là từ năm ngoái rồi.
117
Kǎoshì jiéshù le, wǒmen xūyào fàngsōng yīxià.
考试结束了,我们需要放松一下。
Thi xong rồi, chúng ta cần thư giãn một chút.
117
Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzì.
请告诉我你的名字。
Làm ơn cho tôi biết tên của bạn.
117
xūyào dìsānfāng jiàgé zhèngmíng.
需要第三方价格证明。
Cần chứng minh giá từ bên thứ ba.
118
Pīhào jìlù bù wánzhěng.
批号记录不完整。
Ghi lô chưa đầy đủ.
118
lǐ lǎoshī de kè jiǎng de hěn yǒuqù
李老师的课讲得很有趣。
Tiết học của thầy Lý rất thú vị.
118
Wǒ yī gè rén chī le liǎng fèn fàn, tài è le.
我一个人吃了两份饭,太饿了。
Tôi một mình ăn hai suất cơm, đói quá.
118
Wǒ gēge shì yīshēng.
我哥哥是医生。
Anh trai tôi là bác sĩ.
118
qǐng tíjiāo hétóng yǔ fāpiào.
请提交合同与发票。
Vui lòng nộp hợp đồng và hóa đơn.
119
Qǐng jiǎnchá suǒyǒu pīhào biāoqiān.
请检查所有批号标签。
Kiểm tra tất cả nhãn lô.
119
lǐ lǎoshī jiāo wǒmen shùxué
李老师教我们数学。
Thầy Lý dạy chúng tôi môn Toán.
119
Tā shì yī wèi jīngyàn fēngfù de lǎoshī.
他是一位经验丰富的老师。
Thầy ấy là một giáo viên có nhiều kinh nghiệm.
119
huòwù shǔyú miǎnjiǎn chǎnpǐn.
货物属于免检产品。
Hàng thuộc diện miễn kiểm.
120
huòwù xūyào jiǎnyì.
货物需要检疫。
Hàng cần kiểm dịch.
120
Pīhào xìnxī yǐ quèrèn zhèngquè.
批号信息已确认正确。
Thông tin lô đã xác nhận chính xác.
120
zhuōzi shàng yǒu wǔ jiǎo qián
桌子上有五角钱。
Trên bàn có 5 hào (0,5 tệ).
120
Wǒ yǒu yí gè péngyou.
我有一个朋友。
Tôi có một người bạn.
120
Wǒmen xiànzài chūfā ba, fǒuzé huì chídào de.
我们现在出发吧,否则会迟到的。
Chúng ta đi ngay đi, không thì sẽ muộn đấy.
121
Zhè ge zuòfǎ bù fúhé wǒmen de yāoqiú.
这个做法不符合我们的要求。
Cách làm này không phù hợp với yêu cầu của chúng tôi.
121
jiǎnyì bàogào zhèngzài bànlǐ.
检疫报告正在办理。
Báo cáo kiểm dịch đang được xử lý.
121
Lěngkù wēndù zhèngcháng ma?
冷库温度正常吗?
Nhiệt độ kho lạnh bình thường không?
121
mèimei jiǎo shàng chuānzhe piàoliang de hóng píxié
妹妹脚上穿着漂亮的红皮鞋。
Em gái đang mang đôi giày da đỏ xinh đẹp.
121
Māma gěi le wǒ yì běn shū.
妈妈给了我一本书。
Mẹ đã cho tôi một quyển sách.
122
xiàwǔ wǒ qù jīchǎng jiē nǐ
下午我去机场接你。
Buổi chiều mình sẽ ra sân bay đón bạn.
122
Wǒ gēn péngyǒu qù kàn diànyǐng.
我跟朋友去看电影。
Tôi đi xem phim cùng bạn.
122
Rénmen de shēnghuó yuè lái yuè fù.
人们的生活越来越富。
Cuộc sống của con người ngày càng sung túc.
122
qǐng tígōng wèishēng zhèngshū.
请提供卫生证书。
Vui lòng cung cấp chứng thư vệ sinh.
122
Qǐng jìlù wēndù biànhuà.
请记录温度变化。
Hãy ghi lại nhiệt độ thay đổi.
123
zhè tiáo jiēdào hěn cháng, yǒu sìqiān duō mǐ
这条街道很长,有四千多米。
Con đường này rất dài, hơn 4000 mét.
123
Gōngrénmen zài gōngchǎng gōngzuò.
工人们在工厂工作。
Các công nhân làm việc trong nhà máy.
123
Gòuwù kěyǐ zài wǎngshàng fùkuǎn.
购物可以在网上付款。
Mua sắm có thể thanh toán trực tuyến.
123
hǎiguān yāoqiú huánbǎo zīliào.
海关要求环保资料。
Hải quan yêu cầu tài liệu môi trường.
123
Mǒuxiē huòwù yǐ dòngjié.
某些货物已冻结。
Một số hàng đã bị đóng băng.
124
wǒmen jiéhūn shí nián le
我们结婚10年了。
Chúng tôi kết hôn đã 10 năm rồi.
124
Wǒ zài yīyuàn gōngzuò.
我在医院工作。
Tôi làm việc ở bệnh viện.
124
Wǒ fùqīn jīnnián bāshísān suì le.
我父亲今年八十三岁了。
Bố tôi năm nay 83 tuổi rồi.
124
xūyào MSDS ānquán shùjù biǎo.
