Câu tiếng Trung HSK
113
Shì zhè ge fāngxiàng ma? Wǒ juéde wǒmen mílù le.
是这个方向吗?我觉得我们迷路了。
Là hướng này à? Tôi nghĩ chúng ta bị lạc rồi.
114
Wǒ de fángdōng hěn yǒuhǎo, jīngcháng bāngzhù wǒ.
我的房东很友好,经常帮助我。
Chủ nhà của tôi rất thân thiện, thường giúp đỡ tôi.
117
shàng cì hé tā jiàn miàn, yǐjīng shì qùnián le
上次和他见面,已经是去年了。
Lần gặp anh ấy trước là từ năm ngoái rồi.
117
Kǎoshì jiéshù le, wǒmen xūyào fàngsōng yīxià.
考试结束了,我们需要放松一下。
Thi xong rồi, chúng ta cần thư giãn một chút.
118
Wǒ yī gè rén chī le liǎng fèn fàn, tài è le.
我一个人吃了两份饭,太饿了。
Tôi một mình ăn hai suất cơm, đói quá.
119
Tā shì yī wèi jīngyàn fēngfù de lǎoshī.
他是一位经验丰富的老师。
Thầy ấy là một giáo viên có nhiều kinh nghiệm.
120
Wǒmen xiànzài chūfā ba, fǒuzé huì chídào de.
我们现在出发吧,否则会迟到的。
Chúng ta đi ngay đi, không thì sẽ muộn đấy.
121
Zhè ge zuòfǎ bù fúhé wǒmen de yāoqiú.
这个做法不符合我们的要求。
Cách làm này không phù hợp với yêu cầu của chúng tôi.
121
mèimei jiǎo shàng chuānzhe piàoliang de hóng píxié
妹妹脚上穿着漂亮的红皮鞋。
Em gái đang mang đôi giày da đỏ xinh đẹp.
123
zhè tiáo jiēdào hěn cháng, yǒu sìqiān duō mǐ
这条街道很长,有四千多米。
Con đường này rất dài, hơn 4000 mét.
125
Zhè fèn cáiliào, qǐng zài fùyìn liǎng fèn.
这份材料,请再复印两份。
Tài liệu này, xin photo thêm hai bản nữa.
126
jīntiān wǒmen yīgòng yǎnchū shí’èr gè jiémù
今天我们一共演出12个节目。
Hôm nay chúng tôi biểu diễn tổng cộng 12 tiết mục.
126
Zhè ge wèntí tài fùzá, wǒ tīng bù dǒng.
这个问题太复杂,我听不懂。
Câu hỏi này quá phức tạp, tôi nghe không hiểu.
130
Kuài diǎnr, wǒmen yào gǎn bù shàng huǒchē le.
快点儿,我们要赶不上火车了。
Nhanh lên, chúng ta sắp lỡ tàu rồi!
131
shàng xià bān de shíhou, wǒ dōu yào jīngguò zhè tiáo jiēdào
上下班的时候,我都要经过这条街道。
Khi đi làm và tan làm, mình đều đi ngang qua con đường này.
131
Tiān tài hēi le, wǒ bù gǎn yī gè rén chūqù.
天太黑了,我不敢一个人出去。
Trời tối quá, tôi không dám ra ngoài một mình.