Câu tiếng Trung HSK
17
Lǎoshī de jiànyì duì xuésheng hěn zhòngyào.
老师的建议对学生很重要。
Lời khuyên của giáo viên rất quan trọng đối với học sinh.
17
Suīrán zhè jiā diàn bù dà, dànshì shēngyi hěn hǎo.
虽然这家店不大,但是生意很好。
Mặc dù cửa hàng này không lớn, nhưng việc kinh doanh rất tốt.
18
Suīrán tā shībài le, dànshì méiyǒu fàngqì.
虽然他失败了,但是没有放弃。
Mặc dù anh ấy thất bại, nhưng không bỏ cuộc.
18
Zhème jiǎndān de wèntí, nǐ hái bù dǒng ma?
这么简单的问题,你还不懂吗?
Câu hỏi đơn giản thế mà bạn vẫn chưa hiểu sao?
18
Bù xǐhuan zhè bù diànyǐng, jiù huàn yí bù kàn ba.
不喜欢这部电影,就换一部看吧。
Không thích phim này thì đổi phim khác xem.
18
Dōu zhème duō nián le, tā háishì méi biàn.
都这么多年了,他还是没变。
Bao nhiêu năm rồi mà anh ấy vẫn không thay đổi.
18
Wǒ jīnnián shàng dà sān, míngnián bìyè.
我 今 年 上 大 三 , 明 年 毕 业 。
Năm nay tôi học năm ba, sang năm tốt nghiệp.
18
Yīnwèi tā jīngyàn fēngfù, suǒyǐ gōngzuò zuò de hěn hǎo.
因为他经验丰富,所以工作做得很好。
Vì anh ấy có nhiều kinh nghiệm nên làm việc rất tốt.
18
Cóng jiàn dào tā de nà yí kè qǐ wǒ jiù xǐhuanshang tā le.
从见到他的那一刻起我就喜欢上他了。
Từ khoảnh khắc gặp anh ấy, tôi đã thích anh ấy rồi.
18
Wǒmen bú shì dì yī cì jiànmiàn ma?
我们不是第一次见面吗?
Chẳng phải đây là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau sao?
18
Wǒ bù xiǎng zài lùshang huā tài duō shíjiān.
我不想在路上花太多时间。
Tôi không muốn mất nhiều thời gian di chuyển.
19
Bǎohù huánjìng duì shèhuì hěn zhòngyào.
保护环境对社会很重要。
Bảo vệ môi trường rất quan trọng đối với xã hội.
19
Suīrán wǒ bú tài xǐhuan yùndòng, dànshì měitiān dōu duànliàn.
虽然我不太喜欢运动,但是每天都锻炼。
Mặc dù tôi không thích vận động lắm, nhưng ngày nào cũng tập thể dục.
19
lǎo shī ràng wǒ men zuò wán zuò yè zài zǒu
老师让我们做完作业再走
Thầy/cô bảo chúng tôi làm xong bài tập rồi mới được về.
19
Méi dài xiànjīn, jiù yòng shǒujī zhīfù ba.
没带现金,就用手机支付吧。
Không mang tiền mặt thì thanh toán bằng điện thoại nhé.
19
Dōu zhège niánjì le, hái zhème rènxìng.
都这个年纪了,还这么任性。
Đã đến tuổi này rồi mà vẫn còn bướng bỉnh như vậy.
19
Zhè piān wénzhāng, wǒ dú le hěn duō biàn.
这 篇 文 章 , 我 读 了 很 多 遍 。
Bài văn này, tôi đã đọc rất nhiều lần.
19
Yīnwèi wǒ zuótiān shuì de hěn wǎn, suǒyǐ jīntiān hěn kùn.
因为我昨天睡得很晚,所以今天很困。
Vì hôm qua tôi ngủ rất muộn nên hôm nay rất buồn ngủ.
19
Cóng zhè cì kǎoshì dào xià cì kǎoshì yào gèng nǔlì.
从这次考试到下次考试要更努力。
Từ kỳ thi này đến kỳ thi sau phải cố gắng hơn.
19
Nǐ bú shì hěn máng ma? Zěnme hái yǒu shíjiān?
你不是很忙吗?怎么还有时间?
Chẳng phải bạn rất bận sao? Sao vẫn còn thời gian?