Câu tiếng Trung HSK

29
Tā kěnéng yǐjīng zhīdào jiéguǒ le.
他可能已经知道结果了。
Có lẽ anh ấy đã biết kết quả rồi.
29
Lánqiú ràng rén zuì kāixīn.
篮球让人最开心。
Bóng rổ khiến người ta vui nhất.
29
Bù hǎoyòng de shì jiùkuǎn de.
不好用的是旧款的。
Cái khó dùng là mẫu cũ.
29
Wǒmen xiān tǎolùn zhège wèntí hǎo ma
我们先讨论这个问题,好吗?
Chúng ta bàn vấn đề này trước nhé?
29
wèishéme bèi cháyàn?
为什么被查验?
Tại sao bị kiểm hóa?
29
Tā yǐjīng pǎo wán shí gōnglǐ le.
他已经跑完十公里了。
Anh ấy đã chạy xong 10 km rồi.
29
Cóng xīnshēng dào bìyèshēng dōu cānjiā le.
从新生到毕业生都参加了。
Từ tân sinh viên đến sinh viên sắp tốt nghiệp đều tham gia.
29
Wǒmen bú shì tóngyì zhège bànfǎ le ma?
我们不是同意这个办法了吗?
Chẳng phải chúng ta đã đồng ý với cách này rồi sao?
29
Jīnnián niándǐ gōngsī jiù yào shàngshì le.
今年年底公司就要上市了。
Cuối năm nay công ty sẽ lên sàn.
29
Tā zuìjìn tiāntiān dōu hěn lèi.
他最近天天都很累。
Gần đây ngày nào anh ấy cũng rất mệt.
29
Zuò dìtiě bǐ zuò gōngjiāo kuài duō le.
坐地铁比坐公交快多了。
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn đi xe buýt rất nhiều.
29
Qǐng bāng wǒ jiào yī liàng chūzūchē.
请帮我叫一辆出租车。
Làm ơn gọi giúp tôi một chiếc taxi.
29
Yào bu yào qù dāngdì de yèshì kànkan?
要不要去当地的夜市看看?
Có muốn đi chợ đêm địa phương xem thử không?
29
Zhè fèn gōngzuò bù róngyì ne.
这份工作不容易呢。
Công việc này không dễ đâu.
29
Fēijī qǐfēi de shíhou dàjiā dōu hěn jǐnzhāng.
飞机起飞的时候大家都很紧张。
Khi máy bay cất cánh thì mọi người đều rất căng thẳng.
29
Háizi chīwán fàn le méiyǒu?
孩子吃完饭了没有?
Đứa trẻ ăn cơm xong chưa?
29
Lǎoshī xiào zhe shuōhuà méiyǒu?
老师笑着说话没有?
Thầy/cô giáo có vừa cười vừa nói không?
29
Wǒmen xūyào héduì dìngdān jìlù.
我们需要核对订单记录。
Cần đối chiếu với đơn hàng.
29
Tā zěnme méi lái shàngbān?
她怎么没来上班?
Sao cô ấy lại không đi làm?
29
Wǒmen jìhuà de lǚxíng
我们计划的旅行
Chuyến du lịch chúng tôi lên kế hoạch.
29
Wǒmen qù guo chāoshì yí cì.
我们去过超市一次。
Chúng tôi đã từng đến siêu thị một lần.
29
Lí Běijīng hái yǒu duō yuǎn?
离北京还有多远?
Còn bao xa nữa thì đến Bắc Kinh?
29
Nǐ bàba duō máng?
你爸爸多忙?
Bố bạn bận cỡ nào?
29
Zhège xiǎngfǎ shì tā tíchūlái de.
这个想法是她提出来的。
Ý tưởng này là cô ấy đưa ra.
29
Nǐ zài kànkan shuōmíngshū.
你再看看说明书。
Bạn xem lại hướng dẫn sử dụng nhé.
29
Tā chī de bǐ wǒ duō.
他吃得比我多。
Anh ấy ăn nhiều hơn tôi.
30
Lí mùbiāo yuè lái yuè jìn le.
离目标越来越近了。
Ngày càng tiến gần đến mục tiêu rồi.
30
Tā měitiān gōngzuò shí gè xiǎoshí.
他每天工作十个小时。
Mỗi ngày làm 10 tiếng.
30
Diànhuà shì shéi dǎ de?
电话是谁打的?
Cuộc điện thoại là ai gọi?
30
Zhōumò chūqù zǒuzou, tǐng hǎo de.
周末出去走走,挺好的。
Cuối tuần ra ngoài đi dạo một chút thì rất tốt.
30
Tā zhù de bǐ wǒ jìn.
她住得比我近。
Cô ấy ở gần hơn tôi.
30
Tā shuōhuà yǒudiǎnr kuài.
他说话有点儿快。
Anh ấy nói hơi nhanh.
30
Zìlǜ duì gèrén fāzhǎn hěn zhòngyào.
自律对个人发展很重要。
Tính tự giác rất quan trọng đối với sự phát triển của bản thân.
30
Suīrán xiàxuě le, dànshì lùshang chē hěn duō.
