Câu tiếng Trung HSK

25
Tā jiā lí wǒjiā hěn yuǎn.
他家离我家很远。
Nhà anh ấy cách nhà tôi rất xa.
25
Tā duō piàoliang?
她多漂亮?
Cô ấy xinh cỡ nào?
25
Wǒmen shāngliangshāngliang zài juédìng.
我们商量商量再决定。
Chúng ta bàn bạc một chút rồi hãy quyết định.
25
Tā gōngzuò de bǐ wǒ rènzhēn.
她工作得比我认真。
Cô ấy làm việc chăm chỉ hơn tôi.
25
Guīzé shì xuéxiào guīdìng de.
规则是学校规定的。
Quy định là nhà trường đặt ra.
25
Duō liànxí duì tígāo shuǐpíng hěn yǒu bāngzhù.
多练习对提高水平很有帮助。
Luyện tập nhiều rất có ích cho việc nâng cao trình độ.
25
Suīrán wǒ méi shíjiān, dànshì wǒ huì chōukòng lái.
虽然我没时间,但是我会抽空来。
Mặc dù tôi không có thời gian, nhưng tôi sẽ tranh thủ đến.
25
Qǐng liúxià nín de míngpiàn.
请留下您的名片。
Xin vui lòng để lại danh thiếp của anh chị.
25
Wǒ juéde zhège bànfǎ yǒudiǎnr fùzá.
我觉得这个办法有点儿复杂。
Tôi thấy cách này hơi phức tạp.
25
Tā hěn kuài jiù míngbai le.
她很快就明白了。
Cô ấy rất nhanh là đã hiểu rồi.
25
Měi gè yuángōng dōu yào zhǔnshí shàngbān.
每个员工都要准时上班。
Mỗi nhân viên đều phải đi làm đúng giờ.
25
wǒ jiào tā zǎo diǎn shuì jiào
我叫他早点睡觉
Tôi bảo anh ấy đi ngủ sớm.
25
Tā xiào de zhēn tián!
她笑得真甜!
Cô ấy cười thật ngọt ngào!
25
Bié chōuyān le.
别抽烟了。
Đừng hút thuốc nữa.
25
Nǐ jiàn guo tā méiyǒu?
你见过他没有?
Bạn đã từng gặp anh ấy chưa?
25
Tā de gōngzuò nénglì hái qiáng.
他的工作能力还强。
Năng lực làm việc của anh ấy khá tốt.
25
Tā hái zài xué Zhōngwén.
她还在学中文。
Cô ấy vẫn đang học tiếng Trung.
25
Wǒmen zhǔyào zuò chūkǒu yèwù.
我们主要做出口业务。
Chúng tôi chủ yếu làm xuất khẩu.
25
Fúwùyuán, qǐng bāng wǒ ná yīxià càidān.
服务员,请帮我拿一下菜单。
Phục vụ ơi, làm ơn đưa tôi thực đơn.
25
Nǐ shì bu shì juéde hěn lèi?
你是不是觉得很累?
Bạn có phải cảm thấy rất mệt không?
25
wǒ chī bǎo le bù zài chī le
我吃饱了不再吃了
Tôi no rồi, không ăn nữa.
25
Wǒ kàn yíxià shíjiān.
我看一下时间。
Tôi xem giờ một chút.
26
Tiān hái méi liàng.
天还没亮。
Trời vẫn chưa sáng.
26
Guì gōngsī zhǔyào zuò shénme?
贵公司主要做什么?
Công ty quý ngài chủ yếu làm gì?
26
Zhè cì huìyì yǒu liǎng bǎi duō rén cānjiā.
这次会议有两百多人参加。
Cuộc họp lần này có hơn hai trăm người tham dự.
26
Tā shì bu shì bú tài xǐhuan yùndòng?
他是不是不太喜欢运动?
Có phải anh ấy không thích vận động lắm không?
26
děng tā lái le zài kāi shǐ
等他来了再开始
Đợi anh ấy đến rồi hãy bắt đầu.
26
Nǐ děng wǒ yíxià.
你等我一下。
Bạn đợi tôi một chút.
26
Dì yī bēi kāfēi
第一杯咖啡
Ly cà phê đầu tiên.
26
Wǎng qián zǒu guò mǎlù shì dìtiězhàn.
往前走过马路是地铁站。
Đi thẳng qua đường là ga tàu điện ngầm.
26
Dōu zhème míngxiǎn le, nǐ hái méi fāxiàn?
都这么明显了,你还没发现?
Rõ ràng như vậy rồi mà bạn vẫn chưa nhận ra sao?
26
Qǐng gěi wǒ fā kuàidì.
请给我发快递。
Làm ơn gửi hàng chuyển phát nhanh.
26
Tā hěn cōngmíng, bìngqiě hěn nǔlì.
她 很 聪 明 , 并 且 很 努 力 。
Cô ấy rất thông minh và cũng rất chăm chỉ.
26
Tā bù jiē diànhuà, jiù fā xìnxī ba.
