Câu tiếng Trung HSK

432
Qǐng děng yíhuìr.
请等一会儿。
Xin đợi một lát.
433
Wǒ yǐjīng tíxǐng guò tā, dàn tā háishi wàng le.
我已经提醒过他,但他还是忘了。
Tôi đã nhắc rồi nhưng anh ấy vẫn quên.
433
Wǒmen yíkuàir qù ba.
我们一块儿去吧。
Chúng ta đi cùng nhau nhé.
434
Zhè shì yí dào tiánkòng tí.
这是一道填空题。
Đây là một câu điền vào chỗ trống.
434
Qǐng děng wǒ yíxiàr.
请等我一下儿。
Xin đợi tôi một chút.
435
Tā hěn fúhé wǒmen de zhāopìn tiáojiàn.
她很符合我们的招聘条件。
Cô ấy rất phù hợp với điều kiện tuyển dụng của chúng tôi.
435
Wǒmen de yīfu yíyàng.
我们的衣服一样。
Quần áo của chúng tôi giống nhau.
436
Qìchē tíng le xiàlái.
汽车停了下来。
Xe đã dừng lại.
436
Tā yìbiān chīfàn yìbiān kàn diànshì.
他一边吃饭一边看电视。
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem tivi.
437
Zhè běn shū tǐng hǎokàn de.
这本书挺好看的。
Quyển sách này khá hay.
437
Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
我会说一点儿汉语。
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
438
Qìchē zhèngzài tōngguò yí zuò dàqiáo.
汽车正在通过一座大桥。
Xe đang đi qua một cây cầu lớn.
438
Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng.
我们一起去看电影。
Chúng ta cùng đi xem phim.
439
Qǐng tōngzhī dàjiā lái kāihuì.
请通知大家来开会。
Hãy thông báo cho mọi người đến họp.
439
Wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ.
我买了一些水果。
Tôi mua một ít trái cây.
440
Zhège zěnme yòng?
这个怎么用?
Cái này dùng thế nào?
440
Tāmen tóngshí dàodá le.
他们同时到达了。
Họ đến cùng một lúc.
441
Wǒ dōu hěn tóngqíng tā.
我都很同情他。
Tôi rất cảm thông với anh ta.
441
Wǒ yǒu liǎng gè jiějie.
我有两个姐姐。
Tôi có hai chị gái.
442
Wǒ de chē huài le, qǐng bāng wǒ yíxià hǎo ma?
我的车坏了,请帮我一下好吗?
Xe tôi hỏng rồi, làm ơn giúp tôi chút được không?
442
Yǒude rén xǐhuan xiàtiān.
有的人喜欢夏天。
Có người thích mùa hè.
443
Fēijī qǐfēi de shíjiān, tuīchí le èrshí fēnzhōng.
飞机起飞的时间,推迟了20分钟。
Giờ cất cánh của máy bay bị hoãn 20 phút.
443
Běijīng shì yí gè yǒumíng de chéngshì.
北京是一个有名的城市。
Bắc Kinh là một thành phố nổi tiếng.
444
Fángjiān hěn nuǎnhuo, bǎ dàyī tuō le ba.
房间很暖和,把大衣脱了吧。
Phòng ấm lắm, cởi áo khoác ra đi.
444
Wǒ yǒushíhou qù pǎobù.
我有时候去跑步。
Đôi khi tôi đi chạy bộ.
445
Wǒ bǎ wàzi xǐ gānjìng le.
我把袜子洗干净了。
Tôi đã giặt sạch tất rồi.
445
Wǒ yǒu yìxiē Zhōngwén shū.
我有一些中文书。
Tôi có vài quyển sách tiếng Trung.
446
Wǒ wánquán méi xiǎngdào tā jìngrán shì zhèyàng de rén.
我完全没想到他竟然是这样的人。
Tôi hoàn toàn không ngờ anh ta lại là người như vậy.
446
Zhè běn shū hěn yǒuyòng.
这本书很有用。
Cuốn sách này rất hữu ích.
447
Xīngqītiān, tā wǎngwǎng qù gōngyuán sànbù.
星期天,他往往去公园散步。
Chủ nhật, anh ấy thường đi dạo trong công viên.
447
Qǐng wǎng yòu zǒu.
请往右走。
Xin rẽ phải.
448
Wǒ zuìjìn cái kāishǐ xuéxí dǎ wǎngqiú.
我最近才开始学习打网球。
Gần đây tôi mới bắt đầu học chơi tennis.
448
Shāngdiàn zài xuéxiào yòubian.
商店在学校右边。
Cửa hàng ở bên phải trường học.
449
Wǒ xiǎng bàn yí gè Hànyǔ xuéxí wǎngzhàn.
我想办一个汉语学习网站。
Tôi muốn lập một trang web học tiếng Trung.
