Câu tiếng Trung HSK

62
wǒ bǎ qián cún jìn le yín háng.
我把钱存进了银行。
Tôi gửi tiền vào ngân hàng.
62
Wǒ zài Běijīng Dàxué xuéxí.
我在北京大学学习。
Tôi học ở Đại học Bắc Kinh.
62
qǐng shāohòu zài shì.
请稍后再试。
Vui lòng thử lại sau.
62
Dǎoyóu hěn rèqíng.
导游很热情。
Hướng dẫn viên rất nhiệt tình.
62
Qǐng xiě míng chāyì yuányīn.
请写明差异原因。
Hãy ghi rõ lý do chênh lệch.
63
Nín de zhǎnwèi zài nǎlǐ?
您的展位在哪里?
Gian hàng của anh chị ở đâu?
63
Wǒmen xīwàng néng qiān xià zhège xiàngmù.
我们希望能签下这个项目。
Chúng tôi hy vọng có thể ký dự án này.
63
nǐ gěi wǒ fā diànzǐ yóujiàn le ma
你给我发电子邮件了吗?
Bạn đã gửi email cho mình chưa?
63
Tài piányi le, wǒ bù xiāngxìn.
太便宜了,我不相信。
Rẻ quá, tôi không tin đâu.
63
wǒ jué de zhè zhǒng shuō fǎ shì cuò wù de.
我觉得这种说法是错误的。
Tôi cho rằng cách nói này là sai.
63
Tā shì dàxuéshēng.
她是大学生。
Cô ấy là sinh viên đại học.
63
yǐjīng wánchéng kòushuì.
已经完成扣税。
Đã khấu thuế xong.
63
Dǎoyóu zài jièshào jǐngdiǎn.
导游在介绍景点。
Hướng dẫn viên đang giới thiệu điểm du lịch.
63
Zhège chāyì wúfǎ jiěshì.
这个差异无法解释。
Chênh lệch này không giải thích được.
64
Wǒmen xūyào chóngxīn pándiǎn.
我们需要重新盘点。
Chúng ta cần kiểm kê lại.
64
Wǒ xiǎng qù kànkan bié de zhǎnwèi.
我想去看看别的展位。
Tôi muốn đi xem các gian hàng khác.
64
Ràng wǒmen bǎochí liánxì.
让我们保持联系。
Hãy giữ liên lạc nhé.
64
wǒ shēntǐ bù shūfu, fāshāo le
我身体不舒服,发烧了。
Mình thấy không khỏe, bị sốt rồi.
64
Gěi wǒ yí gè hélǐ de jiàgé.
给我一个合理的价格。
Cho tôi một mức giá hợp lý.
64
wǒ bù zhī dào zhè dào tí de dá àn.
我不知道这道题的答案。
Tôi không biết đáp án của câu hỏi này.
64
Wǒmen dào xuéxiào le.
我们到学校了。
Chúng tôi đã đến trường.
64
shuìwù yǐjīng tōngguò shěnhé.
税务已经通过审核。
Thuế đã duyệt.
64
Yóukè men pāi le hěn duō zhàopiàn.
游客们拍了很多照片。
Du khách chụp rất nhiều ảnh.
65
Wǒ dì yī cì lái Zhōngguó.
我第一次来中国。
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
65
Dì èr cì pándiǎn réng yǒu wèntí.
第二次盘点仍有问题。
Kiểm kê lần 2 vẫn có vấn đề.
65
Zhè cì zhǎnhuì guīmó hěn dà.
这次展会规模很大。
Quy mô hội chợ lần này rất lớn.
65
Wǒmen xià zhōu zài kāi gè huì.
我们下周再开个会。
Tuần sau chúng ta họp tiếp nhé.
65
wǒ fāxiàn tā shòu le hěn duō
我发现他瘦了很多。
Mình phát hiện anh ấy gầy đi nhiều.
65
Wǒmen kěyǐ hézuò hěn jiǔ.
我们可以合作很久。
Chúng ta có thể hợp tác lâu dài.
65
tā gēn wǒ dǎ zhāo hu.
他跟我打招呼。
Anh ấy chào tôi.
65
Wǒ dédào le yí gè lǐwù.
我得到了一个礼物。
Tôi nhận được một món quà.
65
bàoguān xūyào jìnkǒu shuìdān.
报关需要进口税单。
Khai hải quan cần tờ thuế nhập khẩu.
66
shuìdān yǐjīng shàngchuán.
税单已经上传。
Tờ thuế đã được tải lên.
66
Qǐng gēn wǒ lái, bú yào zǒu diū.
请跟我来,不要走丢。
Làm ơn đi theo tôi, đừng lạc nhé.
