Câu tiếng Trung HSK

172
Wǒ shì yī míng hégé de lǜshī.
我是一名合格的律师。
Tôi là một luật sư đạt tiêu chuẩn.
172
Hǎiguān zhèngzài duì gāi pī huòwù gūjià.
海关正在对该批货物估价。
Hải quan đang định giá lô hàng này.
173
Qǐng quèrèn zhège HS biānmǎ shìfǒu zhèngquè.
请确认这个HS编码是否正确。
Vui lòng xác nhận mã HS này đúng không.
173
Pándiǎn jiéguǒ yǔ xìtǒng bù fú.
盘点结果与系统不符。
Kết quả kiểm kê không khớp hệ thống.
173
māma wǔshí suì le, kàn qǐlái hái hěn niánqīng
妈妈 50 岁了,看起来还很年轻。
Mẹ tôi 50 tuổi rồi, trông vẫn rất trẻ.
173
Zhè shuāng xié nǐ chuān hěn héshì.
这双鞋你穿很合适。
Đôi giày này bạn mang rất vừa.
174
Hézi lǐ zhuāng le xiē shénme?
盒子里装了些什么?
Trong hộp có gì vậy?
174
Shuìwù fēngxiǎn xūyào tíqián pínggū.
税务风险需要提前评估。
Rủi ro thuế cần đánh giá trước.
174
Xūyào chóngxīn héduì kùcún.
需要重新核对库存。
Cần đối chiếu lại tồn kho.
174
Wǒmen xià xīngqī jiànmiàn ba.
我们下星期见面吧。
Tuần sau chúng ta gặp nhau nhé.
174
shù shàng yǒu hěn duō niǎo zài chànggē
树上有很多鸟在唱歌。
Trên cây có rất nhiều chim đang hót.
175
Zhè běn shū tài hòu le.
这本书太厚了。
Cuốn sách này dày quá.
175
Wǒmen yǐjīng tíjiāo le jiǎnshuì shēnqǐng.
我们已经提交了减税申请。
Chúng tôi đã nộp đơn xin giảm thuế.
175
Fāxiàn diūshī shāngpǐn.
发现丢失商品。
Phát hiện hàng bị mất.
175
Tā jiāo wǒmen Hànyǔ.
她教我们汉语。
Cô ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.
175
xuéshēngmen xuéxí hěn nǔlì
学生们学习很努力。
Học sinh học rất chăm chỉ.
176
wǒmen juédìng míngtiān qù páshān
我们决定明天去爬山。
Chúng tôi quyết định ngày mai đi leo núi.
176
Méi qù kàn yǎnchū, wǒ hěn hòuhuǐ.
没去看演出,我很后悔。
Không đi xem buổi biểu diễn, tôi rất hối hận.
176
Huòwù yǐ bèi hǎiguān kòuliú.
货物已被海关扣留。
Hàng đã bị giữ tại hải quan.
176
Qǐng tiánxiě pándiǎn yìcháng bàogào.
请填写盘点异常报告。
Hãy điền báo cáo bất thường.
176
Wǒ jiào Wáng Míng.
我叫王明。
Tôi tên là Vương Minh.
177
pánzi lǐ yǒu yú, qǐng chī ba
盘子里有鱼,请吃吧。
Trong đĩa có cá, mời ăn đi.
177
Hùshi zhèngzài gěi bìngrén dǎ zhēn.
护士正在给病人打针。
Y tá đang tiêm cho bệnh nhân.
177
Qǐng jǐnkuài bǔqí shuìkuǎn.
请尽快补齐税款。
Vui lòng nộp bổ sung thuế càng sớm càng tốt.
177
Xūyào xiànchǎng fùpán.
需要现场复盘。
Cần kiểm kê lại tại chỗ.
177
Jiàoxuélóu zài túshūguǎn pángbiān.
教学楼在图书馆旁边。
Tòa nhà học ở bên cạnh thư viện.
