Câu tiếng Trung HSK

132
Zhè ge diànyǐng wǒ kàn le hěn gǎndòng.
这个电影我看了很感动。
Bộ phim này khiến tôi rất xúc động.
132
cháyàn hòu kěyǐ huán guì.
查验后可以还柜。
Sau kiểm hóa có thể hoàn container.
132
Yǒu chǎnpǐn shòu dòng sǔnhuài.
有产品受冻损坏。
Có hàng bị hỏng do đông lạnh.
132
Wǒ hái zài kàn shū.
我还在看书。
Tôi vẫn đang đọc sách.
132
tā shì wǒmen gōngsī de jīnglǐ
他是我们公司的经理。
Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.
133
Nǐ hē chá háishi kāfēi?
你喝茶还是咖啡?
Bạn uống trà hay cà phê?
133
zhè gè wèntí wǒ xiǎng le hěn jiǔ cái míngbai
这个问题我想了很久才明白。
Mình suy nghĩ rất lâu mới hiểu vấn đề này.
133
Kàn le zhè běn shū, nǐ yǒu shénme gǎnjué?
看了这本书,你有什么感觉?
Đọc xong cuốn sách này, bạn cảm thấy thế nào?
133
qǐng tígōng tídān.
请提供提单。
Vui lòng cung cấp vận đơn (BL).
133
Qǐng gélí shòu sǔn chǎnpǐn.
请隔离受损产品。
Hãy cách ly hàng hư hỏng.
134
Wǒ hái yǒu yìdiǎn qián.
我还有一点钱。
Tôi vẫn còn một chút tiền.
134
zhè jiàn yīfu chuān le liǎng nián, yǐjīng jiù le
这件衣服穿了两年,已经旧了。
Bộ quần áo này mặc hai năm rồi, đã cũ rồi.
134
Tā de biǎoyǎn gǎnqíng fēicháng fēngfù.
他的表演感情非常丰富。
Diễn xuất của anh ấy rất giàu cảm xúc.
134
tídān xìnxī bù yízhì.
提单信息不一致。
Thông tin trên vận đơn không khớp.
134
Lěngkù wēnkòng xìtǒng zhèngcháng yùnxíng.
冷库温控系统正常运行。
Hệ thống kiểm soát nhiệt độ kho lạnh hoạt động bình thường.
135
Nàge háizi hěn kě’ài.
那个孩子很可爱。
Đứa trẻ đó rất dễ thương.
135
qǐng yòng zhèxiē cíyǔ shuō jǐ gè jùzi
请用这些词语说几个句子。
Hãy dùng những từ này đặt vài câu.
135
Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngzhù.
非常感谢你的帮助。
Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
135
qǐng xiūgǎi tídān zīliào.
请修改提单资料。
Vui lòng sửa thông tin vận đơn.
135
Lěngkù pándiǎn wánchéng.
冷库盘点完成。
Kiểm kê kho lạnh đã xong.
136
Wǒ zài xué Hànyǔ.
我在学汉语。
Tôi đang học tiếng Trung.
136
zhè jiàn shì shì jīnglǐ juédìng de
这件事是经理决定的。
Việc này do giám đốc quyết định.
136
Shǔjià nǐ xiǎng qù gàn shénme, qù lǚyóu zěnmeyàng?
暑假你想去干什么,去旅游怎么样?
Kỳ nghỉ hè bạn muốn làm gì, đi du lịch thì sao?
136
chuángōngsī yǐ quèrèn xiūgǎi.
船公司已确认修改。
Hãng tàu đã xác nhận sửa.
136
Qǐng sǎomiáo tiáomǎ.
请扫描条码。
Hãy quét mã vạch.
137
Wǒ huì xiě Hànzì.
我会写汉字。
Tôi biết viết chữ Hán.
137
wǒ kě le, xiǎng hē diǎnr shuǐ
我渴了,想喝点儿水。
Mình khát rồi, muốn uống chút nước.
137
Wǒ gāng dào jiā.
我刚到家。
Tôi vừa về đến nhà.
137
xūyào yuánjiàn tídān fànghuò.
需要原件提单放货。
Cần vận đơn gốc để nhận hàng.
137
Tiáomǎ dúqǔ shībài.
条码读取失败。
Không đọc được mã vạch.
138
Qǐng chóngxīn tiē tiáomǎ.
请重新贴条码。
Dán lại mã vạch.
138
nǐ de érzi zhēn kě’ài
你的儿子真可爱。
Con trai bạn thật đáng yêu.
138
Zhè tiáo gāosù gōnglù hěn cháng.
这条高速公路很长。
Con đường cao tốc này rất dài.
138
kěyǐ diànfàng ma?
可以电放吗?
Có thể telex release không?
139
Sǎomiáo shùliàng yǔ shíjì bù fú.
扫描数量与实际不符。
Số lượng quét không khớp thực tế.
