Câu tiếng Trung HSK
173
Qǐng quèrèn zhège HS biānmǎ shìfǒu zhèngquè.
请确认这个HS编码是否正确。
Vui lòng xác nhận mã HS này đúng không.
173
māma wǔshí suì le, kàn qǐlái hái hěn niánqīng
妈妈 50 岁了,看起来还很年轻。
Mẹ tôi 50 tuổi rồi, trông vẫn rất trẻ.
178
Hùliánwǎng gěi rénmen de shēnghuó dàilái le hěn duō fāngbiàn.
互联网给人们的生活带来了很多方便。
Internet mang lại nhiều tiện lợi cho cuộc sống của con người.
178
Zhège xiàngmù xiǎngshòu shuìshōu yōuhuì zhèngcè.
这个项目享受税收优惠政策。
Dự án này được hưởng ưu đãi thuế.
179
Wǒmen shì línjū, yīnggāi hùxiāng bāngzhù.
我们是邻居,应该互相帮助。
Chúng ta là hàng xóm, nên giúp đỡ lẫn nhau.
179
Hǎiguān yāoqiú wǒmen jiěshì jiàgé chāyì.
海关要求我们解释价格差异。
Hải quan yêu cầu giải thích chênh lệch giá.
180
Wǒ huáiyí tā wàng le jīntiān yào kāihuì.
我怀疑他忘了今天要开会。
Tôi nghi là anh ấy quên cuộc họp hôm nay rồi.
180
Bàoguān zhuàngtài xiǎnshì “dài shěnhé”.
报关状态显示“待审核”。
Trạng thái khai báo hiển thị “chờ duyệt”.
181
zhuōzi shàng yǒu liǎng píng shuǐ hé yí gè kōng píngzi
桌子上有两瓶水和一个空瓶子。
Trên bàn có hai chai nước và một chai rỗng.
181
Wǒmen jīngcháng huíyì qǐ xiǎoshíhou de shìqing.
我们经常回忆起小时候的事情。
Chúng tôi thường nhớ lại chuyện hồi nhỏ.
181
Qǐng quèrèn shìfǒu xūyào jiāonà zēngzhíshuì.
请确认是否需要交纳增值税。
Vui lòng xác nhận có phải nộp thuế giá trị gia tăng VAT không.
183
zhǐyǒu xiǎo míng zài jiàoshì lǐ, qítā rén dōu huí jiā le
只有小明在教室里,其他人都回家了。
Chỉ có Tiểu Minh trong lớp, những người khác đều về rồi.
183
Mèimei shì gè huópō kě’ài de xiǎo nǚhái.
妹妹是个活泼可爱的小女孩。
Em gái là một cô bé hoạt bát, dễ thương.
184
Hǎiguān zhèngzài héjià, qǐng děngdài tōngzhī.
海关正在核价,请等待通知。
Hải quan đang kiểm tra giá, vui lòng chờ thông báo.
185
Zhè shì shuìwùjú fāchū de zhèngshì wénjiàn.
这是税务局发出的正式文件。
Đây là văn bản chính thức từ cục thuế.
186
Qǐng zài yuánlái de jīchǔ shàng zài gǎi yī gǎi.
请在原来的基础上再改一改。
Hãy chỉnh sửa thêm một chút dựa trên bản gốc.
187
gè wèi chéngkè, fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēi le
各位乘客,飞机马上就要起飞了。
Thưa các hành khách, máy bay sắp cất cánh.
188
Wǒmen yào yòng jījí de tàidù miànduì shēnghuó.
我们要用积极的态度面对生活。
Chúng ta phải đối mặt với cuộc sống bằng thái độ tích cực.
189
jīntiān xiǎo wáng méi lái shàngbān, tā qǐngjià le
今天小王没来上班,他请假了。
Hôm nay Tiểu Vương không đi làm, anh ấy xin nghỉ rồi.
189
Tā zài gōngzuò zhōng jīlěi le fēngfù de jīngyàn.
他在工作中积累了丰富的经验。
Anh ấy tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong công việc.
190
qiūtiān zuì shūfu, bù lěng yě bù rè
秋天最舒服,不冷也不热。
Mùa thu dễ chịu nhất, không lạnh cũng không nóng.
190
Qǐng tígōng fùkuǎn píngzhèng yòngyú héduì.
请提供付款凭证用于核对。
Vui lòng cung cấp chứng từ thanh toán để đối chiếu.
191
Jíshǐ yùdào le kùnnan yě bú yào fàngqì.
即使遇到了困难也不要放弃。
Dù gặp khó khăn cũng không được bỏ cuộc.
192
wǒ yào xiān xiě wán zuòyè, ránhòu zài kàn diànshì
我要先写完作业,然后再看电视。
Tôi phải làm xong bài tập rồi mới xem TV.
192
Wǒmen zhèngzài děngdài shuìwù shěnhé jiéguǒ.
我们正在等待税务审核结果。
Chúng tôi đang chờ kết quả xét duyệt thuế.