Câu tiếng Trung HSK
6
Nǐ xǐhuan yīgè rén lǚxíng háishì gēn tuán?
你喜欢一个人旅行还是跟团?
Bạn thích đi du lịch một mình hay theo tour?
6
Suīrán zhè dào tí bù nán, dànshì wǒ zuò cuò le.
虽然这道题不难,但是我做错了。
Mặc dù bài này không khó, nhưng tôi đã làm sai.
7
Wǒ gěi tā dǎ diànhuà, tā hái méi jiē.
我给他打电话,他还没接。
Tôi gọi điện cho anh ấy mà anh ấy vẫn chưa nghe máy.
7
Dōu zhège shíhou le, hái zài wán shǒujī.
都这个时候了,还在玩手机。
Đến lúc này rồi mà vẫn còn chơi điện thoại.
7
Tā bù lái, jiù wǒmen xiān kāishǐ ba.
他不来,就我们先开始吧。
Anh ấy không đến thì chúng ta bắt đầu trước nhé.
7
Cóng zhèr yìzhí wǎng qián zǒu, dào lùkǒu tíngxià.
从这儿一直往前走,到路口停下。
Từ đây cứ đi thẳng, đến ngã tư thì dừng lại.
7
Yīnwèi tā hěn nǔlì, suǒyǐ chéngjì hěn hǎo.
因为她很努力,所以成绩很好。
Vì cô ấy rất chăm chỉ nên thành tích rất tốt.
7
Nǐ bú shì shuō hěn jiǎndān ma? Zěnme zhème nán?
你不是说很简单吗?怎么这么难?
Chẳng phải bạn nói rất đơn giản sao? Sao lại khó thế này?
7
Wǒ gāozhōng de shíhou měitiān xuéxí dào hěn wǎn.
我高中的时候每天学习到很晚。
Khi học cấp ba, tôi học đến rất muộn mỗi ngày.
7
Suīrán tā niánjì bù dà, dànshì hěn yǒu jīngyàn.
虽然他年纪不大,但是很有经验。
Mặc dù anh ấy còn trẻ, nhưng rất có kinh nghiệm.
8
Suīrán lù hěn yuǎn, dànshì wǒmen zǒu zhe qù.
虽然路很远,但是我们走着去。
Mặc dù đường rất xa, nhưng chúng tôi sẽ đi bộ.
8
Lǎobǎn měi gè xīngqī jiǎnchá gōngzuò jìndù.
老板每个星期检查工作进度。
Sếp kiểm tra tiến độ công việc mỗi tuần.
8
Gōngzuò suīrán máng, dànshì shōurù hái wěndìng.
工作虽然忙,但是收入还稳定。
Công việc tuy bận nhưng thu nhập khá ổn định.
8
Qǐng bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuōzi bān dào lóu xià hǎo ma?
请帮我把这张桌子搬到楼下好吗?
Làm ơn giúp tôi chuyển cái bàn này xuống tầng dưới được không?
8
Tiān zhème lěng, tā hái chuān de zhème shǎo.
天这么冷,他还穿得这么少。
Trời lạnh thế mà anh ấy vẫn mặc ít như vậy.