需要MSDS安全数据表。
Cần bảng dữ liệu an toàn MSDS.
124
Qǐng jiǎnchá lěngdòng chǎnpǐn.
请检查冷冻产品。
Hãy kiểm tra hàng đông lạnh.
125
huìyì mǎshàng jiù yào jiéshù le
会议马上就要结束了。
Cuộc họp sắp kết thúc rồi.
125
Zhè fèn cáiliào, qǐng zài fùyìn liǎng fèn.
这份材料,请再复印两份。
Tài liệu này, xin photo thêm hai bản nữa.
125
chǎnpǐn shǔyú wēixiǎnpǐn.
产品属于危险品。
Sản phẩm thuộc hàng nguy hiểm.
125
Wēndù yìcháng, qǐng bàojǐng.
温度异常,请报警。
Nhiệt độ bất thường, hãy báo động.
126
Tā guānshàng le diànnǎo.
他关上了电脑。
Anh ấy đã tắt máy tính.
126
jīntiān wǒmen yīgòng yǎnchū shí’èr gè jiémù
今天我们一共演出12个节目。
Hôm nay chúng tôi biểu diễn tổng cộng 12 tiết mục.
126
Zhè ge wèntí tài fùzá, wǒ tīng bù dǒng.
这个问题太复杂,我听不懂。
Câu hỏi này quá phức tạp, tôi nghe không hiểu.
126
wēixiǎnpǐn xūyào zhuānxiàng shěnpī.
危险品需要专项审批。
Hàng nguy hiểm cần phê duyệt đặc biệt.
126
Lěngkù mén méiyǒu guān hǎo.
冷库门没有关好。
Cửa kho lạnh chưa đóng kỹ.
127
Zhè jiàn yīfu tài guì le.
这件衣服太贵了。
Bộ quần áo này quá đắt rồi.
127
zhù dàjiā jiérì kuàilè
祝大家节日快乐!
Chúc mọi người lễ vui vẻ!
127
Wǒmen huì duì zhè jiàn shì fùzé.
我们会对这件事负责。
Chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm về việc này.
127
qǐng tígōng wēibāozhèng.
请提供危包证。
Vui lòng nộp chứng nhận đóng gói hàng nguy hiểm.
127
Xūyào tiáozhěng lěngdòng wēndù.
需要调整冷冻温度。
Cần điều chỉnh nhiệt độ đông lạnh.
128
Chǎnpǐn lěngcáng shíjiān yǐ guò.
产品冷藏时间已过。
Thời gian bảo quản đã hết.
128
Zhōngguó shì yí gè dàguó.
中国是一个大国。
Trung Quốc là một quốc gia lớn.
128
zhè gè wèntí nǐ dǎsuàn zěnme jiějué
这个问题你打算怎么解决?
Vấn đề này bạn định giải quyết thế nào?
128
Wǒ yǐjīng gǎibiàn le jìhuà.
我已经改变了计划。
Tôi đã thay đổi kế hoạch.
128
bāozhuāng bù fúhé yāoqiú.
包装不符合要求。
Bao bì không đạt yêu cầu.
129
Qǐng chóngxīn pándiǎn lěngkù huòwù.
请重新盘点冷库货物。
Hãy kiểm kê lại hàng kho lạnh.
129
Wǒ ài wǒ de guójiā.
我爱我的国家。
Tôi yêu đất nước của tôi.
129
wǒ cóng túshūguǎn jiè le sān běn shū
我从图书馆借了三本书。
Mình mượn ba quyển sách từ thư viện.
129
Zhù dàjiā jiérì kuàilè, gānbēi!
祝大家节日快乐,干杯!
Chúc mọi người ngày lễ vui vẻ, cạn ly!
129
xūyào chóngxīn bāozhuāng.
需要重新包装。
Cần đóng gói lại.
130
hǎiguān yāoqiú kāixiāng jiǎnchá.
海关要求开箱检查。
Hải quan yêu cầu mở thùng kiểm tra.
130
Lěngkù huòwù biāoqiān yào wánzhěng.
冷库货物标签要完整。
Nhãn kho lạnh phải đầy đủ.
130
Tā zài guówài xuéxí.
他在国外学习。
Anh ấy học ở nước ngoài.
130
wǒ jīngcháng zài xuéxiào yùdào tā
我经常在学校遇到他。
Mình thường gặp anh ấy ở trường.
130
Kuài diǎnr, wǒmen yào gǎn bù shàng huǒchē le.
快点儿,我们要赶不上火车了。
Nhanh lên, chúng ta sắp lỡ tàu rồi!
131
yǐjīng ānpái chāiguì.
已经安排拆柜。
Đã sắp xếp rút container.
131
Wēndù jìlù xū shàngchuán xìtǒng.
温度记录需上传系统。
Ghi chép nhiệt độ cần tải lên hệ thống.
131
Wǒ qù guò Zhōngguó.
我去过中国。
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
131
shàng xià bān de shíhou, wǒ dōu yào jīngguò zhè tiáo jiēdào
上下班的时候,我都要经过这条街道。
Khi đi làm và tan làm, mình đều đi ngang qua con đường này.
131
Tiān tài hēi le, wǒ bù gǎn yī gè rén chūqù.
天太黑了,我不敢一个人出去。
Trời tối quá, tôi không dám ra ngoài một mình.
1 22 23 24 25 26 36

Become a member