178
xióngmāo hěn pàng, hěn kě’ài
熊猫很胖,很可爱。
Gấu trúc rất mập và dễ thương.
178
Hùliánwǎng gěi rénmen de shēnghuó dàilái le hěn duō fāngbiàn.
互联网给人们的生活带来了很多方便。
Internet mang lại nhiều tiện lợi cho cuộc sống của con người.
178
Zhège xiàngmù xiǎngshòu shuìshōu yōuhuì zhèngcè.
这个项目享受税收优惠政策。
Dự án này được hưởng ưu đãi thuế.
178
Yìcháng kùcún yǐ gélí.
异常库存已隔离。
Tồn kho bất thường đã cách ly.
178
Wǒ jiějie shì lǎoshī.
我姐姐是老师。
Chị gái tôi là giáo viên.
179
bàba ài hē píjiǔ
爸爸爱喝啤酒。
Bố tôi thích uống bia.
179
Wǒmen shì línjū, yīnggāi hùxiāng bāngzhù.
我们是邻居,应该互相帮助。
Chúng ta là hàng xóm, nên giúp đỡ lẫn nhau.
179
Hǎiguān yāoqiú wǒmen jiěshì jiàgé chāyì.
海关要求我们解释价格差异。
Hải quan yêu cầu giải thích chênh lệch giá.
179
Pándiǎn chāyì yǐ tiáozhěng.
盘点差异已调整。
Chênh lệch kiểm kê đã điều chỉnh.
179
Wǒ lái jièshào yīxià wǒ de péngyou.
我来介绍一下我的朋友。
Tôi xin giới thiệu bạn của tôi.
180
Jīnnián wǒ èrshí suì.
今年我二十岁。
Năm nay tôi 20 tuổi.
180
tā chuānzhe yī shuāng hēisè de píxié
他穿着一双黑色的皮鞋。
Anh ấy mang một đôi giày da màu đen.
180
Wǒ huáiyí tā wàng le jīntiān yào kāihuì.
我怀疑他忘了今天要开会。
Tôi nghi là anh ấy quên cuộc họp hôm nay rồi.
180
Bàoguān zhuàngtài xiǎnshì “dài shěnhé”.
报关状态显示“待审核”。
Trạng thái khai báo hiển thị “chờ duyệt”.
180
Xìtǒng kùcún yǔ shíwù yízhì.
系统库存与实物一致。
Tồn kho hệ thống và thực tế đã khớp.
181
Pándiǎn wánchéng, qǐng shěnhé.
盘点完成,请审核。
Kiểm kê xong, vui lòng phê duyệt.
181
zhuōzi shàng yǒu liǎng píng shuǐ hé yí gè kōng píngzi
桌子上有两瓶水和一个空瓶子。
Trên bàn có hai chai nước và một chai rỗng.
181
Wǒmen jīngcháng huíyì qǐ xiǎoshíhou de shìqing.
我们经常回忆起小时候的事情。
Chúng tôi thường nhớ lại chuyện hồi nhỏ.
181
Qǐng quèrèn shìfǒu xūyào jiāonà zēngzhíshuì.
请确认是否需要交纳增值税。
Vui lòng xác nhận có phải nộp thuế giá trị gia tăng VAT không.
182
Fāxiàn duōyú kùcún.
发现多余库存。
Phát hiện tồn kho thừa.
182
wǒ qíshí bú tài liǎojiě tā
我其实不太了解他。
Thực ra tôi không hiểu anh ấy lắm.
182
Wǒ qù gōngyuán lǐ huódòng huódòng.
我去公园里活动活动。
Tôi đi dạo vận động trong công viên một chút.
182
Wénjiàn géshì bù fúhé xìtǒng yāoqiú.
文件格式不符合系统要求。
Định dạng file không đúng yêu cầu hệ thống.
183
Tā cóng ménkǒu jìnlai le.
他从门口进来了。
Anh ấy đi vào từ cửa.
183
Qǐng tiáozhěng kùcún shùliàng.
