Câu tiếng Trung HSK

27
Jīnnián de dōngtiān bǐ qùnián lěng de duō.
今年的冬天比去年冷得多。
Mùa đông năm nay lạnh hơn năm ngoái rất nhiều.
27
Wǒ zhù zài sān lóu.
我住在三楼。
Tôi ở tầng ba.
27
Yào bu yào huàn yì jiā piányi yìdiǎn de jiǔdiàn?
要不要换一家便宜一点的酒店?
Có nên đổi sang khách sạn rẻ hơn một chút không?
27
Zhège cài là ne.
这个菜辣呢。
Món này cay lắm đó.
27
Tā huíjiā de shíhou mǎi le diǎn shuǐguǒ.
他回家的时候买了点水果。
Khi anh ấy về nhà thì mua một ít hoa quả.
27
Nǐ jìzhù wǒ de míngzi méiyǒu?
你记住我的名字没有?
Bạn nhớ tên của tôi chưa?
27
Tā chuān zhe wàitào méiyǒu?
他穿着外套没有?
Anh ấy có đang mặc áo khoác không?
27
Qǐng ànzhào jìhuà zhíxíng.
请按照计划执行。
Hãy thực hiện theo kế hoạch.
27
Nǐmen zěnme bù chīfàn?
你们怎么不吃饭?
Sao các bạn không ăn cơm?
27
Wǒ gāng xué de dāncí
我刚学的单词
Từ vựng tôi vừa học.
27
Wǒ lái guo zhèlǐ yí cì.
我来过这里一次。
Tôi đã từng đến đây một lần.
27
Lí shǔjià hái yǒu yīgè yuè zuǒyòu.
离暑假还有一个月左右。
Còn khoảng một tháng nữa là đến kỳ nghỉ hè.
27
Tā duō shuài?
他多帅?
Anh ấy đẹp trai cỡ nào?
27
Yǎnjiǎng shì xiàozhǎng zuò de.
演讲是校长做的。
Bài phát biểu là hiệu trưởng trình bày.
27
Lǎoshī ràng wǒmen fùxífùxí.
老师让我们复习复习。
Thầy/cô bảo chúng tôi ôn tập một chút.
27
Mèimei xué de bǐ wǒ rènzhēn.
妹妹学得比我认真。
Em gái học chăm chỉ hơn tôi.
27
Jīntiān de gōngzuò yǒudiǎnr duō.
今天的工作有点儿多。
Công việc hôm nay hơi nhiều.
27
Jiànkāng yǐnshí duì shēntǐ hěn hǎo.
健康饮食对身体很好。
Chế độ ăn uống lành mạnh rất tốt cho sức khỏe.
27
Suīrán xuéxí yālì dà, dànshì tā cóng bù bàoyuàn.
虽然学习压力大,但是他从不抱怨。
Mặc dù áp lực học tập lớn, nhưng anh ấy chưa bao giờ than phiền.
27
Nín duì nǎge chǎnpǐn gǎn xìngqù?
您对哪个产品感兴趣?
Anh chị quan tâm đến sản phẩm nào?
27
Tā bù dào shí fēnzhōng jiù dào le.
他不到十分钟就到了。
Anh ấy chưa đến mười phút là đã đến rồi.
27
Měi gè rén dōu yào wánchéng zìjǐ de gōngzuò.
每个人都要完成自己的工作。
Mỗi người đều phải hoàn thành công việc của mình.
27
Nǐ shuō de zhēn duì!
你说得真对!
Bạn nói thật đúng!
27
lǎo shī qǐng tóng xué shàng tái biǎo yǎn
老师请同学上台表演
Thầy/cô mời học sinh lên sân khấu biểu diễn.
28
Wǒmen xiàwǔ jiù wánchéng le.
我们下午就完成了。
Chúng tôi buổi chiều là hoàn thành rồi.
28
Měi fèn wénjiàn dōu yào qiānzì.
每份文件都要签字。
Mỗi tài liệu đều phải ký tên.
28
Tā gōngzuò zhēn rènzhēn!
他工作真认真!
Anh ấy làm việc thật nghiêm túc!
28
mā ma jiào wǒ bāng tā zuò fàn
妈妈叫我帮她做饭
Mẹ bảo tôi giúp mẹ nấu cơm.
28
Zhège lǎoshī hái rènzhēn.
这个老师还认真。
Thầy/cô giáo này khá nghiêm túc.
28
Bié wèn le.
别问了。
Đừng hỏi nữa.
28
Nǐ zuò guo fēijī méiyǒu?
你坐过飞机没有?
Bạn đã từng đi máy bay chưa?
28
Qián wǒ hái méi shōudào.
钱我还没收到。
Tiền tôi vẫn chưa nhận được.
28
Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
我们的产品质量很好。
Sản phẩm của chúng tôi có chất lượng tốt.
28
Wǒ zhù zài sān céng, sān líng liù.
我住在三层,306。
Tôi ở tầng 3, phòng 306.
28
Tā shì bu shì yǐjīng qù kàn yīshēng le?
她是不是已经去看医生了?
Cô ấy có phải đã đi gặp bác sĩ rồi không?
