Câu tiếng Trung HSK

42
Zhè shì wǒmen de bàojià dān.
这是我们的报价单。
Đây là bảng báo giá của chúng tôi.
42
Wǒ jīntiān wàngjì dài qiánbāo le.
我今天忘记带钱包了。
Hôm nay tôi quên mang ví rồi.
42
Wǒ kěyǐ yòng Wēixìn zhīfù ma?
我可以用微信支付吗?
Tôi có thể trả bằng WeChat Pay không?
42
Jīntiān xiàwǔ yǒu chǎng zúqiú bǐsài.
今 天 下 午 有 场 足 球 比 赛 。
Chiều nay có một trận bóng đá.
42
Wǒ mǎi le yí liàng chē.
我买了一辆车。
Tôi đã mua một chiếc xe.
42
hǎiguān xūyào shěnchá jiàgé.
海关需要审查价格。
Hải quan cần xét giá.
42
Fùjìn yǒu hǎochī de cāntīng ma?
附近有好吃的餐厅吗?
Gần đây có nhà hàng ngon không?
43
Yǒu liǎng xiàng chūxiàn wùchā.
有两项出现误差。
Có 2 mục xuất hiện sai lệch.
43
Tā duō cōngming?
她多聪明?
Cô ấy thông minh cỡ nào?
43
Nín duì hézuò yǒu shénme xiǎngfǎ?
您对合作有什么想法?
Anh chị có ý tưởng gì về việc hợp tác không?
43
Nín juéde zhège jiàgé zěnmeyàng?
您觉得这个价格怎么样?
Ngài thấy giá này thế nào?
43
Yéye zhùyuàn le, wǒ hěn dānxīn.
爷爷住院了,我很担心。
Ông nội nhập viện rồi, tôi rất lo.
43
Qǐng gěi wǒ kāi fāpiào.
请给我开发票。
Làm ơn xuất hóa đơn giúp tôi.
43
Měitiān yǒu chāoguò sānbǎi gè hángbān zài zhèlǐ qǐfēi.
每 天 有 超 过 三 百 个 航 班 在 这 里 起 飞 。
Mỗi ngày có hơn 300 chuyến bay cất cánh ở đây.
43
Wǒ mǎi le liǎng zhāng chēpiào.
我买了两张车票。
Tôi đã mua hai vé xe.
43
jiàgé shēnbào guò dī.
价格申报过低。
Khai báo giá quá thấp.
43
Wǒ xiǎng cháng yī cháng dāngdì cài.
我想尝一尝当地菜。
Tôi muốn nếm thử món ăn địa phương.
44
Qǐng gěi wǒ yī bēi bīng shuǐ.
请给我一杯冰水。
Làm ơn cho tôi một ly nước lạnh.
44
Yǐjīng chóngxīn quèrèn guò le.
已经重新确认过了。
Đã xác nhận lại rồi.
44
Tā kǎoshì měi cì dōu dì yī míng.
她考试每次都第一名。
Lần nào thi cũng hạng nhất.
44
Wǒmen kěyǐ chángqī hézuò.
我们可以长期合作。
Chúng ta có thể hợp tác lâu dài.
44
Néng bù néng piányi yīdiǎn?
能不能便宜一点?
Có thể rẻ hơn một chút không?
44
Nǐ è le ma? Xiān chī kuài dàngāo ba.
你饿了吗?先吃块蛋糕吧。
Bạn đói chưa? Ăn miếng bánh trước đi.
44
Nǐ zhǎo cuò qián le.
你找错钱了。
Bạn trả nhầm tiền thừa rồi.
44
Nán cèsuǒ zài èr céng.
男 厕 所 在 二 层 。
Nhà vệ sinh nam ở tầng hai.
44
Wǒ zài chēshang kàn shū.
我在车上看书。
Tôi đọc sách trên xe.
44
qǐng tígōng jiàgé zhèngmíng.
请提供价格证明。
Vui lòng cung cấp chứng minh giá.
45
hǎiguān zhèngzài gūjià.
海关正在估价。
Hải quan đang định giá.
45
Zhè jiā fàndiàn de cài hěn yǒumíng.
这家饭店的菜很有名。
Món ăn ở nhà hàng này rất nổi tiếng.
45
Zhè shì zuìzhōng bǎnběn.
这是最终版本。
Đây là phiên bản cuối.
45
Nǐ jiějie duō nénggàn?
你姐姐多能干?
Chị bạn giỏi cỡ nào?
45
Nín de fùkuǎn fāngshì shì shénme?
您的付款方式是什么?
Phương thức thanh toán của anh chị là gì?
45
Zhège jiàgé yǐjīng hěn yōuhuì le.
这个价格已经很优惠了。
Giá này đã rất ưu đãi rồi.