他不接电话,就发信息吧。
Anh ấy không nghe máy thì nhắn tin vậy.
26
Wǒ bú yào zhège, yào biéde.
我不要这个,要别的。
Tôi không muốn cái này, muốn cái khác.
26
Míngtiān kěnéng yǒu kǎoshì.
明天可能有考试。
Ngày mai có thể có bài kiểm tra.
26
Tā shì bān lǐ pǎobù zuì kuài de.
她是班里跑步最快的。
Cô ấy chạy nhanh nhất lớp.
26
Yīnwèi tā xǐhuān yùndòng, suǒyǐ shēntǐ hěn jiànkāng.
因为他喜欢运动,所以身体很健康。
Vì anh ấy thích vận động nên cơ thể rất khỏe mạnh.
26
Nǐ zài děng yíhuìr hǎo ma
你再等一会儿,好吗?
Bạn đợi thêm một lát nữa nhé?
26
guānshuì jīn’é shì duōshǎo?
关税金额是多少?
Số tiền thuế hải quan là bao nhiêu?
26
Zhège shì chángyòng de.
这个是常用的。
Cái này là cái thường dùng.
26
Cóng dìyībù dào zuìhòuyíbù dōu hěn zhòngyào.
从第一步到最后一步都很重要。
Từ bước đầu tiên đến bước cuối cùng đều rất quan trọng.
26
Nǐ bú shì yǐjīng mǎi piào le ma?
你不是已经买票了吗?
Chẳng phải bạn đã mua vé rồi sao?
26
Xià bànnián tā jiù yào chūguó le.
下半年她就要出国了。
Nửa cuối năm nay cô ấy sẽ ra nước ngoài.
26
Wǒ yǐjīng bǎ qián fù le.
我已经把钱付了。
Tôi đã trả tiền rồi.
26
Tā bǐ wǒ gāo yìdiǎnr.
他比我高一点儿。
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
26
Zǎocān jǐ diǎn kāishǐ?
早餐几点开始?
Bữa sáng bắt đầu lúc mấy giờ?
26
Nǐ yào bu yào qù hǎibiān wán?
你要不要去海边玩?
Bạn có muốn ra biển chơi không?
26
Háizi tiāntiān dōu qù shàngxué.
孩子天天都去上学。
Đứa trẻ ngày nào cũng đi học.
26
Lí wǒjiā yuǎn ne.
离我家远呢。
Cách nhà tôi xa lắm đó.
26
Tā xuéhuì kāichē le méiyǒu?
她学会开车了没有?
Cô ấy đã học lái xe thành thạo chưa?
26
Zhuōzi shàng fàng zhe shū méiyǒu?
桌子上放着书没有?
Trên bàn có đặt sách không?
26
Jīntiān shì yuèdù pándiǎn.
今天是月度盘点。
Hôm nay là kiểm kê tháng.
26
Wǒmen liáotiān de shíhou xiàyǔ le.
我们聊天的时候下雨了。
Khi chúng tôi đang trò chuyện thì trời mưa.
26
Tā měitiān zuò de shì
他每天做的事
Những việc anh ấy làm mỗi ngày.
26
Tā qù guo yínháng liǎng cì.
他去过银行两次。
Anh ấy đã từng đến ngân hàng hai lần.
26
Tā zěnme hái zài shuìjiào?
他怎么还在睡觉?
Sao anh ấy vẫn còn đang ngủ?
26
Lí zhèr zuìjìn de yínháng zài nǎr?
离这儿最近的银行在哪儿?
Ngân hàng gần đây nhất cách đây bao xa?
26
Tā èrshí suì zuǒyòu, hěn piàoliang.
她二十岁左右,很漂亮。
Khoảng 20 tuổi, rất xinh.
26
Tā xiǎng fàngsōngfàngsōng xīnqíng.
他想放松放松心情。
Anh ấy muốn thư giãn một chút.
26
Tā Hànyǔ shuō de bǐ wǒ hǎo.
他汉语说得比我好。
Anh ấy nói tiếng Trung giỏi hơn tôi.
26
Zhège ruǎnjiàn shì gōngchéngshī kāifā de.
这个软件是工程师开发的。
Phần mềm này là kỹ sư phát triển.
26
Jìhuà duì chénggōng hěn zhòngyào.
计划对成功很重要。
Kế hoạch rất quan trọng đối với thành công.
26
Suīrán zhè tiáo lù bù hǎo zǒu, dànshì hěn ānquán.
虽然这条路不好走,但是很安全。
Mặc dù con đường này khó đi, nhưng rất an toàn.
26
Nín láizì nǎge guójiā?
您来自哪个国家?
Anh chị đến từ quốc gia nào?
26
Tā de tàidu yǒudiǎnr bù hǎo.
他的态度有点儿不好。
Thái độ của anh ấy hơi không tốt.
26
Wǒ sān fēnzhōng jiù zhǔnbèi hǎo le.
