Câu tiếng Trung HSK
255
Suīrán wǒ hěn xiǎng qù, kěshì shízài méi shíjiān.
虽然我很想去,可是实在没时间。
Mặc dù tôi rất muốn đi, nhưng thật sự không có thời gian.
256
Wǒmen bān yígòng yǒu èrshí míng xuéshēng.
我们班一共有20名学生。
Lớp chúng tôi có tổng cộng 20 học sinh.
256
Nǐ bù néng lái cānjiā wǒmen de jùhuì tài kěxī le.
你不能来参加我们的聚会太可惜了。
Thật đáng tiếc là bạn không thể tham gia buổi tụ họp của chúng tôi.
259
Wǒmen kàn diànyǐng yǐqián, xiān qù chī ge fàn ba.
我们看电影以前,先去吃个饭吧。
Trước khi xem phim, chúng ta đi ăn trước nhé.
259
Hézi lǐ shì kōng de, shénme dōu méiyǒu.
盒子里是空的,什么都没有。
Trong hộp là trống rỗng, chẳng có gì cả.
261
Tā xǐhuan yìbiān kàn shū, yìbiān tīng yīnyuè.
他喜欢一边看书,一边听音乐。
Anh ấy thích vừa đọc sách vừa nghe nhạc.
265
Gōngzuò zhōng, wǒmen yùdào le hěn duō kùnnán.
工作中,我们遇到了很多困难。
Trong công việc, chúng tôi gặp phải rất nhiều khó khăn.
267
Qǐng bú yào yǐngxiǎng biérén xiūxi.
请不要影响别人休息。
Xin đừng làm ảnh hưởng đến người khác nghỉ ngơi.
269
Zhè shì háizimen zuì xǐhuan wánr de yóuxì.
这是孩子们最喜欢玩儿的游戏。
Đây là trò chơi mà bọn trẻ thích nhất.
269
Tā láizì yí gè měilì de hǎibiān chéngshì.
他来自一个美丽的海边城市。
Anh ấy đến từ một thành phố ven biển xinh đẹp.
270
Shíjiān tài shǎo le, wǒ lái bù jí zhǔnbèi.
时间太少了,我来不及准备。
Thời gian quá ít, tôi không kịp chuẩn bị.
271
Wǒmen xiūxi le yíhuìr, yòu kāishǐ gōngzuò le.
我们休息了一会儿,又开始工作了。
Chúng tôi nghỉ một lát rồi lại bắt đầu làm việc.
272
Gāngcái wǒ zài jiē shang yù dào le Zhāng xiānsheng.
刚才我在街上遇到了张先生。
Vừa nãy tôi gặp ông Trương trên đường.
272
Wǒ jiā de xiǎo māo hěn lǎn, yí gè xiàwǔ dōu zài shuìjiào.
我家的小猫很懒,一个下午都在睡觉。
Con mèo nhỏ nhà tôi rất lười, cả buổi chiều đều ngủ.
274
Zhè běn shū jiǎng le yí gè làngmàn de àiqíng gùshì.
这本书讲了一个浪漫的爱情故事。
Cuốn sách này kể về một câu chuyện tình lãng mạn.
275
Měi cì qù dòngwùyuán, érzi zuì xǐhuan kàn de jiù shì lǎohǔ.
每次去动物园,儿子最喜欢看的就是老虎。
Mỗi lần đi sở thú, con trai tôi thích xem hổ nhất.
276
Nǐ shífēn lěngjìng de miànduì zhè ge wèntí.
你十分冷静地面对这个问题。
Bạn rất bình tĩnh đối mặt với vấn đề này.
283
Zǒu le zhème duō lù, wǒ lèi de yìdiǎnr lìqi dōu méiyǒu le.
走了这么多路,我累得一点儿力气都没有了。
Đi bộ nhiều như vậy, tôi mệt đến không còn chút sức nào.
285
Jīntiān tài máng le, wǒ zhǐ shuì le wǔ ge xiǎoshí.
今天太忙了,我只睡了五个小时。
Hôm nay bận quá, tôi chỉ ngủ được 5 tiếng.
286
Zhǐ yǒu nǔlì xuéxí, cái néng qǔdé hǎo chéngjì.
只有努力学习,才能取得好成绩。
Chỉ có chăm học mới đạt được thành tích tốt.
287
Yǒu shénme wèntí kěyǐ suíshí liánxì wǒ.
有什么问题可以随时联系我。
Có vấn đề gì thì có thể liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.
288
Wǒ zhàn zài zhōngjiān, pángbiān de shì wǒ de tóngxué.
我站在中间,旁边的是我的同学。
Tôi đứng ở giữa, bên cạnh là bạn học của tôi.