Câu tiếng Trung HSK

33
Běncì pándiǎn yào gèng xìzhì.
本次盘点要更细致。
Lần kiểm kê này phải kỹ hơn.
33
Lǎoshī jiào guo wǒ liǎng cì.
老师叫过我两次。
Thầy/cô giáo đã gọi tôi hai lần.
33
Tā duō yǒuqián?
他多有钱?
Anh ấy giàu cỡ nào?
33
Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
我们的产品质量很好。
Sản phẩm của chúng tôi có chất lượng tốt.
33
Zhèxiē chǎnpǐn hěn shòu huānyíng.
这些产品很受欢迎。
Những sản phẩm này rất được ưa chuộng.
33
Wǒ yǐjīng xǐhuan shàng le zhège chéngshì.
我已经喜欢上了这个城市。
Tôi đã bắt đầu thích thành phố này rồi.
33
Qǐng bāng wǒ chá yíxià dìngdān zhuàngtài.
请帮我查一下订单状态。
Làm ơn kiểm tra giúp tình trạng đơn hàng.
33
Wǒ yǐjīng bǎ chuānghu cā gānjìng le.
我 已 经 把 窗 户 擦 干 净 了 。
Tôi đã lau sạch cửa sổ rồi.
33
Bú yòng xiè.
不用谢。
Không cần cảm ơn.
33
xūyào tíjiāo bàoguān zīliào.
需要提交报关资料。
Cần nộp hồ sơ khai báo hải quan.
34
qǐng tígōng zhuāngxiāng dān hé fāpiào.
请提供装箱单和发票。
Vui lòng cung cấp packing list và invoice.
34
Nǐ qù guò hǎibiān ma?
你去过海边吗?
Bạn đã từng đi biển chưa?
34
Qǐng liǎng rén yìqǐ héduì.
请两人一起核对。
Hai người cùng kiểm tra chéo.
34
Tā wèn guo wǒ sān cì.
他问过我三次。
Anh ấy đã hỏi tôi ba lần.
34
Tā yǒu sān tào fángzi.
他有三套房子。
Có 3 căn nhà.
34
Jiàgé yě hěn yǒu jìngzhēnglì.
价格也很有竞争力。
Giá cả cũng rất cạnh tranh.
34
Wǒmen yǒu zìjǐ de gōngchǎng.
我们有自己的工厂。
Chúng tôi có nhà máy riêng.
34
Duìbuqǐ, wǒ jīntiān yòu chídào le.
对不起,我今天又迟到了。
Xin lỗi, hôm nay tôi lại đến muộn rồi.
34
Kěyǐ huòdào fùkuǎn ma?
可以货到付款吗?
Có thể thanh toán khi nhận hàng không?
34
Nǐ cāi wǒ gěi nǐ zhǔnbèi le shénme shēngrì lǐwù?
你 猜 我 给 你 准 备 了 什 么 生 日 礼 物 ?
Bạn đoán xem tôi chuẩn bị quà sinh nhật gì cho bạn nào?
34
Wǒ bù xǐhuān kāfēi.
我不喜欢咖啡。
Tôi không thích cà phê.
35
Wǒ zuì xǐhuān Zhōngguó cài.
我最喜欢中国菜。
Tôi thích món ăn Trung Quốc nhất.
35
HS biānmǎ zhèngquè ma?
HS编码正确吗?
Mã HS đã đúng chưa?
35
Wǒmen zài gōngyuán lǐ sànbù.
我们在公园里散步。
Chúng tôi đi dạo trong công viên.
35
Shíjiān yǒudiǎn jǐn, dòngzuò kuài yìdiǎn.
时间有点紧,动作快一点。
Thời gian hơi gấp, làm nhanh hơn.
35
Wǒ jiàn guo tā yí cì.
我见过她一次。
Tôi đã từng gặp cô ấy một lần.
35
Tā jiā duō yǒuqián?
她家多有钱?
Nhà cô ấy giàu cỡ nào?
35
Wǒmen yǒu bùtóng de xínghào.
我们有不同的型号。
Chúng tôi có nhiều mẫu mã khác nhau.
35
Gōngchǎng zài Guǎngdōng.
工厂在广东。
Nhà máy ở Quảng Đông.
35
Chúle Xiǎo Wáng, qítā rén dōu lái le.
除了小王,其他人都来了。
Ngoại trừ Tiểu Vương, mọi người đều đến rồi.
35
Yùjì sān tiān sòng dào.
预计三天送到。
Dự kiến giao trong ba ngày.
35
Bàomíng xūyào shénme cáiliào?
报 名 需 要 什 么 材 料 ?
Đăng ký cần những tài liệu gì?
36
Wǒ yào mǎi shí gè.
我要买十个。
Tôi muốn mua 10 cái.
36
Xuéxiào zǔzhī dàjiā qù Chángchéng cānguān.
