Câu tiếng Trung HSK

10
Qǐng ānpái yùnshū.
请安排运输。
Vui lòng sắp xếp việc vận chuyển.
10
Tā měi gè Xīngqīwǔ tíjiāo bàogào.
她每个星期五提交报告。
Cô ấy nộp báo cáo vào mỗi thứ Sáu hằng tuần.
10
Wǒ bàn gè xiǎoshí jiù zuò hǎo le.
我半个小时就做好了。
Tôi nửa tiếng là làm xong rồi.
10
Wǒ kàn de bù qīngchu.
我看得不清楚。
Tôi nhìn không rõ.
10
Běijīng de yèjǐng zhēn měi!
北京的夜景真美!
Cảnh đêm Bắc Kinh thật đẹp!
10
bà ba jiào wǒ qù mǎi dōng xi
爸爸叫我去买东西
Bố bảo tôi đi mua đồ.
10
Zhè dào tí zuò de nán bu nán?
这道题做得难不难?
Bài này làm có khó không?
10
Zhège wèntí hái jiǎndān.
这个问题还简单。
Vấn đề này còn khá đơn giản.
10
Bú yào kàn diànshì le.
不要看电视了。
Đừng xem tivi nữa.
10
Tāmen zhù guo Shànghǎi.
他们住过上海。
Họ đã từng sống ở Thượng Hải.
10
Tā shì bu shì bù xiǎng qù yīyuàn?
他是不是不想去医院?
Anh ấy có phải không muốn đi bệnh viện không?
10
Diànyǐng yǐjīng kāishǐ le, tā hái méi dào.
电影已经开始了,他还没到。
Phim đã bắt đầu rồi mà anh ấy vẫn chưa đến.
10
Tā lái de hěn zǎo.
他来得很早。
Anh ấy đến rất sớm.
10
Zhè shì wǒmen de míngpiàn.
这是我们的名片。
Đây là danh thiếp của chúng tôi.
10
Nǐ bié jí, wǒmen zài xiǎngxiǎng bànfǎ.
你别急,我们再想想办法。
Đừng vội, chúng ta nghĩ thêm cách khác.
10
Nǐ bāng yíxià.
你帮一下。
Bạn giúp một chút nhé.
10
xià yǔ le wǒ men gǎi tiān zài qù
下雨了我们改天再去
Trời mưa rồi, hôm khác chúng ta đi nhé.
10
Bù xiǎng zuòfàn, jiù diǎn wàimài ba.
不想做饭,就点外卖吧。
Không muốn nấu ăn thì gọi đồ ăn đi.
10
Dì wǔ ge chéngshì
第五个城市
Thành phố thứ năm.
10
Wǎng xià zǒu shì dìtiězhàn.
往下走是地铁站。
Đi xuống là ga tàu điện ngầm.
10
Dōu yǐjīng tíxǐng nǐ hěn duō cì le.
都已经提醒你很多次了。
Đã nhắc bạn rất nhiều lần rồi.
10
Nǐ kěyǐ shì chuān yíxià.
你可以试穿一下。
Bạn có thể thử mặc một chút.
10
Wǒ bǎozhèng, yǐhòu bù chídào le.
我 保 证 , 以 后 不 迟 到 了 。
Tôi cam đoan, sau này sẽ không đến muộn nữa.
10
Zhège tǐyùguǎn zuì dà.
这个体育馆最大。
Nhà thi đấu này lớn nhất.
10
Yīnwèi tiānqì hěn hǎo, suǒyǐ wǒmen qù gōngyuán le.
因为天气很好,所以我们去公园了。
Vì thời tiết rất đẹp nên chúng tôi đi công viên.
10
Tā kěnéng wàng le shíjiān.
她可能忘了时间。
Có lẽ cô ấy đã quên thời gian.
10
Zhuōzi xiàmiàn nàge báisè de xié shì wǒ de.
桌子下面那个白色的鞋是我的。
Đôi giày trắng dưới bàn là của tôi.
10
Nǐ děng wǒ wǔ fēnzhōng hǎo ma
你等我五分钟,好吗?
Bạn đợi tôi năm phút nhé?
10
zhè shì shēnbàobiǎo.
这是申报表。
Đây là tờ khai.
10
Tāmen yǐjīng jiéhūn sān nián le.
他们已经结婚三年了。
Họ đã kết hôn được ba năm rồi.
10
Cóng tóu dào wěi wǒ dōu méi tīngdǒng.
从头到尾我都没听懂。
Từ đầu đến cuối tôi đều không hiểu.
10
Tā bú shì huì kāichē ma? Zěnme bù zìjǐ lái?
她不是会开车吗?怎么不自己来?
Chẳng phải cô ấy biết lái xe sao? Sao không tự đến?
10
Wǒ kuài yào chídào le.
我快要迟到了。
Tôi sắp đến muộn rồi.
10
Xiànzài shì liù diǎn bàn.
现在是六点半。
Bây giờ là sáu giờ rưỡi.
