Câu tiếng Trung HSK
43
Měitiān yǒu chāoguò sānbǎi gè hángbān zài zhèlǐ qǐfēi.
每 天 有 超 过 三 百 个 航 班 在 这 里 起 飞 。
Mỗi ngày có hơn 300 chuyến bay cất cánh ở đây.
45
Nǐ shēngbìng le, wǒ dāngrán yào lái kànkan nǐ.
你生病了,我当然要来看看你。
Bạn bị ốm, tất nhiên tôi phải đến thăm rồi.
45
Tài hǎo le, wǒmen zhōngyú chénggōng le.
太 好 了 , 我 们 终 于 成 功 了 。
Tuyệt quá, cuối cùng chúng ta đã thành công rồi.
46
Jǐ nián bú jiàn, tā xiànzài yǐjīng chéngwéi le yī míng yīshēng.
几 年 不 见 , 她 现 在 已 经 成 为 了 一 名 医 生 。
Mấy năm không gặp, giờ cô ấy đã trở thành bác sĩ rồi.
47
Chéngshí de rén zhíde wǒmen zūnzhòng.
诚 实 的 人 值 得 我 们 尊 重 。
Người trung thực đáng để chúng ta tôn trọng.
48
Huānyíng nín chéngzuò běn cì hángbān.
欢 迎 您 乘 坐 本 次 航 班 。
Chào mừng quý khách đi chuyến bay này.
49
Wǒmen xiān zuò sān zhàn dìtiě, zài zǒu yīhuìr jiù dào le.
我们先坐三站地铁,再走一会儿就到了。
Chúng ta đi 3 trạm tàu điện, sau đó đi bộ một lúc là tới.
49
Zhè ge xiāoxi fēicháng lìngrén chījīng.
这 个 消 息 非 常 令 人 吃 惊 。
Tin tức này thật khiến người ta kinh ngạc.
50
Tā bǎ shìqíng chóngxīn shuō le yí biàn.
他 把 事 情 重 新 说 了 一 遍 。
Anh ấy kể lại sự việc một lần nữa.