Câu tiếng Trung HSK
153
Diànshìjī qián de guānzhòng péngyoumen, dàjiā hǎo.
电视机前的观众朋友们,大家好。
Chào các khán giả thân mến trước màn hình TV!
153
Shuìfèi xūyào zài fàngxíng qián jiǎo qīng.
税费需要在放行前缴清。
Thuế phí cần thanh toán trước khi thông quan.
153
xué guò de dōngxi, yào duō liànxí cái néng jì zhù
学过的东西,要多练习才能记住。
Những gì đã học, phải luyện tập nhiều mới nhớ được.
155
Zǎoshang dǎkāi chuānghu, yángguāng zhào le jìnlái.
早上打开窗户,阳光照了进来。
Buổi sáng mở cửa sổ, ánh nắng chiếu vào.
157
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào le nǐmen de guǎnggào.
我在报纸上看到了你们的广告。
Tôi đã thấy quảng cáo của các bạn trên báo.
157
Qǐng quèrèn shēnbào shùliàng shìfǒu zhèngquè.
请确认申报数量是否正确。
Vui lòng xác nhận số lượng khai báo có đúng không.
159
Gōngsī guīdìng, bù néng lái shàngbān yào xiān qǐngjià.
公司规定,不能来上班要先请假。
Công ty quy định, nếu không đi làm được thì phải xin nghỉ trước.
160
Qǐngwèn guójì hángbān de chūkǒu zài nǎr?
请问国际航班的出口在哪儿?
Xin hỏi lối ra của chuyến bay quốc tế ở đâu?
160
Xūyào tígōng chǎndì zhèngmíng cáinéng tōngguān.
需要提供产地证明才能通关。
Cần cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO) thì mới thông quan được.
161
wǒ mǎshàng jiù dào xuéxiào, nǐ zài děng wǒ jǐ fēnzhōng
我马上就到学校,你再等我几分钟。
Tôi sắp đến trường rồi, bạn đợi tôi vài phút nữa nhé.
161
Tā yǐjīng gǎibiàn le guójí, xiànzài shì Jiānádà rén.
她已经改变了国籍,现在是加拿大人。
Cô ấy đã thay đổi quốc tịch, bây giờ là người Canada.
161
Hǎiguān chōuchá le wǒmen de jízhuāngxiāng.
海关抽查了我们的集装箱。
Hải quan đã kiểm tra ngẫu nhiên container của chúng tôi.
162
Wǒ gèng ài hē wǒ zìjǐ zuò de guǒzhī.
我更爱喝我自己做的果汁。
Tôi thích uống nước ép do chính mình làm hơn.
163
Qǐng gàosu wǒ guānshuì shuìlǜ shì duōshao?
请告诉我关税税率是多少?
Vui lòng cho biết thuế suất hải quan là bao nhiêu?
163
zhège màozi tài xiǎo le, yǒu dà yīdiǎnr de ma?
这个帽子太小了,有大一点儿的吗?
Chiếc mũ này nhỏ quá, có cái nào to hơn không?
163
Zài gōngzuò de guòchéng zhōng, wǒmen kěnéng huì yùdào hěn duō wèntí.
在工作的过程中,我们可能会遇到很多问题。
Trong quá trình làm việc, chúng ta có thể gặp nhiều vấn đề.
164
Háizimen bèi hǎiyángguǎn shēnshēn de xīyǐn le.
孩子们被海洋馆深深地吸引了。
Bọn trẻ bị thủy cung thu hút sâu sắc.
164
Zhè xiàng fèiyòng bù bāohán zài bàojià lǐ.
这项费用不包含在报价里。
Khoản phí này không nằm trong báo giá.
165
Tā hěn hàixiū, bú tài xǐhuān shuōhuà.
她很害羞,不太喜欢说话。
Cô ấy rất ngại, không thích nói chuyện lắm.
165
Dìngqī pándiǎn tígāo kùcún zhǔnquè xìng.
定期盘点提高库存准确性。
Kiểm kê định kỳ giúp tăng độ chính xác tồn kho.
166
Wǒmen zài guò yī xīngqī jiù yào fàng hánjià le.
我们再过一星期就要放寒假了。
Chúng tôi sẽ được nghỉ đông sau một tuần nữa.
168
Gè wèi gùkè, huānyíng nín chéngzuò wǒmen de hángbān.
各位顾客,欢迎您乘坐我们的航班。
Quý khách thân mến, chào mừng quý vị lên chuyến bay của chúng tôi.
170
Qǐng àn yāoqiú shàngchuán bàoguān wénjiàn.
请按要求上传报关文件。
Hãy tải lên hồ sơ khai báo theo yêu cầu.