Câu tiếng Trung HSK

152
wǒmen jīngcháng zài wǎng shàng liáotiān
我们经常在网上聊天。
Chúng tôi thường nói chuyện trên mạng.
152
Zhè bú shì wèntí de guānjiàn.
这不是问题的关键。
Đây không phải là điểm mấu chốt của vấn đề.
153
Diànshìjī qián de guānzhòng péngyoumen, dàjiā hǎo.
电视机前的观众朋友们,大家好。
Chào các khán giả thân mến trước màn hình TV!
153
Shuìfèi xūyào zài fàngxíng qián jiǎo qīng.
税费需要在放行前缴清。
Thuế phí cần thanh toán trước khi thông quan.
153
Qǐng héduì kùcún shùliàng.
请核对库存数量。
Hãy kiểm tra số lượng tồn kho.
153
Wǒ hái zài jiā.
我还在家。
Tôi vẫn ở nhà.
153
xué guò de dōngxi, yào duō liànxí cái néng jì zhù
学过的东西,要多练习才能记住。
Những gì đã học, phải luyện tập nhiều mới nhớ được.
154
zhè liàng chē, shì wǒ xīn mǎi de
这辆车,是我新买的。
Chiếc xe này là xe tôi mới mua.
154
Xiànzài shì shuí guǎnlǐ zhè zuò fángzi?
现在是谁管理这座房子?
Hiện giờ ai quản lý ngôi nhà này vậy?
154
Hǎiguān yāoqiú wǒmen chóngxīn tíjiāo cáiliào.
海关要求我们重新提交材料。
Hải quan yêu cầu nộp lại hồ sơ.
154
Yǒuxiē kùcún xūyào gēngxīn.
有些库存需要更新。
Một số tồn kho cần cập nhật.
154
Wǒ míngtiān huí jiā.
我明天回家。
Ngày mai tôi về nhà.
155
wǒ duì tā liǎojiě de bù duō
我对她了解得不多。
Tôi không hiểu cô ấy lắm.
155
Zǎoshang dǎkāi chuānghu, yángguāng zhào le jìnlái.
早上打开窗户,阳光照了进来。
Buổi sáng mở cửa sổ, ánh nắng chiếu vào.
155
Zhè pī huòwù xūyào shāngjiǎn zhèngmíng.
这批货物需要商检证明。
Lô hàng cần chứng nhận kiểm dịch.
155
Xìtǒng kùcún yǔ shíwù bù fú.
系统库存与实物不符。
Tồn kho hệ thống không khớp thực tế.
155
Qǐng huídá wǒ de wèntí.
请回答我的问题。
Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
156
wǒ gēn línjū men de guānxì fēicháng hǎo
我跟邻居们的关系非常好。
Quan hệ của tôi với hàng xóm rất tốt.
156
Yéye zhèngzài tīng guǎngbō.
爷爷正在听广播。
Ông đang nghe đài.
156
Fāpiào jīn’é hé hétóng bù yízhì.
发票金额和合同不一致。
Số tiền trên invoice không khớp hợp đồng.
156
Xūyào chóngxīn tǒngjì kùcún.
需要重新统计库存。
Cần thống kê lại tồn kho.
156
Wǒ yǐjīng huídào xuéxiào le.
我已经回到学校了。
Tôi đã trở lại trường rồi.
157
wǒ gēge zài zhōngguó liúxué
我哥哥在中国留学。
Anh trai tôi du học ở Trung Quốc.
157
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào le nǐmen de guǎnggào.
我在报纸上看到了你们的广告。
Tôi đã thấy quảng cáo của các bạn trên báo.
157
Qǐng quèrèn shēnbào shùliàng shìfǒu zhèngquè.
请确认申报数量是否正确。
Vui lòng xác nhận số lượng khai báo có đúng không.
157
Pándiǎn yuán yǐjīng dàowèi.