我三分钟就准备好了。
Tôi ba phút là chuẩn bị xong rồi.
26
Měi gè bùmén dōu yǒu zìjǐ de rènwu.
每个部门都有自己的任务。
Mỗi phòng ban đều có nhiệm vụ riêng.
26
yī shēng ràng tā mǎ shàng zhù yuàn
医生让他马上住院
Bác sĩ yêu cầu anh ấy nhập viện ngay.
26
Zhèlǐ de kōngqì zhēn xīnxiān!
这里的空气真新鲜!
Không khí ở đây thật trong lành!
26
Bié xiǎng nàme duō le.
别想那么多了。
Đừng nghĩ nhiều như vậy nữa.
26
Nǐ zuò guo lǎoshī méiyǒu?
你做过老师没有?
Bạn đã từng làm giáo viên chưa?
26
Zhè dùn fàn hái mǎnyì.
这顿饭还满意。
Bữa ăn này khá hài lòng.
27
Bié dǎ diànhuà le.
别打电话了。
Đừng gọi điện nữa.
27
Nǐ tīng guo zhè shǒu gē méiyǒu?
你听过这首歌没有?
Bạn đã từng nghe bài hát này chưa?
27
Jīntiān de biǎoxiàn hái búcuò.
今天的表现还不错。
Biểu hiện hôm nay khá ổn.
27
Tā hái zài lùshang.
他还在路上。
Anh ấy vẫn đang trên đường.
27
Wǒmen yǒu shí nián de jīngyàn.
我们有十年的经验。
Chúng tôi có 10 năm kinh nghiệm.
27
Chūntiān lái le, xiǎocǎo lǜ le.
春天来了,小草绿了。
Mùa xuân đến rồi, cỏ xanh rồi.
27
Nǐ shì bu shì xūyào duō chī shūcài?
你是不是需要多吃蔬菜?
Có phải bạn cần ăn nhiều rau hơn không?
27
nǐ zài liàn xí jǐ cì jiù hǎo le
你再练习几次就好了
Bạn luyện tập thêm vài lần nữa là được.
27
Wǒ liánxì yíxià tā.
我联系一下他。
Tôi liên lạc với anh ấy một chút.
27
Dì èr fēng yóujiàn
第二封邮件
Email thứ hai.
27
Cóng zhèr wǎng qián zǒu, yīyuàn zài zuǒbiān.
从这儿往前走,医院在左边。
Từ đây đi thẳng, bệnh viện ở bên trái.
27
Dōu wǎnshang le, wàimiàn háishì zhème rè.
都晚上了,外面还是这么热。
Đã tối rồi mà bên ngoài vẫn nóng như vậy.
27
Dìzhǐ tián hǎo le.
地址填好了。
Tôi đã điền xong địa chỉ.
27
Wǒ lái jièshào yí xià, zhè wèi shì Lǐ bóshì.
我 来 介 绍 一 下 , 这 位 是 李 博 士 。
Để tôi giới thiệu, đây là tiến sĩ Lý.
27
Méi shíjiān liànxí, jiù měitiān xué yìdiǎn ba.
没时间练习,就每天学一点吧。
Không có thời gian luyện tập thì mỗi ngày học một ít vậy.
27
Biéren dōu lái le.
别人都来了。
Mọi người khác đều đến rồi.
27
Tā kěnéng hái zài lùshang.
她可能还在路上。
Có lẽ cô ấy vẫn đang trên đường.
27
Zhège shíjiān qù jiànshēnfáng zuì hǎo.
这个时间去健身房最好。
Thời gian này đi gym là tốt nhất.
27
Yīnwèi shíjiān bú gòu, suǒyǐ wǒmen xiān zǒu le.
因为时间不够,所以我们先走了。
Vì không đủ thời gian nên chúng tôi đi trước.
27
Wǒmen zuò dìtiě qù hǎo ma
我们坐地铁去,好吗?
Chúng ta đi bằng tàu điện ngầm nhé?
27
hǎiguān yǐ fàngxíng.
海关已放行。
Hải quan đã thông quan.
27
Nàge shì bèiyòng de.
那个是备用的。
Cái kia là cái để dự phòng.
27
Cóng xiàjí dào shàngjí dōu tóngyì le.
从下级到上级都同意了。
Từ cấp dưới đến cấp trên đều đã đồng ý.
27
Tā bú shì shuō yào qǐngkè ma?
他不是说要请客吗?
Chẳng phải anh ấy nói sẽ mời mọi người sao?
27
Míngtiān zǎoshang fēijī jiù yào qǐfēi le.
明天早上飞机就要起飞了。
Sáng mai máy bay sẽ cất cánh.
27
Tā yǐjīng zhǎngdà le.
她已经长大了。
Cô ấy đã lớn rồi.
27
Jīnnián de dōngtiān bǐ qùnián lěng de duō.
今年的冬天比去年冷得多。
Mùa đông năm nay lạnh hơn năm ngoái rất nhiều.
1 12 13 14 15 16 36

Become a member