449
Xià yǔ le.
下雨了。
Trời mưa rồi.
450
Zài sēnlín lǐ xīyān hěn wēixiǎn, róngyì zháohuǒ.
在森林里吸烟很危险,容易着火。
Hút thuốc trong rừng rất nguy hiểm, dễ gây cháy.
450
Zhè běn shū shí yuán.
这本书十元。
Cuốn sách này 10 tệ.
451
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
我家离学校很远。
Nhà tôi cách trường rất xa.
451
Wǒ zuì ài chī māma zuò de yú, wèidào hǎo jí le!
我最爱吃妈妈做的鱼,味道好极了!
Tôi thích nhất là món cá mẹ nấu, ngon tuyệt vời!
452
Qǐngwèn, wèishēngjiān zài nǎr?
请问,卫生间在哪儿?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
452
Xiànzài shì shí yuè.
现在是十月。
Bây giờ là tháng 10.
453
Jìnrù dōngjì, wēndù yuè lái yuè dī.
进入冬季,温度越来越低。
Bước vào mùa đông, nhiệt độ ngày càng giảm.
453
Qǐng zài shuō yí biàn.
请再说一遍。
Làm ơn nói lại lần nữa.
454
Tā bǎ lǚxíng de jīnglì xiě chéng le wénzhāng.
她把旅行的经历写成了文章。
Cô ấy viết lại trải nghiệm du lịch thành bài văn.
454
Míngtiān jiàn, zàijiàn!
明天见,再见!
Ngày mai gặp nhé, tạm biệt!
455
Xiànzài huánjìng wūrǎn yuè lái yuè yánzhòng.
现在环境污染越来越严重。
Bây giờ ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng.
455
Wǒ zài jiā kàn shū.
我在家看书。
Tôi đang đọc sách ở nhà.
456
Tā de huà shì wú gēnjù de.
他的话是无根据的。
Lời của anh ta là không có căn cứ.
456
Bàba zài jiā gōngzuò.
爸爸在家工作。
Bố làm việc ở nhà.
457
Zhōumò wǒ yí gè rén zài jiā, hěn wúliáo.
周末我一个人在家,很无聊。
Cuối tuần tôi ở nhà một mình, rất chán.
457
Tā lái de hěn zǎo.
他来得很早。
Anh ấy đến rất sớm.
458
Wúlùn wǒ zěnme jiěshì, tā dōu bù míngbai.
无论我怎么解释,他都不明白。
Dù tôi giải thích thế nào, anh ấy cũng không hiểu.
458
Wǒ měitiān chī zǎofàn.
我每天吃早饭。
Tôi ăn sáng mỗi ngày.
459
Duìbuqǐ, wǒ wùhuì nǐ le.
对不起,我误会你了。
Xin lỗi, tôi đã hiểu nhầm bạn rồi.
459
Zǎoshang hǎo!
早上好!
Chào buổi sáng!
460
Wǒ mǎi le yìxiē xīhóngshì.
我买了一些西红柿。
Tôi đã mua một ít cà chua.
460
Nǐ zěnme qù xuéxiào?
你怎么去学校?
Bạn đi đến trường như thế nào?
461
Wǒ zài chēzhàn děng nǐ.
我在车站等你。
Tôi đợi bạn ở bến xe.
461
Zhè bù diànyǐng hěn xīyǐn rén.
这部电影很吸引人。
Bộ phim này rất hấp dẫn.
462
Yán fàng duō le, cài yǒu diǎnr xián.
盐放多了,菜有点儿咸。
Cho nhiều muối quá, món ăn hơi mặn.
462
Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.
我在找我的手机。
Tôi đang tìm điện thoại của mình.
463
Wǒ dài de xiànjīn bú tài duō, dànshì shāngdiàn kěyǐ shuākǎ.
我带的现金不太多,但是商店可以刷卡。
Tôi mang theo không nhiều tiền mặt, nhưng cửa hàng có thể quẹt thẻ.
463
Wǒ zhǎodào le wǒ de yàoshi.
我找到了我的钥匙。
Tôi đã tìm thấy chìa khóa.
464
Wǒ hěn xiànmù tā yǒu yí fèn hǎo gōngzuò.
我很羡慕他有一份好工作。
Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy có một công việc tốt.
464
Zhè shì wǒ de péngyou.
这是我的朋友。
Đây là bạn tôi.
465
Nǐ zuò de cài zhēn xiāng a!
你做的菜真香啊!
Món ăn bạn nấu thật thơm quá!
465
Qǐng cóng zhèbiān zǒu.
请从这边走。
Mời đi lối bên này.
466
Nǐ shuō de gēn wǒ lǐjiě de zhènghǎo xiāngfǎn.
你说的跟我理解的正好相反。
Điều bạn nói hoàn toàn trái ngược với những gì tôi hiểu.