盘点员已经到位。
Nhân viên kiểm kê đã có mặt.
157
Tā wǎnshang jiǔ diǎn huíjiā.
他晚上九点回家。
Anh ấy về nhà lúc 9 giờ tối.
158
Nǐ shénme shíhou huílai?
你什么时候回来?
Khi nào bạn quay lại?
158
wǒ zài nǐ jiā lóu xià děng nǐ
我在你家楼下等你。
Tôi đang đợi bạn dưới nhà bạn.
158
Jīntiān wǒ péi māma qù guàngjiē le.
今天我陪妈妈去逛街了。
Hôm nay tôi đi dạo phố cùng mẹ.
158
Biānmǎ cuòwù huì dǎozhì shuìlǜ biànhuà.
编码错误会导致税率变化。
Mã sai sẽ làm thay đổi thuế suất.
158
Qǐng zài xìtǒng lǐ lùrù pándiǎn jiéguǒ.
请在系统里录入盘点结果。
Hãy nhập kết quả kiểm kê vào hệ thống.
159
Wǒ míngtiān yào huíqù.
我明天要回去。
Ngày mai tôi phải quay về.
159
chūntiān lái le, shù hé cǎo dōu lǜ le
春天来了,树和草都绿了。
Mùa xuân đến rồi, cây và cỏ đều xanh cả.
159
Gōngsī guīdìng, bù néng lái shàngbān yào xiān qǐngjià.
公司规定,不能来上班要先请假。
Công ty quy định, nếu không đi làm được thì phải xin nghỉ trước.
159
Wǒmen zhèngzài héduì huòwù qīngdān.
我们正在核对货物清单。
Chúng tôi đang kiểm đối chi tiết hàng hóa.
159
Fāxiàn kùcún bùzú.
发现库存不足。
Phát hiện tồn kho không đủ.
160
Quē huò shāngpǐn xūyào bǔ huò.
缺货商品需要补货。
Hàng thiếu cần bổ sung.
160
Wǒ huì shuō Hànyǔ.
我会说汉语。
Tôi biết nói tiếng Trung.
160
wǒmen xué huì qí mǎ le
我们学会骑马了。
Chúng tôi đã học cưỡi ngựa rồi.
160
Qǐngwèn guójì hángbān de chūkǒu zài nǎr?
请问国际航班的出口在哪儿?
Xin hỏi lối ra của chuyến bay quốc tế ở đâu?
160
Xūyào tígōng chǎndì zhèngmíng cáinéng tōngguān.
需要提供产地证明才能通关。
Cần cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO) thì mới thông quan được.
161
Duōyú kùcún xūyào tiáozhěng.
多余库存需要调整。
Tồn kho thừa cần điều chỉnh.
161
Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.
我坐火车去北京。
Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa.
161
wǒ mǎshàng jiù dào xuéxiào, nǐ zài děng wǒ jǐ fēnzhōng
我马上就到学校,你再等我几分钟。
Tôi sắp đến trường rồi, bạn đợi tôi vài phút nữa nhé.
161
Tā yǐjīng gǎibiàn le guójí, xiànzài shì Jiānádà rén.
她已经改变了国籍,现在是加拿大人。
Cô ấy đã thay đổi quốc tịch, bây giờ là người Canada.
161
Hǎiguān chōuchá le wǒmen de jízhuāngxiāng.
海关抽查了我们的集装箱。
Hải quan đã kiểm tra ngẫu nhiên container của chúng tôi.
162
Shuìwùjú yāoqiú bǔ shuì.
税务局要求补税。
Cục thuế yêu cầu nộp bổ sung thuế.
162
Qǐng shēngchéng kùcún bàogào.
请生成库存报告。
Hãy lập báo cáo tồn kho.
162
Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou.
我去机场接朋友。
Tôi đi sân bay đón bạn.
162
jīnglǐ duì tā hěn mǎnyì
经理对他很满意。
Giám đốc rất hài lòng về anh ấy.