45
Nǐ shēngbìng le, wǒ dāngrán yào lái kànkan nǐ.
你生病了,我当然要来看看你。
Bạn bị ốm, tất nhiên tôi phải đến thăm rồi.
45
Wǒ xiǎng tuì qián.
我想退钱。
Tôi muốn hoàn tiền.
45
Tài hǎo le, wǒmen zhōngyú chénggōng le.
太 好 了 , 我 们 终 于 成 功 了 。
Tuyệt quá, cuối cùng chúng ta đã thành công rồi.
45
Huǒchēzhàn zài qiánmiàn.
火车站在前面。
Ga tàu ở phía trước.
46
Kěyǐ fēnqī fùkuǎn ma?
可以分期付款吗?
Có thể trả góp không?
46
Jǐ nián bú jiàn, tā xiànzài yǐjīng chéngwéi le yī míng yīshēng.
几 年 不 见 , 她 现 在 已 经 成 为 了 一 名 医 生 。
Mấy năm không gặp, giờ cô ấy đã trở thành bác sĩ rồi.
46
Wǒ zài chīfàn.
我在吃饭。
Tôi đang ăn cơm.
46
qǐng pèihé hǎiguān yāoqiú.
请配合海关要求。
Vui lòng phối hợp yêu cầu của hải quan.
46
Wǒ bú tài néng chī là.
我不太能吃辣。
Tôi không ăn cay được.
46
Qǐng shàngchuán dào xìtǒng.
请上传到系统。
Hãy tải lên hệ thống.
46
Tā yí gè rén guǎnlǐ sān jiā gōngsī.
她一个人管理三家公司。
Một mình quản lý 3 công ty.
46
Wǒmen jiēshòu yínháng zhuǎnzhàng.
我们接受银行转账。
Chúng tôi chấp nhận chuyển khoản ngân hàng.
46
Wǒmen kěyǐ zài tǎolùn yīxià.
我们可以再讨论一下。
Chúng ta có thể bàn thêm.
46
Tiān mànmande hēi le.
天慢慢地黑了。
Trời dần dần tối lại.
47
Shōudào fùkuǎn le ma?
收到付款了吗?
Đã nhận được tiền chưa?
47
Chéngshí de rén zhíde wǒmen zūnzhòng.
诚 实 的 人 值 得 我 们 尊 重 。
Người trung thực đáng để chúng ta tôn trọng.
47
Wǒmen yìqǐ chīfàn ba.
我们一起吃饭吧。
Chúng ta ăn cơm cùng nhau nhé.
47
hǎiguān xìtǒng gùzhàng le.
海关系统故障了。
Hệ thống hải quan bị lỗi.
47
Zhèlǐ de shuǐguǒ hěn xīnxiān.
这里的水果很新鲜。
Trái cây ở đây rất tươi.
47
Xiàcì pándiǎn yào gèng zhǔnshí.
下次盘点要更准时。
Lần sau cần kiểm kê đúng giờ hơn.
47
Tā duō nénggàn?
他多能干?
Anh ấy giỏi cỡ nào?
47
Qǐngwèn nín xiǎng yào bàojiàdān ma?
请问您想要报价单吗?
Anh chị có muốn xem bảng báo giá không?
47
Qǐngwèn jiāohuò qī shì duōjiǔ?
请问交货期是多久?
Xin hỏi thời gian giao hàng là bao lâu?
47
Fángjiān lǐ de dēng zěnme bú liàng le?
房间里的灯怎么不亮了?
Sao đèn trong phòng không sáng nữa?
48
Tōngcháng xūyào liǎng zhōu shíjiān.
通常需要两周时间。
Thông thường cần hai tuần.
48
Zhège dìfang wǒ lái guò sān cì le.
这个地方我来过三次了。
Nơi này tôi đã đến ba lần rồi.
48
Jiàgé yǐjīng bāohán shuì le.
价格已经包含税了。
Giá đã bao gồm thuế rồi.
48
Huānyíng nín chéngzuò běn cì hángbān.
欢 迎 您 乘 坐 本 次 航 班 。
Chào mừng quý khách đi chuyến bay này.
48
Tā chū qù le.
他出去了。
Anh ấy ra ngoài rồi.
48
shēnbào yǐjīng shòulǐ.
申报已经受理。
Tờ khai đã được tiếp nhận.
48
Wǒmen zài hǎibiān shài tàiyáng.
我们在海边晒太阳。
Chúng tôi tắm nắng bên bờ biển.
48
Pándiǎn zhōuqī yǐ shèdìng hǎo.
盘点周期已设定好。
Chu kỳ kiểm kê đã được cài đặt.
48
Tā shénme dōu huì zuò.
他什么都会做。
Việc gì cũng làm được.
48
Wǒmen kěyǐ gěi nín zhékòu.