学 校 组 织 大 家 去 长 城 参 观 。
Trường tổ chức mọi người đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
36
Wǒ de Hànyǔ hái chà yìdiǎn.
我的汉语还差一点。
Tiếng Trung của tôi còn hơi kém.
36
qǐng quèrèn shuìzé hào.
请确认税则号。
Vui lòng xác nhận mã thuế.
36
Zhège jǐngdiǎn yào mǎi ménpiào.
这个景点要买门票。
Điểm du lịch này cần mua vé.
36
Suǒyǒu chǎnpǐn dōu pándiǎn wán le ma?
所有产品都盘点完了吗?
Tất cả sản phẩm đã kiểm kê xong chưa?
36
Tā bāng guo wǒ liǎng cì.
她帮过我两次。
Cô ấy đã giúp tôi hai lần.
36
Tā jiā yǒu liǎng liàng chē.
她家有两辆车。
Có 2 chiếc xe.
36
Zhè shì wǒmen de zuìxīn shèjì.
这是我们的最新设计。
Đây là thiết kế mới nhất của chúng tôi.
36
Wǒmen de tuánduì fēicháng zhuānyè.
我们的团队非常专业。
Đội ngũ của chúng tôi rất chuyên nghiệp.
36
Nǐ kěyǐ zuò chuán qù Shànghǎi.
你可以坐船去上海。
Bạn có thể đi thuyền đến Thượng Hải.
37
Zhè shì wǒmen gōngsī de jièshào.
这是我们公司的介绍。
Đây là phần giới thiệu công ty.
37
Chūntiān shì yī nián de kāishǐ.
春天是一年的开始。
Mùa xuân là khởi đầu của một năm.
37
Dìngdān yǐjīng qǔxiāo le.
订单已经取消了。
Đơn hàng đã bị hủy.
37
Xuéxiào fùjìn xīn kāi le yī jiā cāntīng.
学 校 附 近 新 开 了 一 家 餐 厅 。
Gần trường mới mở một nhà hàng.
37
Wǒ měitiān hē chá.
我每天喝茶。
Tôi uống trà mỗi ngày.
37
hǎiguān yāoqiú chóngxīn shēnbào.
海关要求重新申报。
Hải quan yêu cầu khai lại.
37
Qǐng bāng wǒ pāi zhāng zhào.
请帮我拍张照。
Làm ơn chụp giúp tôi một tấm hình.
37
Hái shèng xià zuìhòu sān jià huò.
还剩下最后三架货。
Còn lại 3 kệ cuối.
37
Wǒmen liánxì guo tāmen sān cì.
我们联系过他们三次。
Chúng tôi đã liên lạc với họ ba lần.
37
Nǐ jīntiān duō lèi?
你今天多累?
Hôm nay bạn mệt cỡ nào?
37
Nín kěyǐ shì yīxià.
您可以试一下。
Bạn có thể thử xem.
38
Wǒmen yǒu hěn duō guójì kèhù.
我们有很多国际客户。
Chúng tôi có nhiều khách hàng quốc tế.
38
Zhè běn cídiǎn duì wǒ de xuéxí hěn yǒu bāngzhù.
这本词典对我的学习很有帮助。
Cuốn từ điển này rất hữu ích cho việc học của tôi.
38
Qǐng jǐnkuài fāhuò.
请尽快发货。
Làm ơn gửi hàng sớm nhất có thể.
38
Wǒ měitiān chàbuduō qī diǎn qǐchuáng.
我 每 天 差 不 多 7 点 起 床 。
Mỗi ngày tôi thức dậy vào khoảng 7 giờ.
38
Wǒ cháng qù nà jiā fàndiàn.
我常去那家饭店。
Tôi thường đến nhà hàng đó.
38
qǐng gēngxīn shēnbào xìnxī.
请更新申报信息。
Vui lòng cập nhật thông tin khai báo.
38
Zhèlǐ de fēngjǐng tài měi le!
这里的风景太美了!
Phong cảnh ở đây thật đẹp!
38
Jìlù yào bǎochí qīngxī.
记录要保持清晰。
Ghi chép phải rõ ràng.
38
Tā tíxǐng guo wǒ yí cì.
他提醒过我一次。
Anh ấy đã nhắc tôi một lần.
38
Wǒ gōngzuò le shí'èr gè xiǎoshí.
我工作了十二个小时。
Tôi làm 12 tiếng.
38
Zhège gōngnéng hěn fāngbiàn.
这个功能很方便。
Tính năng này rất tiện lợi.
39
Wǒmen hé hěn duō Yuènán gōngsī hézuò.
我们和很多越南公司合作。
Chúng tôi hợp tác với nhiều công ty Việt Nam.
39
Dìdi búdàn hěn cōngmíng, érqiě hěn ài xuéxí.