162
Wǒ gèng ài hē wǒ zìjǐ zuò de guǒzhī.
我更爱喝我自己做的果汁。
Tôi thích uống nước ép do chính mình làm hơn.
163
Qǐng gàosu wǒ guānshuì shuìlǜ shì duōshao?
请告诉我关税税率是多少?
Vui lòng cho biết thuế suất hải quan là bao nhiêu?
163
Pándiǎn guòchéng zhōng fāxiàn pòsǔn.
盘点过程中发现破损。
Trong quá trình kiểm kê phát hiện hư hỏng.
163
Wǒ mǎi le qù Shànghǎi de jīpiào.
我买了去上海的机票。
Tôi đã mua vé máy bay đi Thượng Hải.
163
zhège màozi tài xiǎo le, yǒu dà yīdiǎnr de ma?
这个帽子太小了,有大一点儿的吗?
Chiếc mũ này nhỏ quá, có cái nào to hơn không?
163
Zài gōngzuò de guòchéng zhōng, wǒmen kěnéng huì yùdào hěn duō wèntí.
在工作的过程中,我们可能会遇到很多问题。
Trong quá trình làm việc, chúng ta có thể gặp nhiều vấn đề.
164
Háizimen bèi hǎiyángguǎn shēnshēn de xīyǐn le.
孩子们被海洋馆深深地吸引了。
Bọn trẻ bị thủy cung thu hút sâu sắc.
164
Zhè xiàng fèiyòng bù bāohán zài bàojià lǐ.
这项费用不包含在报价里。
Khoản phí này không nằm trong báo giá.
164
Xūyào dāndú jìlù sǔnhuài shùliàng.
需要单独记录损坏数量。
Cần ghi riêng số lượng hỏng.
164
Wǒ zǎofàn chī jīdàn.
我早饭吃鸡蛋。
Tôi ăn trứng vào bữa sáng.
164
zhè zhāng zhuōzi yǒu liǎng mǐ cháng
这张桌子有两米长。
Cái bàn này dài hai mét.
165
miànbāo yǐjīng mài wán le
面包已经卖完了。
Bánh mì đã bán hết rồi.
165
Tā hěn hàixiū, bú tài xǐhuān shuōhuà.
她很害羞,不太喜欢说话。
Cô ấy rất ngại, không thích nói chuyện lắm.
165
Wǒmen yǐjīng shēnqǐng shuìshōu jiǎnmiǎn.
我们已经申请税收减免。
Chúng tôi đã xin miễn giảm thuế.
165
Dìngqī pándiǎn tígāo kùcún zhǔnquè xìng.
定期盘点提高库存准确性。
Kiểm kê định kỳ giúp tăng độ chính xác tồn kho.
165
Nǐ yǒu jǐ gè gēge?
你有几个哥哥?
Bạn có mấy anh trai?
166
wǒ míngbai nǐ de yìsi le
我明白你的意思了。
Tôi hiểu ý bạn rồi.
166
Wǒmen zài guò yī xīngqī jiù yào fàng hánjià le.
我们再过一星期就要放寒假了。
Chúng tôi sẽ được nghỉ đông sau một tuần nữa.
166
Qǐng tígōng diànzǐbǎn wénjiàn.
请提供电子版文件。
Vui lòng cung cấp bản mềm.
166
Fāxiàn kùcún yìcháng qíngkuàng.
发现库存异常情况。
Phát hiện tồn kho bất thường.
166
Wǒ jì bù zhù tā de míngzi.
我记不住他的名字。
Tôi không nhớ tên anh ấy.
167
nǐ shǒu lǐ ná de shì shénme?
你手里拿的是什么?
Thứ bạn đang cầm trong tay là gì vậy?
167
Wǒ yī chīfàn jiù chūhàn.
我一吃饭就出汗。
Tôi cứ ăn cơm là toát mồ hôi.
