Câu tiếng Trung HSK
194
Zhè ge jìhuà hěn búcuò, nǐ jiù ànzhào tā qù zuò ba.
这个计划很不错,你就按照它去做吧。
Kế hoạch này rất tốt, bạn cứ làm theo nó đi.
195
Qǐng quèrèn shìfǒu xūyào jiāonà guānshuì.
请确认是否需要缴纳关税。
Vui lòng xác nhận có phải nộp thuế nhập khẩu không.
195
zhège tóngxué xuéxí hěn rènzhēn, hěn nǔlì
这个同学学习很认真,很努力。
Bạn học này học rất nghiêm túc và chăm chỉ.
195
Nǐ jìrán dāying le, jiù yào bǎ shìqing bàn hǎo.
你既然答应了,就要把事情办好。
Đã đồng ý rồi thì phải làm cho tốt.
196
Shuìwù bùmén yǐ huífù wǒmen de shēnqǐng.
税务部门已回复我们的申请。
Bộ phận thuế đã phản hồi hồ sơ của chúng tôi.
197
Qǐng dàjiā xiūxi yī huìr, shí fēnzhōng hòu jìxù shàngkè.
请大家休息一会儿,十分钟后继续上课。
Mọi người nghỉ một lát, mười phút nữa học tiếp.
198
Bānjiā hòu wǒmen huàn le xīn jiājù.
搬家后我们换了新家具。
Sau khi chuyển nhà, chúng tôi thay đồ nội thất mới.
198
Qǐng àn yāoqiú tíjiāo bǔshuì shēnqǐng biǎo.
请按要求提交补税申请表。
Vui lòng nộp mẫu đơn khai bổ sung thuế theo yêu cầu.
199
Zhè ge xīngqī, wǒmen jīhū měitiān dōu jiābān.
这个星期,我们几乎每天都加班。
Tuần này, chúng tôi hầu như ngày nào cũng tăng ca.
199
Xūyào tígōng yuánshǐ fāpiào jìnxíng héchá.
需要提供原始发票进行核查。
Cần cung cấp hóa đơn gốc để kiểm tra.
200
qǐng bié shēngqì, shì wǒ cuò le, duìbuqǐ
请别生气,是我错了,对不起。
Xin đừng giận, là lỗi của tôi, xin lỗi nhé.
201
Zuòrén yào chéngshí, bù néng shuō jiǎ huà.
做人要诚实,不能说假话。
Làm người phải trung thực, không được nói dối.
202
Cóng qùnián kāishǐ, qìchē de jiàgé zài jiàngdī.
从去年开始,汽车的价格在降低。
Bắt đầu từ năm ngoái, giá xe hơi đang giảm.
204
Jiějie xiànzài hěn shòu, zhǐ yǒu 45 gōngjīn.
姐姐现在很瘦,只有45公斤。
Chị bây giờ rất gầy, chỉ có 45 kg.
209
Qiūtiān lái le, wēndù kāishǐ jiàngdī le.
秋天来了,温度开始降低了。
Mùa thu đến rồi, nhiệt độ bắt đầu giảm.
212
Zhè wèi sījī kāi chūzūchē wǔ nián duō le.
这位司机开出租车5年多了。
Người lái xe này lái taxi hơn 5 năm rồi.
212
Yǔyán shì rén hé rén zhī jiān jiāoliú de gōngjù.
语言是人和人之间交流的工具。
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp giữa con người với nhau.
213
Chángyòng de jiāotōng gōngjù yǒu qìchē, huǒchē, fēijī děng.
常用的交通工具有汽车、火车、飞机等。
Phương tiện giao thông thường dùng có xe hơi, tàu hỏa, máy bay...
214
Wǒ zhù zài jiāoqū, kāichē bàn gè xiǎoshí jiù néng dào shì zhōngxīn.
我住在郊区,开车半个小时就能到市中心。
Tôi sống ở ngoại ô, lái xe nửa tiếng là đến trung tâm thành phố.
215
Huòdé le chénggōng yě bù néng tài jiāo’ào.
获得了成功也不能太骄傲。
Dù đạt được thành công cũng không nên quá kiêu ngạo.
220
Zhè shì wǒmen de xīn tóngshì, Lǐ Huá.
这是我们的新同事,李华。
Đây là đồng nghiệp mới của chúng tôi, Lý Hoa.