Câu tiếng Trung HSK

15
Wǒ zhè dào tí zuò de hěn kuài.
我这道题做得很快。
Tôi làm bài này rất nhanh.
15
Nín de gōngsī hěn yǒumíng.
您的公司很有名。
Công ty của ngài rất nổi tiếng.
15
Dōngtiān, běifāng bǐ nánfāng lěng duō le.
冬天,北方比南方冷多了。
Mùa đông, miền Bắc lạnh hơn miền Nam nhiều.
15
Nǐ shì bu shì xūyào kàn yīshēng?
你是不是需要看医生?
Có phải bạn cần đi khám bác sĩ không?
16
Bié shuōhuà le.
别说话了。
Đừng nói nữa.
16
Tā méi zuò guo shēngyi.
他没做过生意。
Anh ấy chưa từng kinh doanh.
16
Tā de chéngjì hái kěyǐ.
他的成绩还可以。
Thành tích của anh ấy tạm được.
16
Wǒ zuòyè hái méi xiě wán.
我作业还没写完。
Bài tập của tôi vẫn chưa làm xong.
16
Tā Pǔtōnghuà shuō de hěn biāozhǔn.
他普通话说得很标准。
Anh ấy nói tiếng Phổ thông rất chuẩn.
16
Wǒ tīngshuō guì gōngsī fāzhǎn de hěn hǎo.
我听说贵公司发展得很好。
Tôi nghe nói công ty ngài phát triển rất tốt.
16
Cídiǎn bèi Wáng lǎoshī názǒu le.
词典被王老师拿走了。
Quyển từ điển bị thầy Vương lấy đi rồi.
16
Tā shì bu shì yǐjīng hǎo duō le?
她是不是已经好多了?
Cô ấy có phải đã đỡ hơn nhiều rồi không?
16
tā xiǎng zài xiū xi yì tiān
他想再休息一天
Anh ấy muốn nghỉ thêm một ngày.
16
Nǐ shuō màn yíxià.
你说慢一下。
Bạn nói chậm lại một chút.
16
Dì yī fèn gōngzuò
第一份工作
Công việc đầu tiên.
16
Wǎng qián zǒu, zài wǎng zuǒ guǎi.
往前走,再往左拐。
Đi thẳng, rồi rẽ trái.
16
Dōu kuài chídào le, nǐ zěnme hái bù zǒu?
都快迟到了,你怎么还不走?
Sắp muộn rồi, sao bạn vẫn chưa đi?
16
Qǐng bāng wǒ bāo qǐlái.
请帮我包起来。
Làm ơn gói lại giúp tôi.
16
Nǐ bìng bù bèn, zhǐ shì xūyào gèng nǔlì.
你 并 不 笨 , 只 是 需 要 更 努 力 。
Bạn không hề ngu ngốc, chỉ là cần cố gắng hơn thôi.
16
Xiàbān tài wǎn, jiù zhíjiē huíjiā ba.
下班太晚,就直接回家吧。
Tan làm muộn quá thì về nhà luôn nhé.
16
Tā kěnéng zhèngzài kāihuì.
她可能正在开会。
Có lẽ cô ấy đang họp.
16
Zhège dòngzuò zuì nán.
这个动作最难。
Động tác này khó nhất.
16
Yīnwèi kǎoshì kuài dào le, suǒyǐ xuéshengmen dōu hěn máng.
因为考试快到了,所以学生们都很忙。
Vì kỳ thi sắp đến nên học sinh đều rất bận.
16
Wǒmen zuò zhèr hǎo ma
我们坐这儿,好吗?
Chúng ta ngồi ở đây nhé?
16
tuìshuì shǒuxù zěnme zuò?
退税手续怎么做?
Thủ tục hoàn thuế làm thế nào?
16
Jiǎoluò lǐ nàge dà de shì kètīng yòng de.
角落里那个大的是客厅用的。
Cái to trong góc dùng cho phòng khách.
16
Cóng jiǔdiàn dào jīchǎng yuǎn bu yuǎn?
从酒店到机场远不远?
Từ khách sạn đến sân bay có xa không?
16
Nǐ bú shì míngtiān yào kǎoshì ma?
你不是明天要考试吗?
Chẳng phải ngày mai bạn thi sao?
16
Míngtiān wǒmen jiù yào kǎoshì le.
明天我们就要考试了。
Ngày mai chúng tôi sẽ thi rồi.
16
Fēijī yǐjīng qǐfēi le.
飞机已经起飞了。
Máy bay đã cất cánh rồi.
16
Wǒ xiǎng chī bāozi.
我想吃包子。
Tôi muốn ăn bánh bao.
16
Xiàtiān méiyǒu qùnián rè.
夏天没有去年热。
Mùa hè năm nay không nóng bằng năm ngoái.
16
Wǒ mǎi le huǒchē piào.
我买了火车票。
Tôi đã mua vé tàu rồi.