66
Qǐng ràng qítā zǔ xiézhù jiǎnchá.
请让其他组协助检查。
Nhờ đội khác hỗ trợ kiểm tra.
66
Nín shì dì jǐ cì lái cānzhǎn?
您是第几次来参展?
Đây là lần thứ mấy anh chị tham gia hội chợ?
66
Qīdài nín de huífù.
期待您的回复。
Mong phản hồi từ ngài.
66
wǒ zuò dìtiě qù shàngbān hěn fāngbiàn
我坐地铁去上班很方便。
Đi làm bằng tàu điện ngầm rất tiện.
66
Nǐ kàn zhè zhìliàng zhí zhège jià.
你看这质量值这个价。
Bạn xem, chất lượng này đáng giá mà.
66
tā jiǎn dān dǎ bàn le yī xià jiù chū mén le.
她简单打扮了一下就出门了。
Cô ấy trang điểm đơn giản rồi ra ngoài.
66
Dìshang yǒu yì zhī māo.
地上有一只猫。
Trên mặt đất có một con mèo.
67
Zhè shì wǒ de shū.
这是我的书。
Đây là sách của tôi.
67
qǐng quèrèn shuìjīn shìfǒu zhèngquè.
请确认税金是否正确。
Vui lòng xác nhận tiền thuế đúng chưa.
67
Wǒmen yǒu èrshí gè yóukè.
我们有二十个游客。
Đoàn chúng tôi có 20 du khách.
67
Zuìzhōng quèrèn chāyì shǔshí.
最终确认差异属实。
Cuối cùng xác nhận chênh lệch là thật.
67
Wǒmen qùnián yě lái guo.
我们去年也来过。
Năm ngoái chúng tôi cũng đã tham gia.
67
Hézuò yúkuài!
合作愉快!
Hợp tác vui vẻ!
67
bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng ba
把书放在桌子上吧。
Đặt sách lên bàn đi.
67
Wǒ zài kǎolǜ yīxià.
我再考虑一下。
Tôi suy nghĩ thêm chút.
67
duì bù qǐ, dǎ rǎo yī xià, wáng jiào shòu zài ma?
对不起,打扰一下,王教授在吗?
Xin lỗi, làm phiền một chút, giáo sư Vương có ở đây không?
68
Zhège jià zhēn de bùnéng zài dī le.
这个价真的不能再低了。
Giá này thật sự không thể thấp hơn nữa.
68
zhè xiē cái liào yǐ jīng dǎ yìn wán le.
这些材料已经打印完了。
Những tài liệu này đã in xong rồi.
68
Qǐng děng yíxià.
请等一下。
Làm ơn đợi một chút.
68
zhè shì zuìzhōng shuì’é.
这是最终税额。
Đây là số tiền thuế cuối cùng.
68
Zhè shì jīntiān de xíngchéng biǎo.
这是今天的行程表。
Đây là lịch trình hôm nay.
68
Qǐng bǎ chāyì lùrù xìtǒng.
请把差异录入系统。
Hãy nhập chênh lệch vào hệ thống.
68
Zhè shì guójì xìng de zhǎnhuì.
这是国际性的展会。
Đây là hội chợ mang tính quốc tế.
68
Wǒ xiāngxìn wǒmen huì chénggōng.
我相信我们会成功。
Tôi tin rằng chúng ta sẽ thành công.
68
qǐng fàngxīn, wǒ huì bǎ shìqíng bàn hǎo de
请放心,我会把事情办好的。
Hãy yên tâm, mình sẽ xử lý tốt việc này.
69
Zhège xiàngmù hěn yǒu qiánjǐng.
这个项目很有前景。
Dự án này rất có tiềm năng.
69
xiànzài bā diǎn sānshí fēn
现在 8 点 30分。
Bây giờ là 8 giờ 30 phút.
69
Gěi wǒ gè yōuhuì ba.
给我个优惠吧。
Cho tôi chút ưu đãi nhé.
69
chūn jié qián, shāng chǎng dōu zài dǎ zhé.
春节前,商场都在打折。
Trước Tết, các trung tâm thương mại đều giảm giá.
69
Tā gāoxìng de xiào le.
他高兴地笑了。
Anh ấy vui vẻ cười lên.
69
hǎiguān xūyào jiāonà bǎozhèngjīn.
海关需要缴纳保证金。
Hải quan yêu cầu nộp tiền bảo lãnh.
69
Míngtiān zǎoshang qī diǎn jíhé.
明天早上七点集合。
Ngày mai tập trung lúc 7 giờ sáng.
69
Yǐjīng wánchéng tiáozhěng.
已经完成调整。
Đã điều chỉnh xong.
