Câu tiếng Trung HSK

52
wǒ wǎnshang zài gěi nǐ fā gè diànzǐ yóujiàn
我晚上再给你发个电子邮件。
Tối nay mình sẽ gửi email cho bạn.
52
Wǒ mǎi liǎng gè, gěi wǒ piányi diǎn ba.
我买两个,给我便宜点吧。
Tôi mua hai cái, giảm giá cho tôi nhé.
52
bà ba yǐ jīng chū chāi yī gè duō yuè le.
爸爸已经出差一个多月了。
Bố đã đi công tác hơn một tháng rồi.
52
Wǒ de chuáng hěn dà.
我的床很大。
Giường của tôi rất to.
52
qǐng tígōng gōngsī yíngyè zhízhào.
请提供公司营业执照。
Vui lòng cung cấp giấy phép kinh doanh.
52
Zhège duōshǎo qián?
这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
52
Qǐng zài héduì yí cì.
请再核对一次。
Hãy kiểm tra lại một lần nữa.
53
Chà le wǔ jiàn chǎnpǐn.
差了五件产品。
Lệch 5 sản phẩm.
53
Tā gōngzuò duō rènzhēn?
他工作多认真?
Anh ấy làm việc nghiêm túc cỡ nào?
53
Néng gàosu wǒ nín de yóuxiāng ma?
能告诉我您的邮箱吗?
Anh chị có thể cho tôi biết email không?
53
Nín kěyǐ xiān fù dìngjīn.
您可以先付定金。
Ngài có thể thanh toán trước tiền đặt cọc.
53
nǐ yīzhí xiàng dōng zǒu jiù dào le
你一直向东走就到了。
Bạn đi thẳng về hướng đông là đến.
53
Zài piányi yīdiǎn wǒ jiù mǎi.
再便宜一点我就买。
Rẻ thêm chút nữa tôi sẽ mua.
53
wǒ cóng běi jīng chū fā qù shàng hǎi.
我从北京出发去上海。
Tôi khởi hành từ Bắc Kinh đi Thượng Hải.
53
Wǒ qù guo Zhōngguó liǎng cì.
我去过中国两次。
Tôi đã đến Trung Quốc hai lần.
53
qǐng tígōng yínháng liúshuǐ.
请提供银行流水。
Vui lòng cung cấp sao kê ngân hàng.
53
Kěyǐ piányi yīdiǎn ma?
可以便宜一点吗?
Có thể rẻ hơn một chút không?
54
Wǒ xiǎng mǎi míngxìnpiàn.
我想买明信片。
Tôi muốn mua bưu thiếp.
54
Xìtǒng shùliàng bǐ shíjì duō.
系统数量比实际多。
Số hệ thống nhiều hơn thực tế.
54
Tā měitiān jiǎnchá sān cì.
他每天检查三次。
Mỗi ngày kiểm tra 3 lần.
54
Nín de liánxì diànhuà shì duōshao?
您的联系电话是多少?
Số điện thoại liên hệ của anh chị là bao nhiêu?
54
Shèngxià de huòkuǎn jiāohuò qián fùqīng.
剩下的货款交货前付清。
Thanh toán phần còn lại trước khi giao hàng.
54
běifāng de dōngtiān hěn lěng
北方的冬天很冷。
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
54
Nǐ zhè jiàgé tài gāo le.
你这价格太高了。
Giá này cao quá rồi.
54
nǚ ér shì yī jiǔ jiǔ líng nián chū shēng de.
女儿是1990年出生的。
Con gái tôi sinh năm 1990.
54
Wǒ cóng Běijīng lái.
我从北京来。
Tôi đến từ Bắc Kinh.
54
shuìwù yāoqiú duìzhàng.
税务要求对账。
Thuế yêu cầu đối soát.
55
Zhèxiē lǐwù sòng gěi péngyǒu.
这些礼物送给朋友。
Những món quà này để tặng bạn.
55
Kěnéng shì shàng cì rùkù yǒu wù.
可能是上次入库有误。
Có thể lần nhập kho trước bị sai.
55
Tā xuéxí duō rènzhēn?
她学习多认真?
Cô ấy học chăm cỡ nào?
55
Nín de gōngsī dìzhǐ zài nǎr?
您的公司地址在哪儿?
Địa chỉ công ty của anh chị ở đâu?
55
Wǒmen xīwàng jiànlì chángqī hézuò guānxì.
我们希望建立长期合作关系。
Hy vọng xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài.
55
dòngwùyuán lǐ yǒu yìbǎi duō zhǒng dòngwù
动物园里有一百多种动物。
Trong sở thú có hơn 100 loài động vật.
55
Wǒ shì lǎo gùkè le.
我是老顾客了。
Tôi là khách quen mà.
