Câu tiếng Trung HSK

6
Yuángōng gègè dōu hěn nǔlì.
员工个个都很努力。
Nhân viên ai cũng rất cố gắng.
6
Xiàtiān bǐ chūntiān rè.
夏天比春天热。
Mùa hè nóng hơn mùa xuân.
6
Nǐ xǐhuan yīgè rén lǚxíng háishì gēn tuán?
你喜欢一个人旅行还是跟团?
Bạn thích đi du lịch một mình hay theo tour?
6
Wàimiàn lěng ne, duō chuān diǎnr ba.
外面冷呢,多穿点儿吧。
Bên ngoài lạnh lắm đó, mặc thêm chút đi.
6
Kùcún chāyì shì duōshǎo?
库存差异是多少?
Chênh lệch tồn kho là bao nhiêu?
6
Tā sān suì de shíhou jiù huì chànggē le.
她三岁的时候就会唱歌了。
Khi cô ấy 3 tuổi đã biết hát rồi.
6
Tā xuéhuì kāichē le.
她学会开车了。
Cô ấy đã học lái xe thành thạo rồi.
6
Zhuōzi shàng fàng zhe yì běn shū.
桌子上放着一本书。
Trên bàn có đặt một quyển sách.
6
Tā zuò guo yí cì zuòyè.
他做过一次作业。
Anh ấy đã từng làm bài tập một lần.
6
Nǐ zěnme shēngbìng le?
你怎么生病了?
Sao bạn lại bị ốm vậy?
6
Tā xiě de xìn
他写的信
Lá thư anh ấy viết.
6
Tā yì mǐ qī wǔ.
他一米七五。
Anh ấy cao 1m75.
6
Huǒchēzhàn lí zhèr yǒu wǔ gōnglǐ.
火车站离这儿有五公里。
Ga tàu cách đây 5 km.
6
Zhège juédìng shì gōngsī zuò de.
这个决定是公司做的。
Quyết định này là công ty đưa ra.
6
Wǒ qù wènwen tā.
我去问问他。
Tôi đi hỏi thử anh ấy.
6
Nǐ bǐ wǒ lái de zǎo.
你比我来得早。
Bạn đến sớm hơn tôi.
6
Zhǎnpǐn dōu zhǔnbèi hǎo le ma?
展品都准备好了吗?
Các sản phẩm trưng bày đã chuẩn bị xong chưa?
6
Tiānqì yǒudiǎnr rè.
天气有点儿热。
Thời tiết hơi nóng.
6
Lǚyóu duì xīnqíng yǒu bāngzhù.
旅游对心情有帮助。
Đi du lịch giúp cải thiện tâm trạng.
6
Suīrán zhè dào tí bù nán, dànshì wǒ zuò cuò le.
虽然这道题不难,但是我做错了。
Mặc dù bài này không khó, nhưng tôi đã làm sai.
6
Tā měitiān zhěnglǐ wénjiàn.
她每天整理文件。
Cô ấy sắp xếp tài liệu mỗi ngày.
6
Tā sān tiān jiù xuéhuì le.
她三天就学会了。
Cô ấy chỉ ba ngày là học xong rồi.
6
Háizi chī de bù duō.
孩子吃得不多。
Đứa trẻ ăn không nhiều.
7
Wǒmen měi gè xīngqī kāi yí cì lìhuì.
我们每个星期开一次例会。
Mỗi tuần chúng tôi họp định kỳ một lần.
7
Wǒ kàn le yībiàn jiù dǒng le.
我看了一遍就懂了。
Tôi xem một lần là hiểu ngay rồi.
7
Wǒ gōngzuò de bù máng.
我工作得不忙。
Tôi làm việc không bận lắm.
7
Zhège wèntí zhēn nán!
这个问题真难!
Câu hỏi này thật khó!
7
lǎo shī qǐng xué sheng huí dá wèn tí
老师请学生回答问题
Thầy/cô mời học sinh trả lời câu hỏi.
7
Nǐ zhù de yuǎn bu yuǎn?
你住得远不远?
Bạn ở có xa không?
7
Zhè bù diànyǐng hái hǎokàn.
这部电影还好看。
Bộ phim này coi cũng được.
7
Bú yào chídào le.
不要迟到了。
Đừng đến muộn nữa.
7
Wǒ tīng guo zhè shǒu gē.
我听过这首歌。
Tôi đã từng nghe bài hát này.
7
Wǒ zài sān niánjí èr bān.
我在三年级二班。
Tôi học lớp 2, năm thứ 3.
7
Nǐ shì bu shì yīnggāi duō xiūxi?
你是不是应该多休息?
Có phải bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn không?
7
Wǒ gěi tā dǎ diànhuà, tā hái méi jiē.
我给他打电话,他还没接。
Tôi gọi điện cho anh ấy mà anh ấy vẫn chưa nghe máy.