10
Wǒmen yào cānjiā yí gè chéngshì guānguāngtuán.
我们要参加一个城市观光团。
Chúng tôi sẽ tham gia tour tham quan thành phố.
10
Lái de rén gègè dōu hěn yǒu lǐmào.
来的人个个都很有礼貌。
Những người đến ai cũng rất lịch sự.
10
Nǚ'ér bǐ érzi xìxīn.
女儿比儿子细心。
Con gái cẩn thận hơn con trai.
10
Wǒ xiǎng qǐng jǐ tiān jià qù lǚyóu.
我想请几天假去旅游。
Tôi muốn xin nghỉ vài ngày để đi du lịch.
10
Zhège wèntí zhòngyào ne.
这个问题重要呢。
Vấn đề này quan trọng lắm đấy.
11
Jīntiān de zuòyè duō ne.
今天的作业多呢。
Bài tập hôm nay nhiều lắm đó.
11
Wǒ shēngbìng de shíhou bù xiǎng chīfàn.
我生病的时候不想吃饭。
Khi tôi bị ốm, tôi không muốn ăn cơm.
11
Wǒ méi kànjiàn tā.
我没看见他。
Tôi không nhìn thấy anh ấy.
11
Mén méi kāi zhe.
门没开着。
Cửa không mở.
11
Wǒmen quēshǎo liǎng jiàn chǎnpǐn.
我们缺少两件产品。
Chúng ta thiếu 2 sản phẩm.
11
Tā zěnme zhīdào zhè jiàn shì?
他怎么知道这件事?
Sao anh ấy lại biết chuyện này?
11
Wǒ mǎi de yīfu
我买的衣服
Quần áo tôi mua.
11
Wǒ qù guo sān cì Běijīng.
我去过三次北京。
Tôi đã từng đến Bắc Kinh ba lần.
11
Tā duō zhòng?
她多重?
Cô ấy nặng bao nhiêu?
11
Tā zuò de dìfang lí ménkǒu hěn jìn.
他坐的地方离门口很近。
Chỗ anh ấy ngồi rất gần cửa ra vào.
11
Zhège wèntí shì wǒ fāxiàn de.
这个问题是我发现的。
Vấn đề này là tôi phát hiện.
11
Nǐ shì yí shì zhè jiàn yīfu.
你试一试这件衣服。
Bạn thử chiếc áo này đi.
11
Tā bǐ wǒ Hànyǔ shuō de hǎo.
他比我汉语说得好。
Anh ấy nói tiếng Trung giỏi hơn tôi.
11
Tā de huà yǒudiǎnr duō.
他的话有点儿多。
Lời anh ấy nói hơi nhiều.
11
Wēixiào duì jiāoliú hěn zhòngyào.
微笑对交流很重要。
Mỉm cười rất quan trọng trong giao tiếp.
11
Suīrán wǒ méi qù guo Zhōngguó, dànshì wǒ hěn xiǎng qù.
虽然我没去过中国,但是我很想去。
Mặc dù tôi chưa từng đến Trung Quốc, nhưng tôi rất muốn đến.
11
Zhǎnwèi shèjì hěn piàoliang.
展位设计很漂亮。
Thiết kế gian hàng rất đẹp.
11
Měi gè xīngqī wǒmen dōu yǒu hěn duō rènwu.
每个星期我们都有很多任务。
Mỗi tuần chúng tôi đều có nhiều nhiệm vụ.
11
Tāmen zǎoshang liù diǎn jiù chūfā le.
他们早上六点就出发了。
Họ sáu giờ sáng đã xuất phát rồi.
11
Tā Hànyǔ shuō de bù hǎo.
他汉语说得不好。
Anh ấy nói tiếng Trung không giỏi.
11
Nǐ de Zhōngwén zhēn búcuò!
你的中文真不错!
Tiếng Trung của bạn thật khá!
11
yī shēng ràng bìng rén duō xiū xi
医生让病人多休息
Bác sĩ dặn bệnh nhân nghỉ ngơi nhiều hơn.
11
Zhè běn shū hái yǒu yìsi.
这本书还有意思。
Cuốn sách này cũng thú vị.
11
Bú yào làngfèi shíjiān le.
不要浪费时间了。
Đừng lãng phí thời gian nữa.
11
Wǒ méi qù guo Zhōngguó.
我没去过中国。
Tôi chưa từng đến Trung Quốc.
11
Nǐ shì bu shì zuìjìn yālì hěn dà?
你是不是最近压力很大?
Có phải gần đây bạn bị áp lực nhiều không?
11
Tā shēngbìng le, hái zài shàngbān.
她生病了,还在上班。
Cô ấy bị ốm mà vẫn đang đi làm.
11
Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.
他汉语说得很好。
Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
11
Qǐng duō guānzhào.
请多关照。
Mong được giúp đỡ.
11
Qǐngwèn, xiàozhǎng bàngōngshì zěnme zǒu?
