Câu tiếng Trung HSK
10
Diànyǐng yǐjīng kāishǐ le, tā hái méi dào.
电影已经开始了,他还没到。
Phim đã bắt đầu rồi mà anh ấy vẫn chưa đến.
10
Wǒ bǎozhèng, yǐhòu bù chídào le.
我 保 证 , 以 后 不 迟 到 了 。
Tôi cam đoan, sau này sẽ không đến muộn nữa.
10
Yīnwèi tiānqì hěn hǎo, suǒyǐ wǒmen qù gōngyuán le.
因为天气很好,所以我们去公园了。
Vì thời tiết rất đẹp nên chúng tôi đi công viên.
10
Tā bú shì huì kāichē ma? Zěnme bù zìjǐ lái?
她不是会开车吗?怎么不自己来?
Chẳng phải cô ấy biết lái xe sao? Sao không tự đến?
10
Wǒmen yào cānjiā yí gè chéngshì guānguāngtuán.
我们要参加一个城市观光团。
Chúng tôi sẽ tham gia tour tham quan thành phố.
11
Suīrán wǒ méi qù guo Zhōngguó, dànshì wǒ hěn xiǎng qù.
虽然我没去过中国,但是我很想去。
Mặc dù tôi chưa từng đến Trung Quốc, nhưng tôi rất muốn đến.
11
Měi gè xīngqī wǒmen dōu yǒu hěn duō rènwu.
每个星期我们都有很多任务。
Mỗi tuần chúng tôi đều có nhiều nhiệm vụ.
11
Jīntiān hěn máng, jiù gǎitiān zài tán ba.
今天很忙,就改天再谈吧。
Hôm nay bận quá, để hôm khác nói tiếp nhé.
11
Cóng zhèr wǎng dōng zǒu yǒu yí gè shāngchǎng.
从这儿往东走有一个商场。
Từ đây đi về phía đông có một trung tâm thương mại.
11
Yīnwèi tā bú huì yóuyǒng, suǒyǐ bù gǎn xià shuǐ.
因为他不会游泳,所以不敢下水。
Vì anh ấy không biết bơi nên không dám xuống nước.
11
Zuǒbiān nàge gānjìng de máojīn shì gāng xǐ de.
左边那个干净的毛巾是刚洗的。
Cái khăn sạch bên trái là vừa giặt.
11
Wǒ yǐjīng zài Běijīng gōngzuò liǎng nián le.
我已经在北京工作两年了。
Tôi đã làm việc ở Bắc Kinh được hai năm rồi.
11
Cóng lǎorén dào háizi dōu xǐhuan zhè dào cài.
从老人到孩子都喜欢这道菜。
Từ người già đến trẻ em đều thích món ăn này.