7
Wǒ gōngzuò de hěn rènzhēn.
我工作得很认真。
Tôi làm việc rất chăm chỉ.
7
Nín dì yī cì lái Zhōngguó ma?
您第一次来中国吗?
Đây có phải lần đầu ngài đến Trung Quốc không?
7
Wǒ xiǎng yíxià.
我想一下。
Tôi nghĩ một lát.
7
tā xiǎng zài xué yì mén wài yǔ
他想再学一门外语
Anh ấy muốn học thêm một ngoại ngữ.
7
Dōu zhège shíhou le, hái zài wán shǒujī.
都这个时候了,还在玩手机。
Đến lúc này rồi mà vẫn còn chơi điện thoại.
7
Zhège duōshao qián?
这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
7
Nǐ de zì xiě de zhēn bàng!
你 的 字 写 得 真 棒 !
Chữ của bạn viết thật đẹp!
7
Tā bù lái, jiù wǒmen xiān kāishǐ ba.
他不来,就我们先开始吧。
Anh ấy không đến thì chúng ta bắt đầu trước nhé.
7
Dì èr cì jiànmiàn
第二次见面
Lần gặp thứ hai.
7
Cóng zhèr yìzhí wǎng qián zǒu, dào lùkǒu tíngxià.
从这儿一直往前走,到路口停下。
Từ đây cứ đi thẳng, đến ngã tư thì dừng lại.
7
Yújiā shì zuì fàngsōng de yùndòng.
瑜伽是最放松的运动。
Yoga là môn thể thao thư giãn nhất.
7
Yīnwèi tā hěn nǔlì, suǒyǐ chéngjì hěn hǎo.
因为她很努力,所以成绩很好。
Vì cô ấy rất chăm chỉ nên thành tích rất tốt.
7
Lǎoshī kěnéng hěn máng.
老师可能很忙。
Thầy/cô giáo có lẽ rất bận.
7
qǐng tígōng jiǎoshuì píngzhèng.
请提供缴税凭证。
Vui lòng cung cấp chứng từ nộp thuế.
7
Dìshang nàge gānjìng de yīfu shì tā de.
地上那个干净的衣服是他的。
Bộ quần áo sạch dưới đất là của anh ấy.
7
Jīntiān nǐ péi wǒ qù hǎo ma
今天你陪我去,好吗?
Hôm nay bạn đi cùng tôi nhé?
7
Diànyǐng yào jiéshù le.
电影要结束了。
Bộ phim sắp kết thúc rồi.
7
Wǒmen yǐjīng juédìng hǎo le.
我们已经决定好了。
Chúng tôi đã quyết định xong rồi.
7
Cóng xiànzài kāishǐ xuéxí Hànyǔ ba.
从现在开始学习汉语吧。
Bắt đầu từ bây giờ hãy học tiếng Trung nhé.
7
Nǐ bú shì shuō hěn jiǎndān ma? Zěnme zhème nán?
你不是说很简单吗?怎么这么难?
Chẳng phải bạn nói rất đơn giản sao? Sao lại khó thế này?
7
Wǒ báitiān gōngzuò, wǎnshang xiūxi.
我白天工作,晚上休息。
Tôi làm việc ban ngày, nghỉ buổi tối.
7
Lǚxíng qián wǒ yào zhǔnbèi hùzhào.
旅行前我要准备护照。
Trước chuyến đi tôi cần chuẩn bị hộ chiếu.
7
Cānsài xuǎnshǒu gègè dōu hěn yōuxiù.
参赛选手个个都很优秀。
Các thí sinh ai cũng rất xuất sắc.
7
Tā bǐ wǒ máng.
他比我忙。
Anh ấy bận hơn tôi.
7
Wǒ yǐjīng dìng hǎo jīpiào le.
我已经订好机票了。
Tôi đã đặt vé máy bay rồi.
7
Zhè jiàn shì nán ne.
这件事难呢。
Việc này khó lắm đấy.
7
Wǒmen xūyào fùpán.
我们需要复盘。
Chúng ta cần kiểm tra lại.
7
Wǒ gāozhōng de shíhou měitiān xuéxí dào hěn wǎn.
我高中的时候每天学习到很晚。
Khi học cấp ba, tôi học đến rất muộn mỗi ngày.
7
Wǒ jìzhù nǐ de míngzi le.
我记住你的名字了。
Tôi nhớ tên của bạn rồi.
7
Tā chuān zhe hēisè de yīfu.
他穿着黑色的衣服。
Anh ấy đang mặc quần áo màu đen.
7
Wǒ xué guo liǎng cì zhège yǔfǎ.
我学过两次这个语法。
Tôi đã từng học ngữ pháp này hai lần.
7
Zhè dào tí zěnme zhème nán?
这道题怎么这么难?
Câu này sao lại khó thế?