16
Lǚyóu de shíhou wǒ bù xiǎng dài tài duō xíngli.
旅游的时候我不想带太多行李。
Khi đi du lịch tôi không muốn mang nhiều hành lý.
16
Cài dàodào dōu hěn hǎochī.
菜道道都很好吃。
Món ăn nào cũng ngon.
16
Zhège chéngshì piàoliang ne.
这个城市漂亮呢。
Thành phố này đẹp lắm đấy.
16
Tā méi xuéhuì kāichē.
她没学会开车。
Cô ấy chưa học lái xe thành thạo.
16
Zhuōzi shàng méi fàng zhe dōngxi.
桌子上没放着东西。
Trên bàn không có đặt đồ.
16
Zhǎodào le, diào zài jiǎoluò lǐ.
找到了,掉在角落里。
Tìm thấy rồi, rơi ở góc.
16
Wǒ chīfàn de shíhou kàn diànshì.
我吃饭的时候看电视。
Khi tôi ăn cơm thì xem tivi.
16
Yīshēng kāi de yào
医生开的药
Thuốc bác sĩ kê.
16
Tā qù guo liǎng cì yínháng.
他去过两次银行。
Anh ấy đã từng đến ngân hàng hai lần.
16
Jīntiān zěnme xià yǔ le?
今天怎么下雨了?
Sao hôm nay lại mưa rồi?
16
Lí bǐsài kāishǐ hái yǒu bàn gè xiǎoshí.
离比赛开始还有半个小时。
Còn nửa tiếng nữa là bắt đầu thi đấu.
16
Tā sìshíwǔ gōngjīn.
她四十五公斤。
Cô ấy nặng 45kg.
16
Xiàbān yǐhòu qù yùndongyùndong.
下班以后去运动运动。
Tan làm rồi đi tập thể dục một chút nhé.
16
Tā xué de bǐ wǒ hǎo.
他学得比我好。
Anh ấy học giỏi hơn tôi.
16
Zhège fāngfǎ shì lǎoshī jiāo de.
这个方法是老师教的。
Cách này là thầy giáo dạy.
16
Zhè běn shū duì wǒ hěn yǒuyòng.
这本书对我很有用。
Cuốn sách này rất hữu ích đối với tôi.
16
Suīrán tā kàn qǐlái hěn niánqīng, dànshì yǐjīng jiéhūn le.
虽然她看起来很年轻,但是已经结婚了。
Mặc dù trông cô ấy còn rất trẻ, nhưng đã kết hôn rồi.
16
Wǒmen xūyào gèng duō de yǐzi.
我们需要更多的椅子。
Chúng tôi cần thêm ghế.
16
Tā de shēngyīn yǒudiǎnr xiǎo.
她的声音有点儿小。
Giọng cô ấy hơi nhỏ.
16
Tā gāng dào gōngsī jiù gōngzuò le.
她刚到公司就工作了。
Cô ấy vừa đến công ty là đã làm việc rồi.
16
Tā Pǔtōnghuà shuō de bù biāozhǔn.
他普通话说得不标准。
Anh ấy nói tiếng Phổ thông không chuẩn.
16
Wǒmen měi gè yuè pínggū yuángōng biǎoxiàn.
我们每个月评估员工表现。
Chúng tôi đánh giá hiệu suất nhân viên mỗi tháng.
16
mā ma ràng dì di zài jiā xué xí
妈妈让弟弟在家学习
Mẹ bảo em trai học ở nhà.
16
Shíjiān guò de zhēn kuài!
时间过得真快!
Thời gian trôi qua thật nhanh!
17
lǎo bǎn jiào mì shū ān pái huì yì
老板叫秘书安排会议
Sếp bảo thư ký sắp xếp cuộc họp.
17
Zhè jiàn yīfu zhēn héshì!
这件衣服真合适!
Bộ quần áo này thật vừa!
17
Bié kū le.
别哭了。
Đừng khóc nữa.
17
Wǒ méi tīng guo zhè shǒu gē.
我没听过这首歌。
Tôi chưa từng nghe bài hát này.
17
Zhè fèn gōngzuò hái shìhé wǒ.
这份工作还适合我。
Công việc này khá phù hợp với tôi.
17
Xiàbān le, tā hái zài gōngsī.
下班了,她还在公司。
Tan làm rồi mà cô ấy vẫn ở công ty.
17
Jiějie yīfu xǐ de hěn gānjìng.
姐姐衣服洗得很干净。
Chị gái giặt quần áo rất sạch.
17
Nín yīlù shùnlì ma?
您一路顺利吗?
Chuyến đi của ngài thuận lợi chứ?
17
Jiějie de bízi hěn gāo, hěn piàoliang.
姐姐的鼻子很高,很漂亮。
Mũi của chị gái cao và rất đẹp.
17
Nǐ shì bu shì juéde tóuyūn?
你是不是觉得头晕?
