Câu tiếng Trung HSK
12
Xiàyǔ de shíhou wǒmen bù néng chūqu wán.
下雨的时候我们不能出去玩。
Khi trời mưa, chúng tôi không thể ra ngoài chơi.
12
Suīrán tiānqì bù hǎo, dànshì fēngjǐng hěn měi.
虽然天气不好,但是风景很美。
Mặc dù thời tiết không đẹp, nhưng phong cảnh rất đẹp.
12
Yīnwèi yǒu nǐ bāngmáng, zhè jiàn shìqíng chǔlǐ de hěn hǎo.
因为有你帮忙,这件事情处理得很好。
Nhờ có bạn giúp, việc này được xử lý rất tốt.
12
Fēicháng bàoqiàn, ràng nín děng le zhème jiǔ.
非 常 抱 歉 , 让 您 等 了 这 么 久 。
Rất xin lỗi, để ngài phải đợi lâu như vậy.
12
Dōu máng le yì zhěng tiān le, hái yào jiābān.
都忙了一整天了,还要加班。
Đã bận cả ngày rồi mà còn phải tăng ca.
12
Yīnwèi zhège wèntí hěn jiǎndān, suǒyǐ dàjiā dōu huì zuò.
因为这个问题很简单,所以大家都会做。
Vì câu hỏi này rất đơn giản nên ai cũng làm được.
13
Rènzhēn duì xuéxí hěn zhòngyào.
认真对学习很重要。
Sự chăm chỉ/nghiêm túc rất quan trọng đối với việc học.
13
Suīrán tā bú huì shuō Zhōngwén, dànshì tīng de dǒng yìdiǎnr.
虽然他不会说中文,但是听得懂一点儿。
Mặc dù anh ấy không biết nói tiếng Trung, nhưng vẫn nghe hiểu một chút.
13
Wǒ yīgè yuè jiù shìyìng le xīn gōngzuò.
我一个月就适应了新工作。
Tôi một tháng là đã quen với công việc mới rồi.
13
Dōu shí'èr diǎn le, nǐ hái zài gōngzuò?
都十二点了,你还在工作?
Đã mười hai giờ rồi mà bạn vẫn đang làm việc à?
13
Nǐ xiǎng bàomíng cānjiā yùndònghuì ma?
你 想 报 名 参 加 运 动 会 吗 ?
Bạn muốn đăng ký tham gia đại hội thể thao không?
13
Méi shíjiān xué Hànzì, jiù duō tīng duō shuō ba.
没时间学汉字,就多听多说吧。
Không có thời gian học chữ Hán thì nghe nói nhiều hơn vậy.
13
Yīnwèi tā xǐhuān Zhōngwén, suǒyǐ xué de hěn rènzhēn.
因为她喜欢中文,所以学得很认真。
Vì cô ấy thích tiếng Trung nên học rất nghiêm túc.
14
Wǒmen xuéxiào de liúxuéshēng bǐ qùnián duō le yí bèi.
我 们 学 校 的 留 学 生 比 去 年 多 了 一 倍 。
Số du học sinh trường tôi năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái.
14
Zhǎo bú dào lù, jiù yòng shǒujī dǎoháng ba.
找不到路,就用手机导航吧。
Không tìm được đường thì dùng bản đồ điện thoại nhé.