7
Péngyou sòng de lǐwù
朋友送的礼物
Món quà bạn tặng.
7
Nàge lǎoshī duō gāo?
那个老师多高?
Thầy giáo đó cao bao nhiêu?
7
Lí xiàkè hái yǒu shí fēnzhōng.
离下课还有十分钟。
Còn mười phút nữa mới tan học.
7
Dàngāo shì jiějie zuò de.
蛋糕是姐姐做的。
Cái bánh là chị gái làm.
7
Nǐ bāng wǒ kànkan, hǎo ma?
你帮我看看,好吗?
Bạn xem giúp tôi nhé?
7
Tā bǐ wǒ xiě de piàoliang.
他比我写得漂亮。
Anh ấy viết đẹp hơn tôi.
7
Qǐng bǎ yàngpǐn dàishàng.
请把样品带上。
Vui lòng mang theo mẫu sản phẩm.
7
Zhège wèntí yǒudiǎnr nán.
这个问题有点儿难。
Câu hỏi này hơi khó.
7
Yuèdú duì xuéxí hěn zhòngyào.
阅读对学习很重要。
Đọc sách rất quan trọng đối với việc học.
7
Suīrán tā niánjì bù dà, dànshì hěn yǒu jīngyàn.
虽然他年纪不大,但是很有经验。
Mặc dù anh ấy còn trẻ, nhưng rất có kinh nghiệm.
8
Zhège jiémù shì tāmen cèhuà de.
这个节目是他们策划的。
Chương trình này là họ lên kế hoạch.
8
Wǒmen zuò yí zuò zài zǒu.
我们坐一坐再走。
Chúng ta ngồi nghỉ một lát rồi hãy đi.
8
Lǎoshī bǐ xuésheng jiǎng de xiángxì.
老师比学生讲得详细。
Thầy/cô giáo giảng chi tiết hơn học sinh.
8
Suīrán lù hěn yuǎn, dànshì wǒmen zǒu zhe qù.
虽然路很远,但是我们走着去。
Mặc dù đường rất xa, nhưng chúng tôi sẽ đi bộ.
8
Wǒmen yào dǎyìn yīxiē míngpiàn.
我们要打印一些名片。
Chúng tôi cần in thêm danh thiếp.
8
Tā jīntiān yǒudiǎnr máng.
她今天有点儿忙。
Hôm nay cô ấy hơi bận.
8
Tīng yīnyuè duì fàngsōng hěn yǒu bāngzhù.
听音乐对放松很有帮助。
Nghe nhạc rất có ích cho việc thư giãn.
8
Lǎobǎn měi gè xīngqī jiǎnchá gōngzuò jìndù.
老板每个星期检查工作进度。
Sếp kiểm tra tiến độ công việc mỗi tuần.
8
Tā shí fēnzhōng jiù xiě wán zuòyè le.
他十分钟就写完作业了。
Anh ấy mười phút là làm xong bài tập rồi.
8
Tā chàng de bù hǎo.
她唱得不好。
Cô ấy hát không hay.
8
Nǐ jīntiān zhēn piàoliang!
你今天真漂亮!
Hôm nay bạn thật xinh đẹp!
8
tā ràng hái zi zì jǐ zuò zuò yè
她让孩子自己做作业
Cô ấy để/bảo con tự làm bài tập.
8
Háizi chī de duō bu duō?
孩子吃得多不多?
Đứa trẻ ăn có nhiều không?
8
Gōngzuò suīrán máng, dànshì shōurù hái wěndìng.
工作虽然忙,但是收入还稳定。
Công việc tuy bận nhưng thu nhập khá ổn định.
8
Bú yào hējiǔ le.
不要喝酒了。
Đừng uống rượu nữa.
8
Tā zuò guo fēijī.
她坐过飞机。
Cô ấy đã từng đi máy bay.
8
Qǐng bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuōzi bān dào lóu xià hǎo ma?
请帮我把这张桌子搬到楼下好吗?
Làm ơn giúp tôi chuyển cái bàn này xuống tầng dưới được không?
8
Tā shì bu shì zài chī yào?
她是不是在吃药?
Cô ấy có phải đang uống thuốc không?
8
Tiān zhème lěng, tā hái chuān de zhème shǎo.
天这么冷,他还穿得这么少。
Trời lạnh thế mà anh ấy vẫn mặc ít như vậy.
8
Tā chàng de hěn hǎotīng.
她唱得很好听。
Cô ấy hát rất hay.
8
Nín zhù de hái xíguàn ma?
您住得还习惯吗?
Ngài ở có quen không?
8
Nǐ shì yíxià.
你试一下。
Bạn thử một chút xem.
8
qǐng nǐ zài děng wǒ yí huìr
请你再等我一会儿
Bạn vui lòng đợi tôi thêm một lát nhé.
1 2 3 4 5 6 36

Become a member