139
Zhège cài hěn hǎochī.
这个菜很好吃。
Món ăn này rất ngon.
139
xiànzài shì sān diǎn yī kè
现在是三点一刻。
Bây giờ là 3 giờ 15 phút.
139
Tā shuāi shāng le gēbo.
他摔伤了胳膊。
Anh ấy bị ngã gãy tay.
139
yǐjīng diànfàng.
已经电放。
Đã điện giao hàng.
140
Qǐng jiǎnchá sǎomiáo qiāng.
请检查扫描枪。
Kiểm tra máy quét mã.
140
Zhè běn shū hěn hǎokàn.
这本书很好看。
Quyển sách này rất hay (đẹp, thú vị).
140
chūnjié de shíhou, jiā lǐ huì lái hěn duō kèrén
春节的时候,家里会来很多客人。
Vào dịp Tết, nhà có rất nhiều khách đến.
140
Chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng shuǐguǒ.
超市里有各种水果。
Trong siêu thị có nhiều loại trái cây.
140
hǎiguān xūyào héduì shùliàng.
海关需要核对数量。
Hải quan cần kiểm tra số lượng.
141
shùliàng bù yízhì.
数量不一致。
Số lượng không khớp.
141
Tiáomǎ xìnxī yǐ lùrù xìtǒng.
条码信息已录入系统。
Thông tin mã vạch đã nhập vào hệ thống.
141
Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.
这首歌很好听。
Bài hát này rất hay.
141
tài rè le, qǐng bǎ kōngtiáo dǎkāi
太热了,请把空调打开。
Nóng quá, làm ơn bật điều hòa lên.
141
Zhè liǎng gè chéngshì zhījiān de jùlí yǒu sān bǎi gōnglǐ.
这两个城市之间的距离有三百公里。
Khoảng cách giữa hai thành phố này là 300 km.
142
Tā de xīn gōngzuò gōngzī hěn gāo.
他的新工作工资很高。
Công việc mới của anh ấy lương rất cao.
142
qǐng tíjiāo zhuāngxiāng chāyì shuōmíng.
请提交装箱差异说明。
Vui lòng nộp giải trình chênh lệch đóng hàng.
142
Tiáomǎ chóngfù, xūyào xiūzhèng.
条码重复,需要修正。
Mã vạch bị trùng, cần sửa.
142
Zhège yóuxì hěn hǎowánr.
这个游戏很好玩儿。
Trò chơi này rất vui.
142
wǒmen jiā yīgòng sān kǒu rén
我们家一共三口人。
Nhà mình có tổng cộng 3 người.
143
Wǒ zuìjìn zài xuéxí Zhōngguó gōngfu.
我最近在学习中国功夫。
Gần đây tôi đang học võ Trung Quốc.
143
hǎiguān xūyào pāizhào qǔzhèng.
海关需要拍照取证。
Hải quan cần chụp ảnh làm bằng chứng.
143
Sǎomiáo jiéguǒ bǎocún.
扫描结果保存。
Lưu kết quả quét.
143
Jīntiān shì jǐ hào?
今天是几号?
Hôm nay là ngày mấy?
143
háizi yòu kū le qǐlái
孩子又哭了起来。
Đứa trẻ lại khóc rồi.
144
zhè tiáo kùzi yǒu diǎnr duǎn
这条裤子有点儿短。
Chiếc quần này hơi ngắn.
144
Wǒ hé wǒ qīzi yǒu gòngtóng de lǐxiǎng hé shēnghuó mùbiāo.
我和我妻子有共同的理想和生活目标。
Tôi và vợ tôi có chung lý tưởng và mục tiêu sống.
144
qǐng pèihé xiànchǎng jiǎnchá.
请配合现场检查。
Vui lòng phối hợp kiểm tra tại chỗ.
144
Qǐng quèrèn tiáomǎ zhèngquè.
请确认条码正确。
Hãy xác nhận mã vạch đúng.
145
wǒ lái zhōngguó yī gè yuè le, yǐjīng huì yòng kuàizi le
我来中国1个月了,已经会用筷子了。
Mình đến Trung Quốc 1 tháng rồi, đã biết dùng đũa rồi.
145
Jīntiān gòu lěng de.
今天够冷的。
Hôm nay lạnh thật đấy.
145
wénjiàn yǐjīng tíjiāo qíquán.
文件已经提交齐全。
Tài liệu đã nộp đầy đủ.
145
Tiáomǎ pándiǎn wánchéng.
条码盘点完成。
Kiểm kê bằng mã vạch hoàn tất.
145
Wǒ xǐhuan píngguǒ hé xiāngjiāo.
我喜欢苹果和香蕉。
Tôi thích táo và chuối.
146
zhè tiáo lán qúnzi nǐ xǐhuan ma
这条蓝裙子你喜欢吗?
