Câu tiếng Trung HSK
225
Jǐnguǎn wǒ rènshi tā hěn jiǔ le, dànshì bìng bù liǎojiě.
尽管我认识他很久了,但是并不了解。
Mặc dù tôi quen anh ấy lâu rồi nhưng không hiểu rõ.
226
Zhè jiàn shì, zài zhōumò qián bìxū wánchéng.
这件事,在周末前必须完成。
Việc này phải hoàn thành trước cuối tuần.
229
Wǒ wàngjì jīntiān shì tā de shēngrì le.
我忘记今天是他的生日了。
Tôi quên mất hôm nay là sinh nhật của anh ấy.
229
Nǐmen de biǎoyǎn zhēn jīngcǎi, dàjiā dōu hěn xǐhuan.
你们的表演真精彩,大家都很喜欢。
Màn biểu diễn của các bạn thật tuyệt, mọi người đều thích.
230
Jìn xiē nián lái zhè gè chéngshì de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
近些年来这个城市的经济发展很快。
Những năm gần đây kinh tế của thành phố này phát triển rất nhanh.
231
Wèile shēntǐ jiànkāng, wǒ měitiān dōu qù yùndòng.
为了身体健康,我每天都去运动。
Vì sức khỏe, tôi tập thể dục mỗi ngày.
231
Zhè duàn shíjiān, wǒ jīnglì le hěn duō shìqing.
这段时间,我经历了很多事情。
Thời gian này, tôi đã trải qua rất nhiều chuyện.
232
Cóng zhè cì shībài zhōng, wǒmen kěyǐ xuédào hěn duō jīngyàn.
从这次失败中,我们可以学到很多经验。
Từ lần thất bại này, chúng ta có thể học được nhiều kinh nghiệm.
233
Tā shì yí wèi zhùmíng de jīngjù yǎnyuán.
她是一位著名的京剧演员。
Cô ấy là một diễn viên Kinh kịch nổi tiếng.
234
Wǒ cóng xiǎo jiù xiǎng chéngwéi yì míng jǐngchá.
我从小就想成为一名警察。
Từ nhỏ tôi đã muốn trở thành cảnh sát.
235
Rìluò de shíhou, hǎibiān de jǐngsè hěn měi.
日落的时候,海边的景色很美。
Lúc mặt trời lặn, cảnh biển rất đẹp.
236
Tāmen jìngrán zhǐ yòng le yì zhōu jiù wánchéng le rènwù.
他们竟然只用了一周就完成了任务。
Thật không ngờ họ chỉ dùng một tuần để hoàn thành nhiệm vụ.
237
Yùndòngyuán men zài sàichǎng shàng jīliè de jìngzhēng.
运动员们在赛场上激烈地竞争。
Các vận động viên cạnh tranh quyết liệt trên sân.
239
Nǐ xiān qù, wǒ yí ge xiǎoshí hòu zài qù.
你先去,我一个小时后再去。
Bạn đi trước đi, tôi sẽ đi sau một tiếng nữa.
240
Dàjiā hái yǒu wèntí ma? Qǐng jǔ shǒu.
大家还有问题吗?请举手。
Mọi người còn câu hỏi nào không? Xin hãy giơ tay.
242
Xiàng dōng zǒu, jiù kěyǐ kàn dào nà ge xuéxiào le.
向东走,就可以看到那个学校了。
Đi về hướng đông là có thể thấy ngôi trường đó rồi.
245
Xiàozhǎng yǐjīng tóngyì le wǒmen de jìhuà.
校长已经同意了我们的计划。
Hiệu trưởng đã đồng ý với kế hoạch của chúng tôi.
245
Míngtiān yǒu gè jùhuì, nǐ xiǎng cānjiā ma?
明天有个聚会,你想参加吗?
Ngày mai có buổi tiệc, bạn có muốn tham gia không?
248
Wǒ xiǎng qù yínháng bàn yì zhāng xìnyòngkǎ.
我想去银行办一张信用卡。
Tôi muốn đến ngân hàng làm một thẻ tín dụng.
248
Qǐng shuōshuo nín duì zhè jiàn shìr de kànfǎ ba.
请说说您对这件事儿的看法吧。
Xin mời nói ý kiến của ngài về việc này.
249
Wǒ huì rènzhēn kǎolǜ yíxià zhè gè wèntí.
我会认真考虑一下这个问题。
Tôi sẽ suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề này.
250
Wǒ tèbié xǐhuan dào dòngwùyuán qù kàn dà xióngmāo.
我特别喜欢到动物园去看大熊猫。
Tôi đặc biệt thích đến sở thú xem gấu trúc lớn.
252
Jīnnián xiàtiān nǐ xuǎnzé qù nǎr lǚyóu?
今年夏天你选择去哪儿旅游?
Mùa hè năm nay bạn chọn đi du lịch ở đâu?
252
Tā zài xuéxiào lǐ xuéxíle hěn duō kēxué zhīshi.
他在学校里学习了很多科学知识。
Anh ấy đã học được rất nhiều kiến thức khoa học ở trường.
253
Lǎoshī yāoqiú wǒmen bǎ zhèxiē tí zuò wán.
老师要求我们把这些题做完。
Thầy yêu cầu chúng tôi làm xong những bài tập này.
254
Zhè ge xiǎoháir zhǎo bú dào jiā le, zhēn kělián.
这个小孩儿找不到家了,真可怜。
Đứa bé này không tìm thấy nhà, thật tội nghiệp.
255
Míngtiān de huìyì, qǐng dàjiā yídìng yào cānjiā.
明天的会议,请大家一定要参加。
Cuộc họp ngày mai, mọi người nhất định phải tham gia nhé.