Câu tiếng Trung HSK

8
Zhè jiā diàn guānmén le, jiù huàn yì jiā ba.
这家店关门了,就换一家吧。
Quán này đóng cửa rồi, đổi quán khác đi.
8
Dì sān mén kè
第三门课
Môn học thứ ba.
8
Wǎng qián zǒu yìdiǎnr, jiù néng kàndào fàndiàn.
往前走一点儿,就能看到饭店。
Đi thẳng một đoạn là sẽ thấy nhà hàng.
8
Dōu xué le sān nián Hànyǔ le, hái bú huì shuō?
都学了三年汉语了,还不会说?
Học tiếng Trung ba năm rồi mà vẫn chưa biết nói sao?
8
Zhè shuāng xié dǎzhé ma?
这双鞋打折吗?
Đôi giày này có giảm giá không?
8
Zhè jiā fànguǎnr de bāozi wèidào fēicháng hǎo.
这 家 饭 馆 儿 的 包 子 味 道 非 常 好 。
Bánh bao của quán ăn này rất ngon.
8
Tiàoshéng shì zuì fāngbiàn de yùndòng.
跳绳是最方便的运动。
Nhảy dây là môn thể thao tiện lợi nhất.
8
Yīnwèi wǒ méi shíjiān, suǒyǐ bùnéng qù.
因为我没时间,所以不能去。
Vì tôi không có thời gian nên không thể đi.
8
Tā jīntiān kěnéng bù lái shàngbān.
他今天可能不来上班。
Hôm nay anh ấy có thể sẽ không đi làm.
8
Lǐmiàn nàge guì de shāfā shì xīn de.
里面那个贵的沙发是新的。
Cái sofa đắt bên trong là cái mới.
8
Nǐ zài shuō yíbiàn hǎo ma
你再说一遍,好吗?
Bạn nói lại một lần nữa nhé?
8
zhè shì shuìwù fāpiào.
这是税务发票。
Đây là hóa đơn thuế.
8
Tā yǐjīng xuéhuì yóuyǒng le.
他已经学会游泳了。
Anh ấy đã học được bơi rồi.
8
Cóng xià ge xīngqī kāishǐ wǒ jiù shàngbān.
从下个星期开始我就上班。
Bắt đầu từ tuần sau tôi sẽ đi làm.
8
Tā bú shì lǎoshī ma? Zěnme bù jiāo wǒmen?
他不是老师吗?怎么不教我们?
Chẳng phải anh ấy là giáo viên sao? Sao lại không dạy chúng ta?
8
Háizimen kuài yào fàngjià le.
孩子们快要放假了。
Bọn trẻ sắp được nghỉ rồi.
8
Tā yǒu yì bǎi kuài qián.
他有一百块钱。
Anh ấy có một trăm tệ.
8
Tā yào chángshì dāngdì de tèsè měishí.
她要尝试当地的特色美食。
Cô ấy muốn thử đặc sản địa phương.
8
Zhè jiā gōngsī de yuángōng gègè dōu hěn zhuānyè.
这家公司的员工个个都很专业。
Nhân viên công ty này ai cũng rất chuyên nghiệp.
8
Zhè tiáo lù bǐ nà tiáo jìn.
这条路比那条近。
Con đường này gần hơn con đường kia.
8
Wǒ dǎsuàn zhōumò qù Běijīng wán.
我打算周末去北京玩。
Tôi định cuối tuần đi Bắc Kinh chơi.
8
Tā de Zhōngwén hǎo ne.
他的中文好呢。
Tiếng Trung của anh ấy giỏi lắm đó.
8
Wǒ xiǎoshíhou de shíhou hěn xǐhuan huàhuà.
我小时候的时候很喜欢画画。
Khi còn nhỏ, tôi rất thích vẽ.
8
Tāmen zuòhǎo zhǔnbèi le.
他们做好准备了。
Họ chuẩn bị xong rồi.
8
Tā ná zhe shǒujī.
她拿着手机。
Cô ấy đang cầm điện thoại.
8
Shùliàng duì shàng le.
数量对上了。
Số lượng đã khớp rồi.
8
Lǎoshī zěnme shēngqì le?
老师怎么生气了?
Sao thầy/cô giáo lại giận vậy?
8
Gōngsī ānpái de gōngzuò
公司安排的工作
Công việc công ty sắp xếp.
8
Tā kàn guo yí cì xīnwén.
她看过一次新闻。
Cô ấy đã từng xem tin tức một lần.
8
Tā yì mǐ bā.
他一米八。
Thầy cao 1m80.
8
Zhège jiǔdiàn lí hǎibiān hěn jìn.
这个酒店离海边很近。
Khách sạn này rất gần bãi biển.
9
Nǐ xiànzài duō zhòng?
你现在多重?
Bây giờ bạn nặng bao nhiêu?
9
Wǒmen xuéxiào lí dìtiězhàn bù yuǎn.