Bạn có thích chiếc váy xanh này không?
146
Xiànzài rénmen xǐhuān zài wǎngshàng gòuwù.
现在人们喜欢在网上购物。
Hiện nay mọi người thích mua sắm online.
146
zhèngzài děngdài zhōngshěn.
正在等待终审。
Đang chờ duyệt cuối.
146
Qǐng pándiǎn dài chūkù huòwù.
请盘点待出库货物。
Kiểm kê hàng chờ xuất kho.
147
Tā zài wǒ hòumiàn.
他在我后面。
Anh ấy ở sau tôi.
147
yéye liùshí suì le, dànshì kàn qǐlái yīdiǎnr yě bù lǎo
爷爷六十岁了,但是看起来一点儿也不老。
Ông đã 60 tuổi rồi, nhưng trông không hề già.
147
Wǒ gūjì tā jīntiān bú huì lái le.
我估计他今天不会来了。
Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến.
147
yǐjīng wánchéng zhōngshěn.
已经完成终审。
Đã duyệt cuối.
147
Dài rùkù chǎnpǐn yǐ dào.
待入库产品已到。
Hàng chờ nhập kho đã đến.
148
Xuéxiào hòubian yǒu gè gōngyuán.
学校后边有个公园。
Sau trường có một công viên.
148
xià gè yuè wǒ yào líkāi yí duàn shíjiān, nǐ hǎohāo zhàogù zìjǐ
下个月我要离开一段时间,你好好照顾自己。
Tháng sau mình sẽ rời đi một thời gian, bạn hãy chăm sóc bản thân nhé.
148
Fùmǔ yīnggāi gěi háizi gèng duō de gǔlì.
父母应该给孩子更多的鼓励。
Cha mẹ nên khuyến khích con cái nhiều hơn.
148
kěyǐ ānpái tíhuò le.
可以安排提货了。
Có thể sắp xếp lấy hàng.
148
Shùliàng yǔ tídān bù fú.
数量与提单不符。
Số lượng không khớp với vận đơn.
149
Qǐng biāozhù chūkù yōuxiān jí.
请标注出库优先级。
Hãy đánh dấu mức ưu tiên xuất kho.
149
Hòutiān wǒmen qù Běijīng.
后天我们去北京。
Ngày kia chúng tôi đi Bắc Kinh.
149
guò shēngrì de shíhou, wǒ shōu dào le hěn duō lǐwù
过生日的时候,我收到了很多礼物。
Khi sinh nhật, mình nhận được rất nhiều quà.
149
Fúwùyuán rèqíng de wèi gùkè fúwù.
服务员热情地为顾客服务。
Nhân viên phục vụ rất nhiệt tình với khách hàng.
149
qǐng zhǔnbèi tíhuò zīliào.
请准备提货资料。
Vui lòng chuẩn bị hồ sơ nhận hàng.
150
Dài chǔlǐ huòwù yǐ jìlù.
待处理货物已记录。
Hàng chờ xử lý đã ghi nhận.
150
Tā xǐhuan huā.
她喜欢花。
Cô ấy thích hoa.
150
zhè gè fángzi chàbuduō yǒu sānbǎi nián de lìshǐ le
这个房子差不多有300年的历史了。
Ngôi nhà này có lịch sử gần 300 năm.
150
Duìbuqǐ, wǒ bú shì gùyì de.
对不起,我不是故意的。
Xin lỗi, tôi không cố ý đâu.
150
tíhuò shǒuxù yǐjīng wánchéng.
提货手续已经完成。
Thủ tục nhận hàng đã hoàn tất.
151
Měi yuè dìngqī pándiǎn kùcún.
每月定期盘点库存。
Hàng tháng kiểm kê định kỳ tồn kho.
151
Tā shuō le yī jù huà.
他说了一句话。
Anh ấy nói một câu.
151
nǚ’ér de liǎn yuányuán de, hěn kě’ài
女儿的脸圆圆的,很可爱。
Khuôn mặt con gái tròn tròn, rất dễ thương.
151
Wǒmen bǎ huàr guà zài qiáng shàng ba.
我们把画儿挂在墙上吧。
Chúng ta treo bức tranh lên tường nhé.
151
Bàoguān zīliào yǐjīng shěnhé wánbì.
报关资料已经审核完毕。
Hồ sơ khai báo hải quan đã kiểm tra xong.
152
Qǐng bǔchōng chǎnpǐn de yòngtú shuōmíng.
请补充产品的用途说明。
Vui lòng bổ sung mô tả công dụng sản phẩm.
152
Pándiǎn biǎo yǐ zhǔnbèi hǎo.
盘点表已准备好。
Bảng kiểm kê đã chuẩn bị xong.
152
Wǒ de diànnǎo huài le.
我的电脑坏了。
Máy tính của tôi bị hỏng rồi.
1 23 24 25 26 27 36

Become a member