Câu tiếng Trung HSK
8
Zhè jiā diàn guānmén le, jiù huàn yì jiā ba.
这家店关门了,就换一家吧。
Quán này đóng cửa rồi, đổi quán khác đi.
8
Wǎng qián zǒu yìdiǎnr, jiù néng kàndào fàndiàn.
往前走一点儿,就能看到饭店。
Đi thẳng một đoạn là sẽ thấy nhà hàng.
8
Dōu xué le sān nián Hànyǔ le, hái bú huì shuō?
都学了三年汉语了,还不会说?
Học tiếng Trung ba năm rồi mà vẫn chưa biết nói sao?
8
Zhè jiā fànguǎnr de bāozi wèidào fēicháng hǎo.
这 家 饭 馆 儿 的 包 子 味 道 非 常 好 。
Bánh bao của quán ăn này rất ngon.
8
Yīnwèi wǒ méi shíjiān, suǒyǐ bùnéng qù.
因为我没时间,所以不能去。
Vì tôi không có thời gian nên không thể đi.
8
Tā bú shì lǎoshī ma? Zěnme bù jiāo wǒmen?
他不是老师吗?怎么不教我们?
Chẳng phải anh ấy là giáo viên sao? Sao lại không dạy chúng ta?
8
Zhè jiā gōngsī de yuángōng gègè dōu hěn zhuānyè.
这家公司的员工个个都很专业。
Nhân viên công ty này ai cũng rất chuyên nghiệp.
9
Suīrán jiàgé yǒudiǎnr gāo, dànshì zhìliàng hěn hǎo.
虽然价格有点儿高,但是质量很好。
Mặc dù giá hơi cao, nhưng chất lượng rất tốt.
9
Dōu zhème lěng le, nǐ hái chuān zhème shǎo.
都这么冷了,你还穿这么少。
Trời lạnh thế này rồi mà bạn vẫn mặc ít như vậy.
9
Yīnwèi zhè jiā fàndiàn hěn yǒumíng, suǒyǐ rén hěnduō.
因为这家饭店很有名,所以人很多。
Vì nhà hàng này rất nổi tiếng nên rất đông khách.
9
Zhège bān de xuésheng gègè dōu tōngguò le kǎoshì.
这个班的学生个个都通过了考试。
Học sinh lớp này ai cũng đã vượt qua kỳ thi.
9
Tā gāng lái Zhōngguó de shíhou bú huì shuō Hànyǔ.
他刚来中国的时候不会说汉语。
Khi anh ấy vừa đến Trung Quốc, anh ấy không biết nói tiếng Trung.
10
Wǒ dì yī cì lái Běijīng de shíhou hěn jǐnzhāng.
我第一次来北京的时候很紧张。
Khi tôi lần đầu đến Bắc Kinh, tôi rất căng thẳng.
10
Suīrán tā shēngbìng le, dànshì hái lái shàngkè.
虽然她生病了,但是还来上课。
Mặc dù cô ấy bị ốm, nhưng vẫn đến lớp.