请问,校长办公室怎么走?
Xin hỏi, phòng hiệu trưởng đi lối nào ạ?
11
Wǒ xué yíxià.
我学一下。
Tôi học thử một chút.
11
zhè ge wèn tí wǒ men zài tǎo lùn
这个问题我们再讨论
Vấn đề này chúng ta sẽ thảo luận lại sau.
11
Jīntiān hěn máng, jiù gǎitiān zài tán ba.
今天很忙,就改天再谈吧。
Hôm nay bận quá, để hôm khác nói tiếp nhé.
11
Dì yī cì lái Zhōngguó
第一次来中国
Lần đầu tiên đến Trung Quốc.
11
Cóng zhèr wǎng dōng zǒu yǒu yí gè shāngchǎng.
从这儿往东走有一个商场。
Từ đây đi về phía đông có một trung tâm thương mại.
11
Dōu shí'èr diǎn le, gāi shuìjiào le.
都十二点了,该睡觉了。
Đã 12 giờ rồi, đến giờ đi ngủ rồi.
11
Wǒ juéde hěn héshì.
我觉得很合适。
Tôi thấy rất vừa vặn.
11
Tā bǎ háizi bào le qǐlái.
他 把 孩 子 抱 了 起 来 。
Anh ấy bế đứa trẻ lên.
11
Jiànshēnfáng lǐ zǎoshang zuì ānjìng.
健身房里早上最安静。
Phòng gym buổi sáng yên tĩnh nhất.
11
Yīnwèi tā bú huì yóuyǒng, suǒyǐ bù gǎn xià shuǐ.
因为他不会游泳,所以不敢下水。
Vì anh ấy không biết bơi nên không dám xuống nước.
11
Wǒmen kěnéng xūyào gèng duō shíjiān.
我们可能需要更多时间。
Chúng ta có thể cần thêm thời gian.
11
Zuǒbiān nàge gānjìng de máojīn shì gāng xǐ de.
左边那个干净的毛巾是刚洗的。
Cái khăn sạch bên trái là vừa giặt.
11
Wǒmen yòng Zhōngwén liáotiān hǎo ma
我们用中文聊天,好吗?
Chúng ta nói chuyện bằng tiếng Trung nhé?
11
qǐng ànshí shēnbào.
请按时申报。
Vui lòng khai báo đúng hạn.
11
Wǒ yǐjīng zài Běijīng gōngzuò liǎng nián le.
我已经在北京工作两年了。
Tôi đã làm việc ở Bắc Kinh được hai năm rồi.
11
Cóng lǎorén dào háizi dōu xǐhuan zhè dào cài.
从老人到孩子都喜欢这道菜。
Từ người già đến trẻ em đều thích món ăn này.
11
Nǐ bú shì yǐjīng chī guo fàn le ma?
你不是已经吃过饭了吗?
Chẳng phải bạn đã ăn cơm rồi sao?
11
Fàn yào zuò hǎo le.
饭要做好了。
Cơm (món ăn) sắp nấu xong rồi.
11
Wǒ xué Hànyǔ bànnián le.
我学汉语半年了。
Tôi đã học tiếng Trung nửa năm rồi.
11
Wǒ bù xiǎng zài lǚyóu wàngjì chūxíng.
我不想在旅游旺季出行。
Tôi không muốn đi du lịch vào mùa cao điểm.
11
Yīfu jiànjiàn dōu hěn piàoliang.
衣服件件都很漂亮。
Quần áo cái nào cũng rất đẹp.
11
Gēge méiyǒu jiějie gāo.
哥哥没有姐姐高。
Anh trai không cao bằng chị gái.
11
Wǒ zuò fēijī qù Shànghǎi.
我坐飞机去上海。
Tôi đi Thượng Hải bằng máy bay.
12
Tā yǐjīng kàn wán zhè běn shū le.
她已经看完这本书了。
Cô ấy đã đọc xong cuốn sách này rồi.
12
Cóng lǎoshī dào xuésheng dōu lái kāihuì.
从老师到学生都来开会。
Từ giáo viên đến học sinh đều đến họp.
12
Tā bú shì zhù zài zhèr ma?
他不是住在这儿吗?
Chẳng phải anh ấy sống ở đây sao?
12
Gōngsī jiù yào bānjiā le.
公司就要搬家了。
Công ty sắp chuyển địa điểm rồi.
12
Tā děng le bàntiān.
他等了半天。
Anh ấy đợi rất lâu.
12
Tā bù xiǎng zhù tài guì de jiǔdiàn.
她不想住太贵的酒店。
Cô ấy không muốn ở khách sạn quá đắt.
12
Lǐwù jiànjiàn dōu hěn yǒu yìyì.
礼物件件都很有意义。
Món quà nào cũng rất ý nghĩa.
12
Jīntiān méiyǒu zuótiān rè.
今天没有昨天热。
Hôm nay không nóng bằng hôm qua.
1 4 5 6 7 8 36

Become a member