Câu tiếng Trung HSK
5
Yǐjīng zhème wǎn le, nǐ hái bù shuìjiào ma?
已经这么晚了,你还不睡觉吗?
Muộn thế này rồi mà bạn vẫn chưa ngủ à?
5
Yīnwèi jiàoshì lǐ méi shénme rén, suǒyǐ hěn ānjìng.
因为教室里没什么人,所以很安静。
Vì trong lớp không có nhiều người nên rất yên tĩnh.
5
Qǐng ànzhào yāoqiú bǎ bàogào gǎi yí xià.
请 按 照 要 求 把 报 告 改 一 下 。
Hãy sửa lại báo cáo theo yêu cầu.
5
Shíjiān bù duō le, jiù kuài diǎn zǒu ba.
时间不多了,就快点走吧。
Không còn nhiều thời gian, đi nhanh lên nhé.
5
Cóng zhè tiáo lù wǎng běi zǒu kěyǐ dào chēzhàn.
从这条路往北走可以到车站。
Đi theo con đường này về phía bắc có thể đến nhà ga.
5
Yīnwèi tā qǐ de hěn zǎo, suǒyǐ méiyǒu chídào.
因为他起得很早,所以没有迟到。
Vì anh ấy dậy rất sớm nên không bị muộn.
5
Suīrán wǒ hěn máng, dànshì wǒ huì bāng nǐ.
虽然我很忙,但是我会帮你。
Mặc dù tôi rất bận, nhưng tôi sẽ giúp bạn.
6
Jīnnián gōngsī de lìrùn zēngzhǎng le bǎi fēn zhī èrshí.
今年公司的利润增长了百分之二十。
Lợi nhuận công ty năm nay tăng 20%.
6
Zhuōzi shàng nàge hēisè de shūbāo shì wǒ de.
桌子上那个黑色的书包是我的。
Cái balo màu đen trên bàn là của tôi.
6
Cóng qùnián dào jīnnián jiàgé zhǎng le hěn duō.
从去年到今年价格涨了很多。
Từ năm ngoái đến năm nay giá đã tăng rất nhiều.
6
Wǒmen bú shì yuēhǎo sān diǎn jiànmiàn ma?
我们不是约好三点见面吗?
Chẳng phải chúng ta đã hẹn gặp lúc 3 giờ rồi sao?