弟弟不但很聪明,而且很爱学习。
Em trai không chỉ thông minh mà còn chăm học.
39
Zhè shì wǒ de dìngdān hào.
这是我的订单号。
Đây là mã đơn hàng của tôi.
39
Kuài lái chángchang wǒ zuò de cài, wèidào zěnme yàng?
快 来 尝 尝 我 做 的 菜 , 味 道 怎 么 样 ?
Mau đến nếm thử món tôi nấu, hương vị thế nào?
39
Wǒmen chángcháng liáotiān.
我们常常聊天。
Chúng tôi thường nói chuyện với nhau.
39
zhè shì jìnkǒu xǔkězhèng.
这是进口许可证。
Đây là giấy phép nhập khẩu.
39
Wǒ xiǎng cānjiā yóuchuán huódòng.
我想参加游船活动。
Tôi muốn tham gia hoạt động đi thuyền.
39
Zuìhòu xūyào qiānzì quèrèn.
最后需要签字确认。
Cuối cùng cần ký xác nhận.
39
Wǒ yāoqǐng guo tā liǎng cì.
我邀请过他两次。
Tôi đã mời anh ấy hai lần.
39
Tā xiàbān hòu duō lèi?
他下班后多累?
Sau giờ làm anh ấy mệt cỡ nào?
39
Yánsè kěyǐ dìngzhì.
颜色可以定制。
Màu sắc có thể tùy chỉnh.
40
Wǒmen zhīchí xiǎo pīliàng dìngdān.
我们支持小批量订单。
Chúng tôi chấp nhận đơn hàng số lượng nhỏ.
40
Qīdài yǔ guì gōngsī hézuò.
期待与贵公司合作。
Mong được hợp tác với quý công ty.
40
Wǒ zhǔnbèi zhōumò bǎ fángjiān dǎsǎo yīxià.
我准备周末把房间打扫一下。
Tôi định dọn dẹp phòng vào cuối tuần.
40
Zhè pī huò shénme shíhou néng dào?
这批货什么时候能到?
Lô hàng này khi nào đến?
40
Wǒ xiǎng zhōumò qù cānguān Chángchéng.
我 想 周 末 去 参 观 长 城 。
Tôi muốn đi tham quan Vạn Lý Trường Thành vào cuối tuần.
40
Tā huì chàng gē.
她会唱歌。
Cô ấy biết hát.
40
zhè shì chūkǒu xǔkězhèng.
这是出口许可证。
Đây là giấy phép xuất khẩu.
40
Jīntiān wǒmen qù dēngshān.
今天我们去登山。
Hôm nay chúng tôi đi leo núi.
40
Zhè shì běn yuè de pándiǎn zǒngjié.
这是本月的盘点总结。
Đây là tổng kết kiểm kê tháng này.
40
Lǎobǎn pīpíng guo wǒ yí cì.
老板批评过我一次。
Sếp đã phê bình tôi một lần.
40
Tā lián huà dōu bù xiǎng shuō.
他连话都不想说。
Đến nói cũng không muốn.
41
Zhège háizi duō cōngming?
这个孩子多聪明?
Đứa trẻ này thông minh cỡ nào?
41
Nín zhǔyào zuò nǎge shìchǎng?
您主要做哪个市场?
Anh chị chủ yếu làm ở thị trường nào?
41
Wǒmen lái kàn yīxià hétóng.
我们来看一下合同。
Chúng ta cùng xem hợp đồng.
41
Wǒ dǎsuàn xià gè xīngqī qù lǚyóu.
我打算下个星期去旅游。
Tôi định đi du lịch vào tuần sau.
41
Yígòng duōshao qián?
一共多少钱?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
41
Cháng Jiāng shì Zhōngguó de dì yī dà hé.
长江 是 中国 的 第一 大 河 。
Sông Trường Giang là con sông lớn nhất của Trung Quốc.
41
Tā xǐhuān chàng gē.
她喜欢唱歌。
Cô ấy thích hát.
41
qǐng tígōng yuánchǎndì zhèngshū.
请提供原产地证书。
Vui lòng cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO).
41
Wǒ è le, qù chīfàn ba.
我饿了,去吃饭吧。
Tôi đói rồi, đi ăn thôi.
41
Kùwèi biāoqiān yào gēngxīn.
库位标签要更新。
Nhãn vị trí kho cần cập nhật.
42
Shùliàng dà bùfèn dōu yízhì.
数量大部分都一致。
Hầu hết số lượng đều khớp.
42
Tā sān suì jiù huì dúshū.
他三岁就会读书。
3 tuổi đã biết đọc.
42
Wǒmen zài Dōngnányà yǒu hěn duō kèhù.
我们在东南亚有很多客户。
Chúng tôi có nhiều khách hàng ở Đông Nam Á.
1 15 16 17 18 19 36

Become a member