HSK 2 Bài 3.1 Cụm từ có 的

Đại từ, hình dung từ hay động từ … kết hợp với 的sẽ tạo thành cụm từ có tính chất như danh từ, trong đó danh từ trung tâm được lược bỏ.

1
Yòubiān nàge báisè de bāo shì tā de.
右边那个白色的包是她的。
Cái túi màu trắng bên phải là của cô ấy.
2
Qiánmiàn nàge dà de xiāngzi bú shì wǒ de.
前面那个大的箱子不是我的。
Cái vali to phía trước không phải của tôi.
3
Hòumiàn nàge xiǎo de yǐzi shì nǐ de.
后面那个小的椅子是你的。
Cái ghế nhỏ phía sau là của bạn.
4
Zuǒbiān nàge xīn de shǒujī shì shéi de?
左边那个新的手机是谁的?
Cái điện thoại mới bên trái là của ai?
5
Yòubiān nàge jiù de diànshì shì bàba de.
右边那个旧的电视是爸爸的。
Cái tivi cũ bên phải là của bố.
6
Zhuōzi shàng nàge hēisè de shūbāo shì wǒ de.
桌子上那个黑色的书包是我的。
Cái balo màu đen trên bàn là của tôi.
7
Dìshang nàge gānjìng de yīfu shì tā de.
地上那个干净的衣服是他的。
Bộ quần áo sạch dưới đất là của anh ấy.
8
Lǐmiàn nàge guì de shāfā shì xīn de.
里面那个贵的沙发是新的。
Cái sofa đắt bên trong là cái mới.
9
Wàimiàn nàge piányi de zhuōzi shì jiù de.
外面那个便宜的桌子是旧的。
Cái bàn rẻ bên ngoài là cái cũ.
10
Zhuōzi xiàmiàn nàge báisè de xié shì wǒ de.
桌子下面那个白色的鞋是我的。
Đôi giày trắng dưới bàn là của tôi.
11
Zuǒbiān nàge gānjìng de máojīn shì gāng xǐ de.
左边那个干净的毛巾是刚洗的。
Cái khăn sạch bên trái là vừa giặt.
12
Yòubiān nàge zāng de pánzi shì hái méi xǐ de.
右边那个脏的盘子是还没洗的。
Cái đĩa bẩn bên phải là chưa rửa.
13
Hòumiàn nàge lěng de fàn shì zuótiān de.
后面那个冷的饭是昨天的。
Bát cơm nguội phía sau là của hôm qua.
14
Zhuōzi shàng nàge xīn de shì māma de.
桌子上那个新的是妈妈的。
Cái mới trên bàn là của mẹ.
15
Dìshang nàge jiù de shì yǐqián mǎi de.
地上那个旧的是以前买的。
Cái cũ dưới đất là mua trước đây.
16
Jiǎoluò lǐ nàge dà de shì kètīng yòng de.
角落里那个大的是客厅用的。
Cái to trong góc dùng cho phòng khách.
17
Pángbiān nàge xiǎo de shì wòshì de.
旁边那个小的是卧室的。
Cái nhỏ bên cạnh là của phòng ngủ.
18
Lǐmiàn nàge guì de shì wǒ mǎi de.
里面那个贵的是我买的。
Cái đắt bên trong là tôi mua.
19
Wàimiàn nàge piányi de shì wǎngshàng mǎi de.
外面那个便宜的是网上买的。
Cái rẻ bên ngoài mua trên mạng.
20
Zhuōzi xiàmiàn nàge hēisè de shì tā de.
桌子下面那个黑色的是他的。
Cái màu đen dưới bàn là của anh ấy.
21
Guìzi lǐ de nàge báisè de shì xīn de.
柜子里的那个白色的是新的。
Cái màu trắng trong tủ là cái mới.
22
Yòubiān nàge àn de shì jiù de.
右边那个暗的是旧的。
Cái tối bên phải là cái cũ.
23
Zhuōzi pángbiān nàge rè de shì gāng shāo de.
桌子旁边那个热的是刚烧的。
Cái nóng bên cạnh bàn là vừa đun.
24
Zhōngjiān nàge gāo de shì xīn de.
中间那个高的是新的。
Cái cao ở giữa là cái mới.
25
Jiǎoluò nàge ǎi de shì jiù de.
角落那个矮的是旧的。
Cái thấp trong góc là cái cũ.
26
Zhège shì chángyòng de.
这个是常用的。
Cái này là cái thường dùng.
27
Nàge shì bèiyòng de.
那个是备用的。
Cái kia là cái để dự phòng.
28
Hǎoyòng de shì guóchǎn de.
好用的是国产的。
Cái dễ dùng là hàng nội địa.
29
Bù hǎoyòng de shì jiùkuǎn de.
不好用的是旧款的。
Cái khó dùng là mẫu cũ.
30
Zhè shì gāng xiūhǎo de.
这是刚修好的。
Đây là cái vừa sửa xong.