28
Nǐ shì yíxià zài shuō.
你试一下再说。
Bạn thử một chút rồi nói tiếp.
28
jīn tiān tài wǎn le míng tiān zài zuò ba
今天太晚了明天再做吧
Hôm nay muộn quá rồi, mai làm tiếp nhé.
28
Shìqing yǐjīng zhèyàng le, jiù jiēshòu ba.
事情已经这样了,就接受吧。
Chuyện đã như vậy rồi thì chấp nhận thôi.
28
Dì sān chǎng bǐsài
第三场比赛
Trận đấu thứ ba.
28
Wǎng qián zǒu yíhuìr jiù kàn dào le.
往前走一会儿就看到了。
Đi thẳng một lúc là sẽ nhìn thấy.
28
Dōu ānpái hǎo le, bú yòng dānxīn.
都安排好了,不用担心。
Mọi thứ đã được sắp xếp xong rồi, không cần lo lắng.
28
Wǒ xiǎng gǎi yíxià shōuhuò dìzhǐ.
我想改一下收货地址。
Tôi muốn đổi địa chỉ nhận hàng.
28
Tā hěn yōuxiù, búguò bù fúhé gōngsī de zhāopìn tiáojiàn.
他 很 优 秀 , 不 过 不 符 合 公 司 的 招 聘 条 件 。
Anh ấy rất xuất sắc, nhưng không phù hợp với yêu cầu tuyển dụng của công ty.
28
Tā bìng le.
他病了。
Anh ấy bị ốm rồi.
28
Yīnwèi lǎoshī jiěshì de hěn hǎo, suǒyǐ xuésheng dōu míngbai le.
因为老师解释得很好,所以学生都明白了。
Vì thầy/cô giảng rất rõ nên học sinh đều hiểu.
28
Kěnéng shìqing méiyǒu wǒmen xiǎng de nàme jiǎndān.
可能事情没有我们想的那么简单。
Có lẽ mọi chuyện không đơn giản như chúng ta nghĩ.
28
Zhège dòngzuò duì xīnshǒu zuì róngyì.
这个动作对新手最容易。
Động tác này dễ nhất với người mới.
28
Hǎoyòng de shì guóchǎn de.
好用的是国产的。
Cái dễ dùng là hàng nội địa.
28
Nǐ gěi wǒ yìdiǎnr shíjiān hǎo ma
你给我一点儿时间,好吗?
Bạn cho tôi chút thời gian nhé?
28
huòwù bèi kòuliú le.
货物被扣留了。
Hàng bị giữ lại.
28
Wǒ yǐjīng gàosu tā zhè jiàn shì le.
我已经告诉他这件事了。
Tôi đã nói cho anh ấy chuyện này rồi.
28
Cóng dà chéngshì dào nóngcūn dōu fāshēng le biànhuà.
从大城市到农村都发生了变化。
Từ thành phố lớn đến nông thôn đều đã có sự thay đổi.
28
Nǐ bú shì zài xué Zhōngwén ma?
你不是在学中文吗?
Chẳng phải bạn đang học tiếng Trung sao?
28
Xià ge yuè wǒmen jiù yào huàn gōngzuò le.
下个月我们就要换工作了。
Tháng sau chúng tôi sẽ đổi công việc.
28
Wǒmen gōngsī tiāntiān dōu yǒu rén jiābān.
我们公司天天都有人加班。
Công ty chúng tôi ngày nào cũng có người tăng ca.
28
Zhè běn shū bǐ nà běn piányi wǔshí kuài.
这本书比那本便宜五十块。
Cuốn sách này rẻ hơn cuốn kia 50 tệ.
28
Fáng fèi bāokuò zǎocān ma?
房费包括早餐吗?
Tiền phòng có bao gồm bữa sáng không?
28
Wǒmen yào bu yào qǐng yí gè dǎoyóu?
我们要不要请一个导游?
Chúng ta có nên thuê một hướng dẫn viên không?
28
Tā gèzi gāo ne.
她个子高呢。
Cô ấy cao lắm đó.
28
Wǒ qǐchuáng de shíhou yǐjīng bā diǎn le.
我起床的时候已经八点了。
Khi tôi thức dậy thì đã 8 giờ rồi.
28
Tāmen zuòhǎo zhǔnbèi le méiyǒu?
他们做好准备了没有?
Họ chuẩn bị xong chưa?
28
Tā shǒu lǐ ná zhe shǒujī méiyǒu?
她手里拿着手机没有?
Cô ấy có đang cầm điện thoại trong tay không?
28
Zhè shì jìdù pándiǎn xiàngmù.
这是季度盘点项目。
Đây là mục kiểm kê quý.
28
Tiānqì zěnme biàn lěng le?
天气怎么变冷了?
Thời tiết sao lại trở lạnh rồi?
28
Tā xiě gěi wǒ de xìn
她写给我的信
Lá thư cô ấy viết cho tôi.
28
Tā qù guo xuéxiào sān cì.
她去过学校三次。
Cô ấy đã từng đến trường ba lần.
28
Zhège gōngyuán lí xuéxiào bù jìn.