55
wǒ men děng le tā yī gè xiǎo shí, tā yě méi yǒu chū xiàn. wǒ men gōng zuò zhōng chū xiàn le bù shǎo wèn tí.
我们等了他一个小时,他也没有出现。我们工作中出现了不少问题。
Chúng tôi đợi anh ấy một tiếng mà anh ấy vẫn chưa xuất hiện. Trong công việc của chúng tôi đã xuất hiện không ít vấn đề.
55
Nǐ xiě cuò le.
你写错了。
Bạn viết sai rồi.
55
qǐng héduì jīn’é.
请核对金额。
Vui lòng đối chiếu số tiền.
56
wǒmen yǐjīng duìshàng zhàng le.
我们已经对上账了。
Chúng tôi đã đối soát xong.
56
Shāngdiàn jǐ diǎn guānmén?
商店几点关门?
Cửa hàng đóng cửa lúc mấy giờ?
56
Wǒmen xūyào cházǎo yuányīn.
我们需要查找原因。
Chúng ta cần tìm nguyên nhân.
56
Tā měitiān xuéxí wǔ gè xiǎoshí.
她每天学习五个小时。
Mỗi ngày học 5 tiếng.
56
Wǒ kěyǐ jiā nín Wēixìn ma?
我可以加您微信吗?
Tôi có thể thêm anh chị trên WeChat không?
56
Wǒmen kěyǐ qiān yīgè niándù hétóng.
我们可以签一个年度合同。
Chúng ta có thể ký hợp đồng năm.
56
zhè jiàn shì zài duǎn shíjiān nèi hěn nán zuò wán
这件事在短时间内很难做完。
Việc này rất khó hoàn thành trong thời gian ngắn.
56
Néng bùnéng suàn wǒ piányi diǎn?
能不能算我便宜点?
Tính cho tôi rẻ hơn chút được không?
56
wǒ zhèng zài chú fáng lǐ zuò fàn ne.
我正在厨房里做饭呢。
Tôi đang nấu ăn trong bếp.
56
Tā zài dǎ diànhuà.
他在打电话。
Anh ấy đang gọi điện thoại.
57
Bié rén jiā mài de gèng piányi.
别人家卖得更便宜。
Nhà khác bán rẻ hơn.
57
qǐng bāng wǒ fā yī fèn chuán zhēn.
请帮我发一份传真。
Làm ơn giúp tôi gửi một bản fax.
57
Wǒmen dǎchē qù ba.
我们打车去吧。
Chúng ta đi taxi nhé.
57
xūyào bǔjiāo zīliào.
需要补交资料。
Cần nộp bổ sung tài liệu.
57
Wǒ xǐhuan zhèlǐ de shǒugōng yìpǐn.
我喜欢这里的手工艺品。
Tôi thích đồ thủ công ở đây.
57
Qǐng diào jiānkòng lái kàn yíxià.
请调监控来看一下。
Hãy mở camera xem lại.
57
Nàge yùndòngyuán duō lìhai?
那个运动员多厉害?
Vận động viên đó giỏi cỡ nào?
57
Qǐng liúxià nín de liánxì fāngshì.
请留下您的联系方式。
Xin vui lòng để lại thông tin liên hệ.
57
Qǐng fàngxīn wǒmen de zhìliàng.
请放心我们的质量。
Xin yên tâm về chất lượng của chúng tôi.
57
zhè duàn shíjiān wǒ hěn máng
这段时间我很忙。
Dạo này mình rất bận.
58
Wǒmen huì tígōng shòuhòu fúwù.
我们会提供售后服务。
Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ hậu mãi.
58
wǒ měitiān zǎoshang dōu qù duànliàn shēntǐ
我每天早上都去锻炼身体。
Mỗi sáng mình đều đi tập thể dục.
58
Zhè yǐjīng shì zuìdī jià le.
这已经是最低价了。
Đây là giá thấp nhất rồi.
58
tā zuò zài chuāng hu páng biān ān jìng de kàn shū.
她坐在窗户旁边安静地看书。
Cô ấy ngồi bên cửa sổ đọc sách yên lặng.
58
Wǒ měitiān gěi māma dǎ diànhuà.
我每天给妈妈打电话。
Tôi gọi điện cho mẹ mỗi ngày.
58
zhèxiē zīliào bù wánzhěng.
这些资料不完整。
Những tài liệu này chưa đầy đủ.
58
Wǒ mǎi le yī jiàn T-xù.
我买了一件T恤。
Tôi đã mua một chiếc áo thun.
58
Kěnéng bèi fàng zài bié de kùwèi.
可能被放在别的库位。
Có thể đặt nhầm vị trí.
58
Tā ná guò sān cì guànjūn.
他拿过三次冠军。
Đã 3 lần vô địch.