我们学校离地铁站不远。
Trường chúng tôi không xa ga tàu điện ngầm.
9
Yīfu shì wǒ zìjǐ xǐ de.
衣服是我自己洗的。
Quần áo là tôi tự giặt.
9
Nǐ cháng yì cháng zhège cài.
你尝一尝这个菜。
Bạn nếm thử món này đi.
9
Gēge bǐ wǒ shuì de wǎn.
哥哥比我睡得晚。
Anh trai ngủ muộn hơn tôi.
9
Wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng.
我有点儿紧张。
Tôi hơi căng thẳng.
9
Duànliàn duì jiǎnféi hěn yǒuxiào.
锻炼对减肥很有效。
Tập luyện rất hiệu quả trong việc giảm cân.
9
Suīrán jiàgé yǒudiǎnr gāo, dànshì zhìliàng hěn hǎo.
虽然价格有点儿高,但是质量很好。
Mặc dù giá hơi cao, nhưng chất lượng rất tốt.
9
Zhè shì zhǎnhuì de shíjiān biǎo.
这是展会的时间表。
Đây là lịch trình của hội chợ.
9
Wǒ měi gè xīngqī zuò gōngzuò zǒngjié.
我每个星期做工作总结。
Tôi làm báo cáo tổng kết công việc mỗi tuần.
9
Lǎoshī wǔ fēnzhōng jiù lái le.
老师五分钟就来了。
Thầy giáo năm phút là đến rồi.
9
Tā zhù de bù yuǎn.
他住得不远。
Anh ấy ở không xa.
9
Zhè bù diànyǐng zhēn gǎnrén!
这部电影真感人!
Bộ phim này thật cảm động!
9
wǒ qǐng péng you lái jiā lǐ wán
我请朋友来家里玩
Tôi mời bạn đến nhà chơi.
9
Nǐ xué de rènzhēn bù rènzhēn?
你学得认真不认真?
Bạn học có chăm chỉ không?
9
Tā de tàidu hái búcuò.
他的态度还不错。
Thái độ của anh ấy khá tốt.
9
Bú yào chōuyān le.
不要抽烟了。
Đừng hút thuốc nữa.
9
Wǒ xiě guo yì piān wénzhāng.
我写过一篇文章。
Tôi đã từng viết một bài báo/bài văn.
9
Nǐ shì bu shì dùzi bù shūfu?
你是不是肚子不舒服?
Bụng bạn có phải đang khó chịu không?
9
Háizi hái zài kū.
孩子还在哭。
Đứa trẻ vẫn đang khóc.
9
Wǒmen wán de hěn kāixīn.
我们玩得很开心。
Chúng tôi chơi rất vui.
9
Zuìjìn tiānqì bùcuò.
最近天气不错。
Gần đây thời tiết khá tốt.
9
Xiànzài shì sān diǎn bàn.
现在是三点半。
Bây giờ là ba giờ rưỡi.
9
Wǒ chá yíxià.
我查一下。
Tôi kiểm tra một lát.
9
chī wán fàn zài zǒu ba
吃完饭再走吧
Ăn cơm xong rồi hãy đi nhé.
9
Nǐ bú huì xiě, jiù wèn lǎoshī ba.
你不会写,就问老师吧。
Bạn không biết viết thì hỏi thầy/cô nhé.
9
Dì sì jiā gōngsī
第四家公司
Công ty thứ tư.
9
Cóng lóuxià wǎng shàng zǒu shì huìyìshì.
从楼下往上走是会议室。
Từ tầng dưới đi lên là phòng họp.
9
Dōu zhème lěng le, nǐ hái chuān zhème shǎo.
都这么冷了,你还穿这么少。
Trời lạnh thế này rồi mà bạn vẫn mặc ít như vậy.
9
Wǒ zhǐ kànkan, bù mǎi.
我只看看,不买。
Tôi chỉ xem thôi, không mua.
9
Rénmen yīnggāi bǎohù huánjìng.
人 们 应 该 保 护 环 境 。
Mọi người nên bảo vệ môi trường.
9
Tā pǎo de zuì kuài.
他跑得最快。
Anh ấy chạy nhanh nhất.
9
Yīnwèi zhè jiā fàndiàn hěn yǒumíng, suǒyǐ rén hěnduō.
因为这家饭店很有名,所以人很多。
Vì nhà hàng này rất nổi tiếng nên rất đông khách.
9
Kěnéng míngtiān huì gèng lěng.
可能明天会更冷。
Có lẽ ngày mai sẽ lạnh hơn.
9
Wàimiàn nàge piányi de zhuōzi shì jiù de.
外面那个便宜的桌子是旧的。
Cái bàn rẻ bên ngoài là cái cũ.
9
Wǒmen gǎitiān zàijiàn hǎo ma
我们改天再见,好吗?
Hôm khác chúng ta gặp lại nhé?
9
nǐmen zuò shuìwù shēnbào ma?
你们做税务申报吗?