请调整库存数量。
Hãy điều chỉnh số lượng tồn kho.
183
zhǐyǒu xiǎo míng zài jiàoshì lǐ, qítā rén dōu huí jiā le
只有小明在教室里,其他人都回家了。
Chỉ có Tiểu Minh trong lớp, những người khác đều về rồi.
183
Mèimei shì gè huópō kě’ài de xiǎo nǚhái.
妹妹是个活泼可爱的小女孩。
Em gái là một cô bé hoạt bát, dễ thương.
183
Qǐng tígōng shuìwù dēngjì zhèng hàomǎ.
请提供税务登记证号码。
Vui lòng cung cấp số đăng ký thuế.
184
Hǎiguān zhèngzài héjià, qǐng děngdài tōngzhī.
海关正在核价,请等待通知。
Hải quan đang kiểm tra giá, vui lòng chờ thông báo.
184
Tā yǐjīng jìnqù le.
他已经进去了。
Anh ấy đã đi vào trong rồi.
184
Pándiǎn jiéguǒ xūyào cúndàng.
盘点结果需要存档。
Kết quả kiểm kê cần lưu hồ sơ.
184
jīntiān wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào
今天我骑自行车去学校。
Hôm nay tôi đạp xe đến trường.
184
Sēnlín zháo huǒ le.
森林着火了。
Rừng bị cháy rồi.
185
Zhùhè nǐmen huòdé le hǎo chéngjì.
祝贺你们获得了好成绩。
Chúc mừng các bạn đã đạt thành tích tốt.
185
Zhè shì shuìwùjú fāchū de zhèngshì wénjiàn.
这是税务局发出的正式文件。
Đây là văn bản chính thức từ cục thuế.
185
Wǒ jiǔ diǎn qù shàngkè.
我九点去上课。
Tôi đi học lúc 9 giờ.
185
Yǐ wánchéng chāyì chǔlǐ.
已完成差异处理。
Đã hoàn tất xử lý chênh lệch.
185
wǒ juéde zhège wèntí hěn qíguài
我觉得这个问题很奇怪。
Tôi thấy vấn đề này rất lạ.
186
dōngtiān dào le, tiānqì lěng qǐlái le
冬天到了,天气冷起来了。
Mùa đông đến rồi, thời tiết bắt đầu lạnh.
186
Qǐng zài yuánlái de jīchǔ shàng zài gǎi yī gǎi.
请在原来的基础上再改一改。
Hãy chỉnh sửa thêm một chút dựa trên bản gốc.
186
Wǒmen xūyào bǔchōng dānzhèng.
我们需要补充单证。
Chúng tôi cần bổ sung chứng từ.
186
Wǒ yī dào jiā jiù chīfàn.
我一到家就吃饭。
Tôi vừa về nhà là ăn cơm liền.
186
Dài chūkù huòwù yǐ zhěnglǐ.
待出库货物已整理。
Hàng chờ xuất đã sắp xếp xong.
187
gè wèi chéngkè, fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēi le
各位乘客,飞机马上就要起飞了。
Thưa các hành khách, máy bay sắp cất cánh.
187
Kàn le zhè bù diànyǐng, wǒ hěn jīdòng.
看了这部电影,我很激动。
Xem xong bộ phim này, tôi rất xúc động.
187
Shuìhào tiánxiě yǒu wù, qǐng xiūgǎi.
税号填写有误,请修改。
Mã số thuế điền sai, vui lòng sửa.
187
Wǒ juéde zhège diànyǐng hěn hǎokàn.
我觉得这个电影很好看。
Tôi thấy bộ phim này rất hay.
187
Dài rùkù huòwù yǐ fēnlèi.
待入库货物已分类。
Hàng chờ nhập đã phân loại.
188
tā bǎ zhè jiàn shìr shuō de hěn qīngchu le
他把这件事儿说得很清楚了。
Anh ấy đã nói rõ chuyện này rồi.