69
Wǒmen shōudào le hěn duō kèhù de fǎnkuì.
我们收到了很多客户的反馈。
Chúng tôi nhận được nhiều phản hồi từ khách hàng.
70
Wǒmen de mùbiāo shì yīzhì de.
我们的目标是一致的。
Mục tiêu của chúng ta thống nhất.
70
tā jiā jiù zhù zài gōngsī fùjìn
他家就住在公司附近。
Nhà anh ấy ở ngay gần công ty.
70
Nǐ mǎi le bú huì hòuhuǐ de.
你买了不会后悔的。
Mua rồi bạn sẽ không hối hận đâu.
70
ér zi fēi cháng hài pà dǎ zhēn.
儿子非常害怕打针。
Con trai tôi rất sợ tiêm.
70
Bǐsài dìdiǎn zài xuéxiào.
比赛地点在学校。
Địa điểm thi đấu ở trường học.
70
bǎozhèngjīn kěyǐ tuìhuán ma?
保证金可以退还吗?
Tiền bảo lãnh có hoàn lại không?
70
Zhège dǎoyóu huì shuō Yīngyǔ.
这个导游会说英语。
Hướng dẫn viên này biết nói tiếng Anh.
70
Zhè cì chāyì bǐjiào dà.
这次差异比较大。
Chênh lệch lần này khá lớn.
70
Zhǎnhuì de qìfēn hěn hǎo.
展会的气氛很好。
Không khí hội chợ rất sôi nổi.
71
Xièxiè nín de shíjiān.
谢谢您的时间。
Cảm ơn ngài đã dành thời gian.
71
kǎoshì qián yào hǎohāo de fùxí
考试前要好好地复习。
Trước khi thi phải ôn tập thật kỹ.
71
Zhège chǎnpǐn yǒu bǎoxiū ma?
这个产品有保修吗?
Sản phẩm này có bảo hành không?
71
tā dà gài bú huì lái le.
他大概不会来了。
Có lẽ anh ấy sẽ không đến nữa.
71
Zhège dìfang hěn piàoliang.
这个地方很漂亮。
Nơi này rất đẹp.
71
huòwù zhèngzài děngdài cháyàn.
货物正在等待查验。
Hàng đang đợi kiểm hóa.
71
Ménpiào duōshǎo qián?
门票多少钱?
Vé vào bao nhiêu tiền?
71
Zhǔguǎn yāoqiú chóngxīn zhuāngxiāng jiǎnchá.
主管要求重新装箱检查。
Quản lý yêu cầu mở thùng kiểm lại.
71
Zhège jiàgé néng yōuhuì yīdiǎn ma?
这个价格能优惠一点吗?
Giá này có thể giảm chút được không?
72
Rúguǒ shùliàng duō, wǒmen kěyǐ gěi zhékòu.
如果数量多,我们可以给折扣。
Nếu số lượng nhiều, chúng tôi có thể giảm giá.
72
Jīntiān de huìyì fēicháng yǒu yìyì.
今天的会议非常有意义。
Cuộc họp hôm nay rất ý nghĩa.
72
wǒ bǎ yīfu xǐ gānjìng le
我把衣服洗干净了。
Mình đã giặt sạch quần áo rồi.
72
Bǎoxiūqī duō cháng?
保修期多长?
Thời gian bảo hành là bao lâu?
72
wǒ míng tiān yào qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng.
我明天要去大使馆办签证。
Ngày mai tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
72
Dìshang yǒu hěn duō shùyè.
地上有很多树叶。
Trên mặt đất có nhiều lá cây.
72
hǎiguān yùyuē cháyàn shíjiān.
海关预约查验时间。
Hải quan hẹn thời gian kiểm hóa.
72
Xuéshēng kěyǐ dǎzhé ma?
学生可以打折吗?
Học sinh có được giảm giá không?
72
Yǐjīng fùhé wánbì.
已经复核完毕。
Đã kiểm tra lại xong.
73
Zhège jiàgé bāokuò yùnfèi ma?
这个价格包括运费吗?
Giá này đã bao gồm phí vận chuyển chưa?
73
Gǎnxiè nín de jiànyì.
感谢您的建议。
Cảm ơn ý kiến của ngài.
73
xiǎo wáng duì yīnyuè hěn gǎn xìngqù
小王对音乐很感兴趣。
Tiểu Vương rất hứng thú với âm nhạc.
73
Wǒ xiǎng huàn yí gè.
我想换一个。
Tôi muốn đổi cái khác.
73
tā dà yuē yǒu sān shí duō suì.
他大约有三十多岁。
Anh ấy khoảng hơn ba mươi tuổi.
1 18 19 20 21 22 36

Become a member