Các bạn có khai báo thuế không?
9
Wǒ de shēntǐ yǐjīng hǎo le.
我的身体已经好了。
Sức khỏe của tôi đã khỏi rồi.
9
Cóng xiǎo dào dà tā dōu hěn guāi.
从小到大她都很乖。
Từ nhỏ đến lớn cô ấy luôn rất ngoan.
9
Nǐ bú shì bù xǐhuan hē kāfēi ma?
你不是不喜欢喝咖啡吗?
Chẳng phải bạn không thích uống cà phê sao?
9
Tiānqì jiù yào biàn lěng le.
天气就要变冷了。
Thời tiết sắp trở lạnh rồi.
9
Wǒmen bān yǒu èrshí gè xuésheng.
我们班有二十个学生。
Lớp chúng tôi có 20 học sinh.
9
Jīnnián xiàtiān wǒ yào qù Rìběn lǚxíng.
今年夏天我要去日本旅行。
Mùa hè năm nay tôi muốn đi Nhật Bản.
9
Zhège bān de xuésheng gègè dōu tōngguò le kǎoshì.
这个班的学生个个都通过了考试。
Học sinh lớp này ai cũng đã vượt qua kỳ thi.
9
Jīntiān de gōngzuò bǐ zuótiān duō.
今天的工作比昨天多。
Công việc hôm nay nhiều hơn hôm qua.
9
Lǚxíng yào dài shēnfèn zhèng.
旅行要带身份证。
Khi đi du lịch phải mang theo căn cước công dân.
9
Lùshang rén duō ne.
路上人多呢。
Trên đường đông người lắm đó.
9
Tā gāng lái Zhōngguó de shíhou bú huì shuō Hànyǔ.
他刚来中国的时候不会说汉语。
Khi anh ấy vừa đến Trung Quốc, anh ấy không biết nói tiếng Trung.
9
Háizi chīwán fàn le.
孩子吃完饭了。
Đứa trẻ ăn cơm xong rồi.
9
Lǎoshī xiào zhe shuōhuà.
老师笑着说话。
Thầy/cô giáo vừa cười vừa nói.
9
Zhè xiāng huò bèi fàng cuò wèizhì le.
这箱货被放错位置了。
Thùng hàng này đặt sai vị trí.
9
Jīntiān de lù zěnme zhème dǔ?
今天的路怎么这么堵?
Hôm nay đường sao lại tắc thế?
9
Wǒmen tǎolùn de wèntí
我们讨论的问题
Vấn đề chúng tôi đã thảo luận.
9
Wǒmen liàn guo sān cì fāyīn.
我们练过三次发音。
Chúng tôi đã từng luyện phát âm ba lần.
10
Wǒ dì yī cì lái Běijīng de shíhou hěn jǐnzhāng.
我第一次来北京的时候很紧张。
Khi tôi lần đầu đến Bắc Kinh, tôi rất căng thẳng.
10
Wǒ tīngqīngchu nǐ shuō de huà le.
我听清楚你说的话了。
Tôi đã nghe rõ lời bạn nói rồi.
10
Háizimen tǎng zhe xiūxi.
孩子们躺着休息。
Bọn trẻ đang nằm nghỉ.
10
Qǐng bǎ huòwù guīwèi.
请把货物归位。
Hãy đưa hàng về đúng vị trí.
10
Nǐmen zěnme bù shuōhuà?
你们怎么不说话?
Sao các bạn không nói gì vậy?
10
Tā zhèngzài xué de zhuānyè
他正在学的专业
Chuyên ngành anh ấy đang học.
10
Tā shì guo liǎng cì fāngfǎ.
他试过两次方法。
Anh ấy đã từng thử cách này hai lần.
10
Wǒ wǔshíwǔ gōngjīn.
我五十五公斤。
Tôi nặng 55kg.
10
Lí kǎoshì hái yǒu sān tiān.
离考试还有三天。
Còn ba ngày nữa là đến kỳ thi.
10
Zhè shǒu gē shì tā chàng de.
这首歌是他唱的。
Bài hát này là anh ấy hát.
10
Wǒ qù zhǎo yì zhǎo tā.
我去找一找他。
Tôi đi tìm thử anh ấy.
10
Tā bǐ wǒ gōngzuò de rènzhēn.
她比我工作得认真。
Cô ấy làm việc chăm chỉ hơn tôi.
10
Zhè tiáo lù yǒudiǎnr yuǎn.
这条路有点儿远。
Con đường này hơi xa.
10
Xiūxi duì huīfù tǐlì hěn zhòngyào.
休息对恢复体力很重要。
Nghỉ ngơi rất quan trọng để phục hồi thể lực.
10
Suīrán tā shēngbìng le, dànshì hái lái shàngkè.
虽然她生病了,但是还来上课。
Mặc dù cô ấy bị ốm, nhưng vẫn đến lớp.
1 3 4 5 6 7 36

Become a member