Bạn có phải cảm thấy chóng mặt không?
17
wǒ men kǎo lǜ yí xià zài jué dìng
我们考虑一下再决定
Chúng ta suy nghĩ một chút rồi hãy quyết định.
17
Wǒ zhǔnbèi yíxià.
我准备一下。
Tôi chuẩn bị một chút.
17
Dì èr jiā fàndiàn
第二家饭店
Nhà hàng thứ hai.
17
Cóng zhè tiáo xiǎolù wǎng qián zǒu, kěyǐ dào hébiān.
从这条小路往前走,可以到河边。
Đi thẳng theo con đường nhỏ này có thể đến bờ sông.
17
Dōu shēngbìng le, hái bù qù kàn yīshēng?
都生病了,还不去看医生?
Đã bị ốm rồi mà vẫn chưa đi khám bác sĩ sao?
17
Nǐ kěyǐ yòng xiànjīn huòzhě shuākǎ.
你可以用现金或者刷卡。
Bạn có thể dùng tiền mặt hoặc quẹt thẻ.
17
Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú yóuyǒng hé dúshū.
我 有 很 多 爱 好 , 比 如 游 泳 和 读 书 。
Tôi có nhiều sở thích, ví dụ như bơi lội và đọc sách.
17
Zhège wèntí tài nán, jiù xiān fàng yí fàng ba.
这个问题太难,就先放一放吧。
Vấn đề này khó quá, để đó đã nhé.
17
Wǒ kěnéng shuō cuò le.
我可能说错了。
Có lẽ tôi đã nói sai.
17
Yǔmáoqiú shì wǒ zuì xǐhuan de yùndòng.
羽毛球是我最喜欢的运动。
Cầu lông là môn thể thao tôi thích nhất.
17
Yīnwèi jīntiān shì zhōumò, suǒyǐ bú yòng shàngbān.
因为今天是周末,所以不用上班。
Vì hôm nay là cuối tuần nên không cần đi làm.
17
Nǐ mànman shuō hǎo ma
你慢慢说,好吗?
Bạn nói chậm một chút nhé?
17
zhè shì shuìwù yāoqiú de wénjiàn.
这是税务要求的文件。
Đây là tài liệu thuế yêu cầu.
17
Pángbiān nàge xiǎo de shì wòshì de.
旁边那个小的是卧室的。
Cái nhỏ bên cạnh là của phòng ngủ.
17
Cóng zuótiān dào jīntiān yìzhí zài xiàyǔ.
从昨天到今天一直在下雨。
Từ hôm qua đến hôm nay trời mưa suốt.
17
Tā bú shì gāng zǒu le ma?
他不是刚走了吗?
Chẳng phải anh ấy vừa đi rồi sao?
17
Xià ge yuè tā jiù yào jiéhūn le.
下个月他就要结婚了。
Tháng sau anh ấy sẽ kết hôn.
17
Tiān yǐjīng hēi le.
天已经黑了。
Trời đã tối rồi.
17
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
请给我一杯水。
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
17
Wǒ méiyǒu tā máng.
我没有他忙。
Tôi không bận bằng anh ấy.
17
Chēzhàn lí zhèlǐ yuǎn ma?
车站离这里远吗?
Ga tàu có xa đây không?
17
Tā bù xiǎng qù rén tài duō de jǐngdiǎn.
她不想去人太多的景点。
Cô ấy không muốn đến nơi quá đông người.
17
Tímù dàodào dōu hěn nán.
题目道道都很难。
Câu hỏi nào cũng rất khó.
17
Lí kǎoshì hái yǒu shíjiān ne.
离考试还有时间呢。
Vẫn còn thời gian trước kỳ thi mà.
17
Wǒ méi jìzhù nǐ de míngzi.
我没记住你的名字。
Tôi không nhớ tên của bạn.
17
Tā méi chuān zhe wàitào.
他没穿着外套。
Anh ấy không mặc áo khoác.
17
Zhèxiē huò yǐjīng guòqī le.
这些货已经过期了。
Số hàng này đã hết hạn.
17
Tā xuéxí de shíhou hěn rènzhēn.
他学习的时候很认真。
Khi anh ấy học thì rất nghiêm túc.
17
Wǒmen zhù de dìfang
我们住的地方
Nơi chúng tôi ở.
17
Wǒ lái guo yí cì zhèlǐ.
我来过一次这里。
Tôi đã từng đến đây một lần.
17
Nǐ zěnme zhème lèi?
你怎么这么累?
Sao bạn lại mệt thế?
17
Tā de xīnjiā lí xuéxiào bǐjiào yuǎn.
他的新家离学校比较远。
Nhà mới của anh ấy khá xa trường học.
17
Nǐ māma kànqilai duō niánqīng?
你妈妈看起来多年轻?
Mẹ bạn trông trẻ cỡ nào?
1 7 8 9 10 11 36

Become a member