58
Fāngbiàn fā míngpiàn gěi wǒ ma?
方便发名片给我吗?
Anh chị có thể gửi danh thiếp cho tôi được không?
59
Rúguǒ yǒu wèntí, qǐng jíshí liánxì wǒ.
如果有问题,请及时联系我。
Nếu có vấn đề, xin liên hệ kịp thời với tôi.
59
zhè lǐ duōme piàoliang a
这里多么漂亮啊!
Nơi này đẹp quá!
59
Nǐ mǎi duō wǒ jiù piányi diǎn.
你买多我就便宜点。
Bạn mua nhiều tôi sẽ giảm giá.
59
qǐng bǎ nǐ men bú rèn shi de cí yǔ dōu zhǎo chū lái.
请把你们不认识的词语都找出来。
Hãy tìm ra tất cả các từ mà các bạn không biết.
59
Qǐng dǎkāi mén.
请打开门。
Làm ơn mở cửa.
59
shuìwùjú tuìhuí le zīliào.
税务局退回了资料。
Cục thuế đã trả lại tài liệu.
59
Nǐ kěyǐ bāng wǒ bāozhuāng yīxià ma?
你可以帮我包装一下吗?
Bạn có thể gói giúp tôi không?
59
Zhǎodào le, fàng cuò qū le.
找到了,放错区了。
Tìm thấy rồi, đặt sai khu.
59
Tā Zhōngwén duō lìhai?
她中文多厉害?
Tiếng Trung cô ấy giỏi cỡ nào?
59
Wǒ shāohòu huì fā zīliào gěi nín.
我稍后会发资料给您。
Tôi sẽ gửi tài liệu cho anh chị sau.
60
Nín de yìjiàn duì wǒmen hěn zhòngyào.
您的意见对我们很重要。
Ý kiến của ngài rất quan trọng với chúng tôi.
60
wǒ è le, xiǎng chī diǎn dōngxi
我饿了,想吃点东西。
Mình đói rồi, muốn ăn chút gì đó.
60
Yī fēn qián yī fēn huò.
一分钱一分货。
Tiền nào của nấy.
60
wǒ cóng lái méi jiàn guò tā.
我从来没见过他。
Tôi chưa từng gặp anh ấy.
60
Tāmen zài dǎqiú.
他们在打球。
Họ đang chơi bóng.
60
qǐng chóngxīn shàngchuán wénjiàn.
请重新上传文件。
Vui lòng tải lại tệp.
60
Zhèlǐ de dōngxi tài guì le.
这里的东西太贵了。
Đồ ở đây đắt quá.
60
Zhè bǐ chāyì xūyào bàobèi.
这笔差异需要报备。
Chênh lệch này cần báo cáo.
60
Tā HSK liù jí.
她HSK六级。
HSK 6.
60
Xièxie nín de xìnxī.
谢谢您的信息。
Cảm ơn thông tin của anh chị.
61
Zhǎnhuì rén hěn duō.
展会人很多。
Hội chợ rất đông người.
61
Wǒmen huì hěn kuài huífù.
我们会很快回复。
Chúng tôi sẽ phản hồi sớm.
61
mèimei bùdàn xǐhuan chànggē, érqiě ài tiàowǔ
妹妹不但喜欢唱歌,而且爱跳舞。
Em gái không chỉ thích hát mà còn thích nhảy múa.
61
Wǒ bù xiǎng mǎi jiǎ de.
我不想买假的。
Tôi không muốn mua hàng giả.
61
nǐ zhēn shì tài cū xīn le.
你真是太粗心了。
Bạn thật là bất cẩn quá.
61
Wǒ de fángzi hěn dà.
我的房子很大。
Nhà của tôi rất to.
61
shuìwù xìtǒng zhèngzài wéihù.
税务系统正在维护。
Hệ thống thuế đang bảo trì.
61
Wǒmen shì yī gè lǚyóu tuán.
我们是一个旅游团。
Chúng tôi là một đoàn du lịch.
61
Yǐjīng tíjiāo gěi zhǔguǎn.
已经提交给主管。
Đã gửi cho quản lý.
62
Jīntiān de kèliú liàng hěn dà.
今天的客流量很大。
Hôm nay lượng khách rất đông.
62
Zhège hézuò duì shuāngfāng dōu yǒu hǎochù.
这个合作对双方都有好处。
Sự hợp tác này có lợi cho cả hai bên.
62
wǒ de ěrduo yǒu diǎn téng, yào qù yīyuàn kànkan
我的耳朵有点疼,要去医院看看。
Tai mình hơi đau, phải đi bệnh viện xem thử.
62
Zhège zhìliàng hěn hǎo.
这个质量很好。
Chất lượng cái này rất tốt.
1 17 18 19 20 21 36

Become a member