Câu tiếng Trung HSK
23
Biérén dōu zǒu le, wèishénme nǐ hái zài zhèlǐ?
别人都走了,为什么你还在这里?
Mọi người đều đi rồi, sao bạn vẫn ở đây?
23
Bù zhīdào zěnme xuǎn, jiù tīng nǐ de ba.
不知道怎么选,就听你的吧。
Không biết chọn thế nào thì nghe theo bạn vậy.
23
Cóng zhèr wǎng qián zǒu, zài wǎng yòu zǒu jiù dào le.
从这儿往前走,再往右走就到了。
Từ đây đi thẳng, rồi rẽ phải là đến.
23
Dōu gōngzuò zhème jiǔ le, hái bù xíguàn?
都工作这么久了,还不习惯?
Làm việc lâu như vậy rồi mà vẫn chưa quen sao?
23
Yīnwèi dàjiā dōu tóngyì, suǒyǐ zhège jìhuà tōngguò le.
因为大家都同意,所以这个计划通过了。
Vì mọi người đều đồng ý nên kế hoạch này được thông qua.
24
Yīnwèi diànnǎo huài le, suǒyǐ gōngzuò méi wánchéng.
因为电脑坏了,所以工作没完成。
Vì máy tính hỏng nên công việc chưa hoàn thành.
24
Cóng jīntiān zǎoshang dào xiànzài wǒ hái méi chī dōngxi.
从今天早上到现在我还没吃东西。
Từ sáng nay đến giờ tôi vẫn chưa ăn gì.
24
Jīntiān xiàwǔ lǎoshī jiù yào jiǎnchá zuòyè le.
今天下午老师就要检查作业了。
Chiều nay thầy/cô giáo sẽ kiểm tra bài tập.
24
Wǒ kànshū de shíhou chángcháng wàngjì shíjiān.
我看书的时候常常忘记时间。
Khi tôi đọc sách thường quên mất thời gian.
24
Shíjiān guǎnlǐ duì xiàolǜ hěn zhòngyào.
时间管理对效率很重要。
Quản lý thời gian rất quan trọng đối với hiệu quả công việc.
24
Suīrán tā bù cháng lái, dànshì dàjiā dōu rènshi tā.
虽然他不常来,但是大家都认识他。
Mặc dù anh ấy không thường đến, nhưng mọi người đều biết anh ấy.
24
Nín dì yī cì lái cānjiā zhège zhǎnhuì ma?
您第一次来参加这个展会吗?
Đây có phải lần đầu tiên anh chị tham gia hội chợ này không?
24
Xiǎo Míng xǐhuān bāngzhù biérén, lǎoshī biǎoyáng le tā.
小 明 喜 欢 帮 助 别 人 , 老 师 表 扬 了 他 。
Tiểu Minh thích giúp đỡ người khác, thầy giáo đã khen cậu ấy.
25
Wàimiàn tài chǎo, jiù guānshàng chuānghu ba.
外面太吵,就关上窗户吧。
Bên ngoài ồn quá, đóng cửa sổ lại nhé.
25
Cóng xiàomén wǎng lǐ zǒu shì jiàoxuélóu.
从校门往里走是教学楼。
Từ cổng trường đi vào trong là tòa nhà giảng dạy.
25
Yīnwèi tā shuō de hěn qīngchǔ, suǒyǐ wǒ tīng dǒng le.
因为她说得很清楚,所以我听懂了。
Vì cô ấy nói rất rõ ràng nên tôi hiểu rồi.
25
Cóng jiàoshì lǐ dào cāochǎng shàng dōu yǒu xuésheng.
从教室里到操场上都有学生。
Từ trong lớp học đến ngoài sân trường đều có học sinh.
25
Yào bu yào cānjiā zhège chéngshì guānguāngtuán?
要不要参加这个城市观光团?
Có nên tham gia tour tham quan thành phố này không?