188
Wǒmen yào yòng jījí de tàidù miànduì shēnghuó.
我们要用积极的态度面对生活。
Chúng ta phải đối mặt với cuộc sống bằng thái độ tích cực.
188
Hǎiguān yǐ pīzhǔn huòwù fàngxíng.
海关已批准货物放行。
Hải quan đã phê duyệt thông quan hàng.
188
Tā kāimén jìnlai le.
他开门进来了。
Anh ấy mở cửa đi vào.
188
Qǐng quèrèn chūkù shùliàng.
请确认出库数量。
Xác nhận số lượng xuất kho.
189
jīntiān xiǎo wáng méi lái shàngbān, tā qǐngjià le
今天小王没来上班,他请假了。
Hôm nay Tiểu Vương không đi làm, anh ấy xin nghỉ rồi.
189
Tā zài gōngzuò zhōng jīlěi le fēngfù de jīngyàn.
他在工作中积累了丰富的经验。
Anh ấy tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong công việc.
189
Shuìkuǎn yǐ chénggōng jiǎonà.
税款已成功缴纳。
Thuế đã nộp thành công.
189
Wǒ bàba huì kāichē.
我爸爸会开车。
Bố tôi biết lái xe.
189
Rùkù shùliàng yǔ fāpiào bù fú.
入库数量与发票不符。
Số lượng nhập kho không khớp hóa đơn.
190
qiūtiān zuì shūfu, bù lěng yě bù rè
秋天最舒服,不冷也不热。
Mùa thu dễ chịu nhất, không lạnh cũng không nóng.
190
Xièxie nǐ jíshí gǎn lái bāngzhù wǒ.
谢谢你及时赶来帮助我。
Cảm ơn bạn đã kịp thời đến giúp tôi.
190
Qǐng tígōng fùkuǎn píngzhèng yòngyú héduì.
请提供付款凭证用于核对。
Vui lòng cung cấp chứng từ thanh toán để đối chiếu.
190
Wǒmen shàngwǔ jiǔ diǎn kāihuì.
我们上午九点开会。
Chúng tôi họp lúc 9 giờ sáng.
190
Qǐng tiáozhěng rùkù dān.
请调整入库单。
Hãy điều chỉnh phiếu nhập kho.
191
jiějie chuānzhe piàoliang de qúnzi
姐姐穿着漂亮的裙子。
Chị gái mặc chiếc váy đẹp.
191
Jíshǐ yùdào le kùnnan yě bú yào fàngqì.
即使遇到了困难也不要放弃。
Dù gặp khó khăn cũng không được bỏ cuộc.
191
Shēnbào xìtǒng chūxiàn jìshù gùzhàng.
申报系统出现技术故障。
Hệ thống khai báo bị lỗi kỹ thuật.
191
Tā zài kāi wánxiào.
他在开玩笑。
Anh ấy đang nói đùa.
191
Chūkù yōuxiān chǔlǐ.
出库优先处理。
Ưu tiên xử lý xuất kho.
192
Dài chūkù huòwù yǐ pāizhào.
待出库货物已拍照。
Hàng chờ xuất đã chụp ảnh.
192
wǒ yào xiān xiě wán zuòyè, ránhòu zài kàn diànshì
我要先写完作业,然后再看电视。
Tôi phải làm xong bài tập rồi mới xem TV.
192
Nǐ de xìn yǐjīng jì dào.
你的信已经寄到。
Thư của bạn đã được gửi đến.
192
Wǒmen zhèngzài děngdài shuìwù shěnhé jiéguǒ.
我们正在等待税务审核结果。
Chúng tôi đang chờ kết quả xét duyệt thuế.
192
Wǒ xǐhuan kàn shū.
我喜欢看书。
Tôi thích đọc sách.
193
Wǒ qù yīyuàn kànbìng.
我去医院看病。
Tôi đi bệnh viện khám bệnh.
1 25 26 27 28 29 36

Become a member