466
Wǒ zhù zài zhèlǐ.
我住在这里。
Tôi sống ở đây.
467
Nǐ de zìxíngchē gēn wǒ de wánquán xiāngtóng.
你的自行车跟我的完全相同。
Xe đạp của bạn hoàn toàn giống với của tôi.
467
Nǐ zuò zhèr ba.
你坐这儿吧。
Bạn ngồi đây đi.
468
Tā zuò de jìhuà fēicháng xiángxì.
她做的计划非常详细。
Kế hoạch cô ấy làm rất chi tiết.
468
Wǒ xǐhuan zhèxiē shū.
我喜欢这些书。
Tôi thích những quyển sách này.
469
Nǐ tīng, shì bù shì diànhuà xiǎng le?
你听,是不是电话响了?
Nghe xem, có phải điện thoại reo không?
469
Tā xiàozhe gēn wǒ shuōhuà.
他笑着跟我说话。
Anh ấy mỉm cười nói chuyện với tôi.
470
Nǐ kěyǐ jiè wǒ xiàngpí yòng yíxià ma?
你可以借我橡皮用一下吗?
Bạn có thể cho tôi mượn cục tẩy chút được không?
470
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
今天天气真好!
Hôm nay thời tiết thật đẹp!
471
Wǒ gěi dàjiā dàilái le yí gè hǎo xiāoxi.
我给大家带来了一个好消息。
Tôi mang đến cho mọi người một tin vui.
471
Nǐ zhēnde xǐhuan wǒ ma?
你真的喜欢我吗?
Bạn thật sự thích tôi à?
472
Tā zhèng xiě zuòyè ne.
他正写作业呢。
Cậu ấy đang làm bài tập.
472
Lái Běijīng yídìng yào cháng yì cháng Běijīng de xiǎochī.
来北京一定要尝一尝北京的小吃。
Đến Bắc Kinh nhất định phải thử món ăn vặt ở đây.
473
Tā de xiǎohuǒzi péngyou zài zhèr.
他的小伙子朋友在这儿。
Cậu bạn trai trẻ của anh ta đang ở đây.
473
Wǒ zhèngzài kàn diànshì.
我正在看电视。
Tôi đang xem tivi.
474
Tā zài xiě yì běn xiǎoshuō, hái méi xiě wán.
他在写一本小说,还没写完。
Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết, vẫn chưa xong.
474
Wǒ zhīdào tā de míngzì.
我知道他的名字。
Tôi biết tên của anh ấy.
475
Nǐ jiǎng de xiàohuà zhēn yǒu yìsi.
你讲的笑话真有意思。
Truyện cười bạn kể thật thú vị.
475
Zhīshi jiù shì lìliang.
知识就是力量。
Tri thức là sức mạnh.
476
Zhè zhǒng gǎnmào yào de xiàoguǒ hěn hǎo.
这种感冒药的效果很好。
Loại thuốc cảm này có hiệu quả rất tốt.
476
Tā zuò zài zhōngjiān.
他坐在中间。
Cậu ấy ngồi ở giữa.
477
Bàba de gōngzuò hěn xīnkǔ.
爸爸的工作很辛苦。
Công việc của bố rất vất vả.
477
Wǒ ài Zhōngguó.
我爱中国。
Tôi yêu Trung Quốc.
478
Nǐ jīntiān kàn qǐlái xīnqíng bú cuò.
你今天看起来心情不错。
Hôm nay trông tâm trạng bạn rất tốt.
478
Zhuōzi zài fángjiān zhōngjiān.
桌子在房间中间。
Cái bàn ở giữa phòng.
479
Tā bǎ xiěhǎo de xìn fàng jìn le xìnfēng lǐ.
他把写好的信放进了信封里。
Anh ấy cho bức thư đã viết xong vào phong bì.
479
Wǒ zài xué Zhōngwén.
我在学中文。
Tôi đang học tiếng Trung.
480
Diànshì lǐ bàodào le guānyú zhè jiàn shì de zuìxīn xìnxī.
电视里报道了关于这件事的最新信息。
Truyền hình đã đưa tin mới nhất về vụ việc này.
480
Zhōngwǔ wǒmen yìqǐ chīfàn.
中午我们一起吃饭。
Trưa chúng ta cùng ăn nhé.
481
Wǒmen duì nǐ hěn yǒu xìnxīn, nǐ yídìng néng xíng.
我们对你很有信心,你一定能行。
Chúng tôi rất tin tưởng bạn, nhất định bạn sẽ làm được.
481
Tā zài zhōngxué jiāoshū.
她在中学教书。
Cô ấy dạy ở trường trung học.
482
Wǒ shì zhōngxuéshēng.
我是中学生。
Tôi là học sinh trung học.
1 32 33 34 35 36

Become a member