我们可以给您折扣。
Chúng tôi có thể giảm giá cho anh chị.
49
Wǒmen kěyǐ tíqián jiāohuò.
我们可以提前交货。
Chúng tôi có thể giao hàng sớm hơn.
49
Wǒmen xiān zuò sān zhàn dìtiě, zài zǒu yīhuìr jiù dào le.
我们先坐三站地铁,再走一会儿就到了。
Chúng ta đi 3 trạm tàu điện, sau đó đi bộ một lúc là tới.
49
Zhè shì yājīn.
这是押金。
Đây là tiền đặt cọc.
49
Zhè ge xiāoxi fēicháng lìngrén chījīng.
这 个 消 息 非 常 令 人 吃 惊 。
Tin tức này thật khiến người ta kinh ngạc.
49
Tā zǒu chūlái le.
他走出来了。
Anh ấy đã đi ra rồi.
49
shēnbào bèi tuìhuí le.
申报被退回了。
Tờ khai bị trả về.
49
Xiàwǔ wǒ xiǎng huí jiǔdiàn xiūxi.
下午我想回酒店休息。
Chiều tôi muốn về khách sạn nghỉ.
49
Qǐng àn guīdìng liúchéng zhíxíng.
请按规定流程执行。
Hãy làm theo quy trình.
49
Xīn tóngshì duō yǒuhǎo?
新同事多友好?
Đồng nghiệp mới thân thiện cỡ nào?
49
Jiàgé kěyǐ zài tán.
价格可以再谈。
Giá cả có thể thương lượng thêm.
50
Wǒmen xīwàng jiànlì hézuò guānxì.
我们希望建立合作关系。
Chúng tôi hy vọng thiết lập quan hệ hợp tác.
50
Nín xīwàng fùkuǎn fāngshì shì shénme?
您希望付款方式是什么?
Ngài muốn hình thức thanh toán nào?
50
Wǒ de shǒujī shàng yǒu diànzǐ dìtú.
我的手机上有电子地图。
Trong điện thoại của tôi có bản đồ điện tử.
50
Shèng xià de qián wǒ míngtiān fù.
剩下的钱我明天付。
Tiền còn lại tôi sẽ trả ngày mai.
50
Tā bǎ shìqíng chóngxīn shuō le yí biàn.
他 把 事 情 重 新 说 了 一 遍 。
Anh ấy kể lại sự việc một lần nữa.
50
Wǒ xiǎng chūqù wán.
我想出去玩。
Tôi muốn ra ngoài chơi.
50
qǐng gēnjù yāoqiú xiūgǎi.
请根据要求修改。
Vui lòng sửa theo yêu cầu.
50
Zhège dùjiàcūn zhēn piàoliang.
这个度假村真漂亮。
Khu nghỉ dưỡng này thật đẹp.
50
Běn jìdù pándiǎn wánchéng.
本季度盘点完成。
Kiểm kê quý đã hoàn thành.
50
Tā jiàndào shéi dōu huì dǎ zhāohu.
他见到谁都会打招呼。
Gặp ai cũng chào.
51
Qǐngwèn nín shì zuò shénme chǎnpǐn de?
请问您是做什么产品的?
Anh chị kinh doanh sản phẩm gì?
51
Wǒmen jiēshòu xìnyòngzhèng.
我们接受信用证。
Chúng tôi chấp nhận L C.
51
wǒmen zuò diàntī shàngqù ba
我们坐电梯上去吧。
Chúng ta đi thang máy lên đi.
51
Néng piányi yīdiǎn ma?
能便宜一点吗?
Có thể rẻ hơn một chút không?
51
chōu yān duì shēn tǐ bù hǎo.
抽烟对身体不好。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
51
Tā jīntiān chuān hóng yīfu.
她今天穿红衣服。
Hôm nay cô ấy mặc áo đỏ.
51
shuìwùjú xūyào héshí xìnxī.
税务局需要核实信息。
Cục thuế cần xác minh thông tin.
51
Wǒ xiǎng mǎi diǎn jìniànpǐn.
我想买点纪念品。
Tôi muốn mua ít quà lưu niệm.
51
Zhèlǐ yǒu shùliàng chāyì.
这里有数量差异。
Ở đây có chênh lệch số lượng.
51
Lǎoshī duō yǒuhǎo?
老师多友好?
Thầy giáo thân thiện cỡ nào?
52
Tā měitiān dōu huì bāngzhù xuéshēng.
他每天都会帮助学生。
Ngày nào cũng giúp học sinh.
52
Nín de gōngsī jiào shénme míngzì?
您的公司叫什么名字?
Công ty của anh chị tên là gì?
52
Zhè shì wǒmen de yínháng zhànghù.
这是我们的银行账户。
Đây là tài khoản ngân hàng của chúng tôi.
1 16 17 18 19 20 36

Become a member