虽然下雪了,但是路上车很多。
Mặc dù trời có tuyết, nhưng trên đường vẫn có rất nhiều xe.
30
Xièxie nín de guānglín.
谢谢您的光临。
Cảm ơn anh chị đã ghé thăm.
30
Wǒ liǎng tiān jiù xuéhuì le.
我两天就学会了。
Tôi hai ngày là học xong rồi.
30
Měi xiàng gōngzuò dōu xūyào rènzhēn wánchéng.
每项工作都需要认真完成。
Mỗi công việc đều cần hoàn thành nghiêm túc.
30
Nǐ lái de zhēn jíshí!
你来得真及时!
Bạn đến thật đúng lúc!
30
wǒ qǐng dà jiā yì qǐ pāi zhào
我请大家一起拍照
Tôi mời mọi người cùng chụp ảnh.
30
Zǒng de lái shuō, zhège jiéguǒ hái lǐxiǎng.
总的来说,这个结果还理想。
Nói chung kết quả này khá lý tưởng.
30
Bié zǒu le.
别走了。
Đừng đi nữa.
30
Nǐ zhù guo Běijīng méiyǒu?
你住过北京没有?
Bạn đã từng sống ở Bắc Kinh chưa?
30
Wǒ hái méi juédìng qù bù qù.
我还没决定去不去。
Tôi vẫn chưa quyết định có đi hay không.
30
Wǒmen xīwàng néng chángqī hézuò.
我们希望能长期合作。
Chúng tôi hy vọng hợp tác lâu dài.
30
Zhè jiā chāoshì lǐ de dōngxi bǐjiào piányi.
这家超市里的东西比较便宜。
Đồ trong siêu thị này tương đối rẻ.
30
Tā shì bu shì xūyào hǎohǎo xiūxi yíxià?
他是不是需要好好休息一下?
Có phải anh ấy cần nghỉ ngơi tử tế một chút không?
30
Nǐ xiǎng yíxià zhège wèntí.
你想一下这个问题。
Bạn nghĩ một lát về vấn đề này.
30
wǒ zài què rèn yí xià shí jiān
我再确认一下时间
Tôi xác nhận lại thời gian một chút.
30
Kàn bù dǒng, jiù zài kàn yí biàn ba.
看不懂,就再看一遍吧。
Không hiểu thì xem lại lần nữa nhé.
30
Dì wǔ ge dá'àn
第五个答案
Đáp án thứ năm.
30
Wǎng qián zǒu dào jìntóu, jiù shì chūkǒu.
往前走到尽头,就是出口。
Đi thẳng đến cuối đường là lối ra.
30
Dōu lèi chéng zhèyàng le, hái yào jìxù gàn.
都累成这样了,还要继续干。
Đã mệt đến mức này rồi mà vẫn phải tiếp tục làm.
30
Huò hái méi dào.
货还没到。
Hàng vẫn chưa đến.
30
Bùguǎn tiān zěnme yàng, wǒ dōu yào pá shān.
不 管 天 怎 么 样 , 我 都 要 爬 山 。
Dù thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ leo núi.
30
Zhège fángjiān bú dà.
这个房间不大。
Căn phòng này không lớn.
30
Yīnwèi tā bāngzhù le wǒ, suǒyǐ wǒ hěn gǎnxiè tā.
因为他帮助了我,所以我很感谢他。
Vì anh ấy đã giúp tôi nên tôi rất cảm ơn anh ấy.
30
Kěnéng wǒ lǐjiě cuò le nǐ de yìsi.
可能我理解错了你的意思。
Có lẽ tôi đã hiểu sai ý của bạn.
30
Yùndòng yǐhòu gǎnjué zuì shūfu.
运动以后感觉最舒服。
Sau khi vận động cảm thấy thoải mái nhất.
30
Zhè shì gāng xiūhǎo de.
这是刚修好的。
Đây là cái vừa sửa xong.
30
Nǐ míngtiān bāng wǒ yíxià hǎo ma
你明天帮我一下,好吗?
Ngày mai bạn giúp tôi một chút nhé?
30
xūyào hǎiguān cháyàn.
需要海关查验。
Cần hải quan kiểm tra hàng.
30
Zúqiú wǒ yǐjīng tī le shí nián le.
足球我已经踢了十年了。
Bóng đá tôi đã đá được mười năm rồi.
30
Cóng jīntiān kāishǐ wǒ yào duànliàn shēntǐ.
从今天开始我要锻炼身体。
Bắt đầu từ hôm nay tôi sẽ rèn luyện sức khỏe.
30
Nǐ bú shì zǎo jiù zhīdào le ma?
你不是早就知道了吗?
Chẳng phải bạn đã biết từ lâu rồi sao?
30
Jīntiān zhōngwǔ kèrén jiù yào dào le.
今天中午客人就要到了。
Trưa nay khách sẽ đến.
30
Wǒ tiāntiān dōu ànshí shuìjiào.
我天天都按时睡觉。
Tôi ngày nào cũng đi ngủ đúng giờ.
30
Tā bǐ wǒ zǎo lái shí fēnzhōng.