这个公园离学校不近。
Công viên này không gần trường học.
28
Tā shēngāo yì mǐ bā, hěn shuài.
他身高一米八,很帅。
Cao 1m80, rất đẹp trai.
28
Wénjiàn shì mìshū zhěnglǐ de.
文件是秘书整理的。
Tài liệu là thư ký sắp xếp.
28
Wǒ huí jiā xǐxi jiù shuì.
我回家洗洗就睡。
Tôi về nhà rửa mặt/tắm rửa một chút rồi đi ngủ.
28
Nǐ zǒu de bǐ wǒ kuài.
你走得比我快。
Bạn đi nhanh hơn tôi.
28
Zhège jiàgé yǒudiǎnr gāo.
这个价格有点儿高。
Giá này hơi cao.
28
Yǒuhǎo de tàidu duì kèhù hěn zhòngyào.
友好的态度对客户很重要。
Thái độ thân thiện rất quan trọng đối với khách hàng.
28
Suīrán tā jīngyàn bù duō, dànshì xué de hěn kuài.
虽然她经验不多,但是学得很快。
Mặc dù cô ấy chưa có nhiều kinh nghiệm, nhưng học rất nhanh.
28
Zhè shì wǒmen de jiàgé biǎo.
这是我们的价格表。
Đây là bảng giá của chúng tôi.
29
Wǒ xiànzài yǒudiǎnr kùn.
我现在有点儿困。
Bây giờ tôi hơi buồn ngủ.
29
Wǎngluò duì xuéxí hěn fāngbiàn.
网络对学习很方便。
Internet rất thuận tiện cho việc học.
29
Suīrán shǒujī bú guì, dànshì hěn hǎo yòng.
虽然手机不贵,但是很好用。
Mặc dù chiếc điện thoại không đắt, nhưng rất dễ dùng.
29
Fāngbiàn gěi wǒ yī zhāng nín de zīliào ma?
方便给我一张您的资料吗?
Anh chị có thể cho tôi xin tài liệu của mình được không?
29
Tā yītiān jiù kàn wán le.
她一天就看完了。
Cô ấy một ngày là xem xong rồi.
29
Měi cì huìyì dōu hěn zhòngyào.
每次会议都很重要。
Mỗi cuộc họp đều rất quan trọng.
29
Zhège xiāoxi zhēn zhòngyào!
这个消息真重要!
Tin tức này thật quan trọng!
29
tā ràng hái zi duō hē shuǐ
他让孩子多喝水
Anh ấy bảo con uống nhiều nước hơn.
29
Zhè cì kǎoshì hái shùnlì.
这次考试还顺利。
Kỳ thi lần này khá suôn sẻ.
29
Bié jǐnzhāng le.
别紧张了。
Đừng căng thẳng nữa.
29
Nǐ xiě guo wénzhāng méiyǒu?
你写过文章没有?
Bạn đã từng viết bài chưa?
29
Nǐ zěnme hái bù zǒu?
你怎么还不走?
Sao bạn vẫn chưa đi?
29
Wǒmen de jiàgé hěn yǒu jìngzhēnglì.
我们的价格很有竞争力。
Giá của chúng tôi rất cạnh tranh.
29
Wǒ zhè cì kǎoshì kǎo de hěn chà.
我这次考试考得很差。
Kỳ thi này tôi làm rất tệ.
29
Nǐ shì bu shì zuìjìn zǒngshì shēngbìng?
你是不是最近总是生病?
Có phải gần đây bạn hay bị ốm không?
29
Wǒ kàn yíxià zài juédìng.
我看一下再决定。
Tôi xem một chút rồi quyết định.
29
zhè ge wèn tí wǒ men yǐ hòu zài shuō
这个问题我们以后再说
Vấn đề này sau này chúng ta nói tiếp nhé.
29
Nǐ xǐhuan tián de, jiù diǎn zhège dàngāo ba.
你喜欢甜的,就点这个蛋糕吧。
Bạn thích đồ ngọt thì gọi chiếc bánh này nhé.
29
Dì sì cì huìyì
第四次会议
Cuộc họp thứ tư.
29
Cóng zhèr wǎng yòu zǒu, zài wǎng qián zǒu.
从这儿往右走,再往前走。
Từ đây rẽ phải, rồi đi thẳng tiếp.
29
Dōu zhège qíngkuàng le, zhǐ néng zhèyàng zuò.
都这个情况了,只能这样做。
Đến tình hình này rồi thì chỉ có thể làm như vậy thôi.
29
Néng fā gè wùliú dānhào ma?
能发个物流单号吗?
Gửi giúp tôi mã vận đơn được không?
29
Wǒ bùdé bù zǎodiǎn huí jiā.
我不得不早点回家。
Tôi buộc phải về nhà sớm.
29
Yīshēng zài kàn bìngrén.
医生在看病人。
Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.
29
Yīnwèi xià xuě le, suǒyǐ hángbān qǔxiāo le.
因为下雪了,所以航班取消了。
Vì có tuyết rơi nên chuyến bay bị hủy.
1 13 14 15 16 17 36

Become a member