167
Zhè shì zuìxīn de hǎiguān tōngzhī.
这是最新的海关通知。
Đây là thông báo mới nhất của hải quan.
167
Qǐng jìlù yìcháng yuányīn.
请记录异常原因。
Hãy ghi lại lý do bất thường.
167
Nǐ hái jìde wǒ ma?
你还记得我吗?
Bạn còn nhớ tôi không?
168
Qǐng jìzhù zhège diànhuà hàomǎ.
请记住这个电话号码。
Hãy ghi nhớ số điện thoại này nhé.
168
wǒ nǎinai zhù zài běijīng
我奶奶住在北京。
Bà nội tôi sống ở Bắc Kinh.
168
Gè wèi gùkè, huānyíng nín chéngzuò wǒmen de hángbān.
各位顾客,欢迎您乘坐我们的航班。
Quý khách thân mến, chào mừng quý vị lên chuyến bay của chúng tôi.
168
Shuìjīn bìxū yícìxìng zhīfù.
税金必须一次性支付。
Thuế phải thanh toán một lần.
168
Xìtǒng kùcún yǐ gēngxīn.
系统库存已更新。
Tồn kho trong hệ thống đã cập nhật.
169
Wǒ jiā hěn dà.
我家很大。
Nhà tôi rất to.
169
wǒ jiā zài huǒchē zhàn de nánbian
我家在火车站的南边。
Nhà tôi ở phía nam ga tàu.
169
Yùndòng duì shēntǐ jiànkāng yǒu hǎochù.
运动对身体健康有好处。
Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
169
Wǒmen shǐyòng le cuòwù de shuìhào.
我们使用了错误的税号。
Chúng tôi đã dùng sai mã thuế.
169
Xūyào jìnxíng yuèmò pándiǎn.
需要进行月末盘点。
Cần kiểm kê cuối tháng.
170
Pándiǎn wánchéng, qǐng quèrèn shùjù.
盘点完成,请确认数据。
Kiểm kê xong, vui lòng xác nhận dữ liệu.
170
Wǒ jiālǐ yǒu sān kǒu rén.
我家里有三口人。
Trong nhà tôi có ba người.
170
zhège tí hěn nán
这个题很难。
Câu hỏi này rất khó.
170
Tiān yīn le, hǎoxiàng yào xià yǔ le.
天阴了,好像要下雨了。
Trời âm u rồi, hình như sắp mưa.
170
Qǐng àn yāoqiú shàngchuán bàoguān wénjiàn.
请按要求上传报关文件。
Hãy tải lên hồ sơ khai báo theo yêu cầu.
171
Chāyì shùliàng xūyào zhǔguǎn quèrèn.
差异数量需要主管确认。
Số lượng chênh lệch cần quản lý xác nhận.
171
Wǒ de jiārén dōu hěn hǎo.
我的家人都很好。
Gia đình tôi đều rất tốt.
171
tā yào líkāi le, wǒ hěn nánguò
他要离开了,我很难过。
Anh ấy sắp rời đi, tôi rất buồn.
171
Nǐ hái jìde tā de diànhuà hàomǎ ma?
你还记得他的电话号码吗?
Bạn còn nhớ số điện thoại của anh ấy không?
171
Shuìwù xìtǒng zànshí wúfǎ fǎngwèn.
税务系统暂时无法访问。
Hệ thống thuế tạm thời không truy cập được.
172
Qǐng fù shàng pándiǎn míngxì biǎo.
请附上盘点明细表。
Hãy đính kèm bảng chi tiết kiểm kê.
172
Wǒ jiā yǒu sān jiān wòshì.
我家有三间卧室。
Nhà tôi có ba phòng ngủ.
172
wǒ érzi xiànzài shàng sān niánjí
我儿子现在上三年级。
Con trai tôi đang học lớp 3.
1 24 25 26 27 28 36

Become a member