她比我早来十分钟。
Cô ấy đến sớm hơn tôi 10 phút.
30
Wǒ xiǎng yáncháng zhùsù yī tiān.
我想延长住宿一天。
Tôi muốn ở thêm một ngày.
30
Míngtiān xiàyǔ, wǒmen yào bu yào gǎibiàn xíngchéng?
明天下雨,我们要不要改变行程?
Ngày mai mưa, chúng ta có nên thay đổi lịch trình không?
30
Zhège xiāoxi zhòngyào ne!
这个消息重要呢!
Tin này quan trọng lắm đó!
30
Wǒ guānmén de shíhou fāxiàn wàng dài yàoshi.
我关门的时候发现忘带钥匙。
Khi tôi đóng cửa thì phát hiện quên mang chìa khóa.
30
Nǐ tīngqīngchu wǒ shuō de huà le méiyǒu?
你听清楚我说的话了没有?
Bạn nghe rõ lời tôi nói chưa?
30
Háizimen tǎng zhe xiūxi méiyǒu?
孩子们躺着休息没有?
Bọn trẻ có đang nằm nghỉ không?
30
Biǎogé qǐng tiánxiě wánzhěng.
表格请填写完整。
Hãy điền đầy đủ vào bảng.
30
Nǐ zěnme kàn qǐlái bù gāoxìng?
你怎么看起来不高兴?
Sao trông bạn có vẻ không vui vậy?
30
Hé tóngshì yìqǐ wánchéng de xiàngmù
和同事一起完成的项目
Dự án hoàn thành cùng đồng nghiệp.
30
Tā huí guo jiā liǎng cì.
他回过家两次。
Anh ấy đã từng về nhà hai lần.
31
Wǒ zhǎo guo tā sān cì.
我找过他三次。
Tôi đã từng tìm anh ấy ba lần.
31
Lǎobǎn duō máng?
老板多忙?
Sếp bận cỡ nào?
31
Wǒ gěi nín jièshào yīxià wǒmen de chǎnpǐn.
我给您介绍一下我们的产品。
Tôi xin giới thiệu qua sản phẩm của chúng tôi.
31
Zhè shì wǒmen de chǎnpǐn mùlù.
这是我们的产品目录。
Đây là danh mục sản phẩm của chúng tôi.
31
Jīntiān wǒ chuān zhè jiàn chènshān.
今天我穿这件衬衫。
Hôm nay tôi mặc chiếc áo sơ mi này.
31
Wǒ xiǎng yùdìng yì tái diànnǎo.
我想预订一台电脑。
Tôi muốn đặt trước một máy tính.
31
Wǒ bùjǐn qùguo nàge chéngshì, érqiě qùguo hěn duō cì.
我 不 仅 去 过 那 个 城 市 , 而 且 去 过 很 多 次 。
Tôi không chỉ từng đến thành phố đó mà còn đi rất nhiều lần.
31
Nǐ de dá'àn bú duì.
你的答案不对。
Câu trả lời của bạn không đúng.
31
cháyàn jiéguǒ chūlái le.
查验结果出来了。
Kết quả kiểm hóa đã có.
31
Jīntiān wǒmen qù Chángchéng.
今天我们去长城。
Hôm nay chúng tôi đi Vạn Lý Trường Thành.
31
Zhèxiē huò xūyào chóngxīn diǎnshù.
这些货需要重新点数。
Số hàng này cần đếm lại.
32
Shàng cì de shùjù bù zhǔnquè.
上次的数据不准确。
Dữ liệu lần trước không chính xác.
32
Tā kàn guo wǒ yí cì.
她看过我一次。
Cô ấy đã từng gặp tôi một lần.
32
Tā yí gè xīngqī gōngzuò liù tiān.
他一个星期工作六天。
Một tuần làm 6 ngày.
32
Zhè kuǎn chǎnpǐn hěn shòu huānyíng.
这款产品很受欢迎。
Sản phẩm này rất được ưa chuộng.
32
Nín kěyǐ kànkan zhèxiē yàngpǐn.
您可以看看这些样品。
Ngài có thể xem các mẫu này.
32
Wǒmen kěyǐ zài wǎngshang chá dào kǎoshì chéngjì.
我们可以在网上查到考试成绩。
Chúng ta có thể tra điểm thi trên mạng.
32
Zhège xínghào yǐjīng màiwán le.
这个型号已经卖完了。
Mẫu này đã bán hết rồi.
32
Zhè běn xiǎoshuō yóu sì bùfèn zǔchéng.
这 本 小 说 由 四 部 分 组 成 。
Cuốn tiểu thuyết này gồm bốn phần.
32
Xièxie! —— Bú kèqi!
谢谢!——不客气!
Cảm ơn! — Không có gì!
32
zhè shì hǎiguān wénjiàn.
这是海关文件。
Đây là tài liệu hải quan.
32
Gùgōng hěn yǒumíng.
故宫很有名。
Cố Cung rất nổi tiếng.
33
Wǒ xiǎng qù kàn rìchū.
我想去看日出。
Tôi muốn đi ngắm bình minh.
1 14 15 16 17 18 36

Become a member