HSK 2 Bài 6.1 Đại từ nghi vấn 怎么

Cấu trúc “怎么 + động từ/hình dung từ” được dùng để hỏi về nguyên nhân của sự việc nào đó, biểu thị ngữ khí kinh ngạc, kỳ lạ.

1
Nǐ zěnme bù gāoxìng?
你怎么不高兴?
Sao bạn lại không vui thế?
2
Jīntiān zěnme zhème rè?
今天怎么这么热?
Hôm nay sao lại nóng thế này?
3
Zuótiān nǐmen zěnme dōu méi qù dǎ lánqiú?
昨天你们怎么都没去打篮球?
Hôm qua sao các bạn đều không đi đánh bóng rổ?
4
Tā zěnme hái méi lái?
他怎么还没来?
Sao anh ấy vẫn chưa đến?
5
Tā zěnme kū le?
她怎么哭了?
Sao cô ấy lại khóc?
6
Nǐ zěnme shēngbìng le?
你怎么生病了?
Sao bạn lại bị ốm vậy?
7
Zhè dào tí zěnme zhème nán?
这道题怎么这么难?
Câu này sao lại khó thế?
8
Lǎoshī zěnme shēngqì le?
老师怎么生气了?
Sao thầy/cô giáo lại giận vậy?
9
Jīntiān de lù zěnme zhème dǔ?
今天的路怎么这么堵?
Hôm nay đường sao lại tắc thế?
10
Nǐmen zěnme bù shuōhuà?
你们怎么不说话?
Sao các bạn không nói gì vậy?
11
Tā zěnme zhīdào zhè jiàn shì?
他怎么知道这件事?
Sao anh ấy lại biết chuyện này?
12
Tā zěnme zǒu de zhème kuài?
她怎么走得这么快?
Sao cô ấy đi nhanh thế?
13
Nǐ zěnme yòu chídào le?
你怎么又迟到了?
Sao bạn lại đến muộn nữa vậy?
14
Zhège dìfang zěnme zhème lěngqīng?
这个地方怎么这么冷清?
Nơi này sao lại vắng vẻ thế?
15
Tā zěnme bù jiē diànhuà?
他怎么不接电话?
Sao anh ấy không nghe điện thoại?
16
Jīntiān zěnme xià yǔ le?
今天怎么下雨了?
Sao hôm nay lại mưa rồi?
17
Nǐ zěnme zhème lèi?
你怎么这么累?
Sao bạn lại mệt thế?
18
Tāmen zěnme méi lái shàngkè?
他们怎么没来上课?
Sao họ lại không đến lớp?
19
Zhè jiā diàn zěnme guānmén le?
这家店怎么关门了?
Sao cửa hàng này lại đóng cửa rồi?
20
Tā zěnme huì shuō Hànyǔ?
他怎么会说汉语?
Sao anh ấy lại biết nói tiếng Trung?
21
Nǐ zěnme bù gàosù wǒ?
你怎么不告诉我?
Sao bạn lại không nói cho tôi biết?
22
Tā zěnme zhème kāixīn?
她怎么这么开心?
Sao cô ấy lại vui thế?
23
Zhè jiàn yīfu zěnme zhème guì?
这件衣服怎么这么贵?
Sao cái áo này lại đắt thế?
24
Nǐ zěnme zhīdào wǒ de míngzi?
你怎么知道我的名字?
Sao bạn lại biết tên tôi?
25
Jīntiān de kǎoshì zěnme zhème nán?
今天的考试怎么这么难?
Kỳ thi hôm nay sao lại khó thế?
26
Tā zěnme hái zài shuìjiào?
他怎么还在睡觉?
Sao anh ấy vẫn còn đang ngủ?
27
Nǐmen zěnme bù chīfàn?
你们怎么不吃饭?
Sao các bạn không ăn cơm?
28
Tiānqì zěnme biàn lěng le?
天气怎么变冷了?
Thời tiết sao lại trở lạnh rồi?
29
Tā zěnme méi lái shàngbān?
她怎么没来上班?
Sao cô ấy lại không đi làm?
30
Nǐ zěnme kàn qǐlái bù gāoxìng?
你怎么看起来不高兴?
Sao trông bạn có vẻ không vui vậy?