Câu tiếng Trung HSK

193
Dài rùkù huòwù yǐ jiǎnyàn.
待入库货物已检验。
Hàng chờ nhập đã kiểm tra.
193
wǒmen rèqíng de huānyíng kèrén
我们热情地欢迎客人。
Chúng tôi nhiệt tình chào đón khách.
193
Yī wèi jìzhě bàodào le zhè ge xiāoxi.
一位记者报道了这个消息。
Một phóng viên đã đưa tin này.
193
Hǎiguān yāoqiú tígōng gèng duō zhèngjù.
海关要求提供更多证据。
Hải quan yêu cầu thêm chứng cứ.
194
Zhè shì chóngxīn jìsuàn hòu de shuì’é.
这是重新计算后的税额。
Đây là số thuế sau khi tính lại.
194
Wǒ kàndào tā le.
我看到他了。
Tôi đã nhìn thấy anh ấy.
194
Chūkù dān yǐ qiānshōu.
出库单已签收。
Phiếu xuất kho đã ký nhận.
194
nǐ rènwéi tā huì lái ma?
你认为他会来吗?
Bạn cho rằng anh ấy sẽ đến không?
194
Zhè ge jìhuà hěn búcuò, nǐ jiù ànzhào tā qù zuò ba.
这个计划很不错,你就按照它去做吧。
Kế hoạch này rất tốt, bạn cứ làm theo nó đi.
195
Qǐng quèrèn shìfǒu xūyào jiāonà guānshuì.
请确认是否需要缴纳关税。
Vui lòng xác nhận có phải nộp thuế nhập khẩu không.
195
Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?
你看见我的手机了吗?
Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
195
Rùkù dān yǐ lùrù xìtǒng.
入库单已录入系统。
Phiếu nhập kho đã nhập hệ thống.
195
zhège tóngxué xuéxí hěn rènzhēn, hěn nǔlì
这个同学学习很认真,很努力。
Bạn học này học rất nghiêm túc và chăm chỉ.
195
Nǐ jìrán dāying le, jiù yào bǎ shìqing bàn hǎo.
你既然答应了,就要把事情办好。
Đã đồng ý rồi thì phải làm cho tốt.
196
Zhè shì yī gè fùzá de jìshù wèntí.
这是一个复杂的技术问题。
Đây là một vấn đề kỹ thuật phức tạp.
196
Shuìwù bùmén yǐ huífù wǒmen de shēnqǐng.
税务部门已回复我们的申请。
Bộ phận thuế đã phản hồi hồ sơ của chúng tôi.
196
Wǒmen míngtiān yào kǎoshì.
我们明天要考试。
Ngày mai chúng tôi phải thi.
196
Dài chūkù huòwù xū jízhōng fàngzhì.
待出库货物需集中放置。
Hàng chờ xuất cần đặt tập trung.
196
zhège wèntí hěn róngyì huídá
这个问题很容易回答。
Câu hỏi này rất dễ trả lời.
197
rúguǒ nǐ qù, wǒ jiù hé nǐ yīqǐ qù
如果你去,我就和你一起去。
Nếu bạn đi, tôi sẽ đi cùng bạn.
197
Qǐng dàjiā xiūxi yī huìr, shí fēnzhōng hòu jìxù shàngkè.
请大家休息一会儿,十分钟后继续上课。
Mọi người nghỉ một lát, mười phút nữa học tiếp.
197
Huòwù yǐjīng wánchéng cháyàn.
货物已经完成查验。
Hàng đã kiểm hóa xong.
197
Zhè cì kǎoshì hěn róngyì.
这次考试很容易。
Kỳ thi này rất dễ.
197
Dài rùkù huòwù yǐ zhǔnbèi hǎo.
待入库货物已准备好。
Hàng chờ nhập đã sẵn sàng.
198
xiàyǔ le, bié wàng le dài sǎn
下雨了,别忘了带伞。
Mưa rồi, đừng quên mang ô nhé.
198
Bānjiā hòu wǒmen huàn le xīn jiājù.
搬家后我们换了新家具。
Sau khi chuyển nhà, chúng tôi thay đồ nội thất mới.
198
Qǐng àn yāoqiú tíjiāo bǔshuì shēnqǐng biǎo.
请按要求提交补税申请表。
Vui lòng nộp mẫu đơn khai bổ sung thuế theo yêu cầu.
198
Wǒ hěn kě, xiǎng hē shuǐ.
我很渴,想喝水。
Tôi rất khát, muốn uống nước.
198
Qǐng àn yōuxiān shùnxù chūkù.
请按优先顺序出库。
Hãy xuất kho theo thứ tự ưu tiên.
199
wǒ shàng wǎng qù kànkan xīnwén
我上网去看看新闻。
Tôi lên mạng xem tin tức.
199
Zhè ge xīngqī, wǒmen jīhū měitiān dōu jiābān.
这个星期,我们几乎每天都加班。
Tuần này, chúng tôi hầu như ngày nào cũng tăng ca.
199
Xūyào tígōng yuánshǐ fāpiào jìnxíng héchá.
需要提供原始发票进行核查。
Cần cung cấp hóa đơn gốc để kiểm tra.
199
Wǒ jīntiān yǒu sān jié kè.
我今天有三节课。
Hôm nay tôi có ba tiết học.
199
Dài chūkù huòwù yǐ héduì shùliàng.
待出库货物已核对数量。
Hàng chờ xuất đã kiểm đếm số lượng.
200
qǐng bié shēngqì, shì wǒ cuò le, duìbuqǐ
请别生气,是我错了,对不起。
Xin đừng giận, là lỗi của tôi, xin lỗi nhé.
200
Nǐ jiā fùjìn yǒu jiāyóu zhàn ma?
你家附近有加油站吗?
Gần nhà bạn có trạm xăng không?
200
Shuìwù chǔlǐ yǐjīng quánbù wánchéng.
税务处理已经全部完成。
Các thủ tục thuế đã hoàn thành.
200
Qǐng dǎkāi kèběn.
请打开课本。
Hãy mở sách giáo khoa ra.
200
Dài rùkù huòwù yǐ pándiǎn wánchéng.
待入库货物已盘点完成。
Hàng chờ nhập đã kiểm kê xong.
201
Nǐ tīng, zhè shì shénme shēngyīn?
你听,这是什么声音?
Nghe này, đây là tiếng gì vậy?
201
Zuòrén yào chéngshí, bù néng shuō jiǎ huà.
做人要诚实,不能说假话。
Làm người phải trung thực, không được nói dối.
201
Wǒ dú kèwén gěi nǐ tīng.
我读课文给你听。
Tôi đọc bài khóa cho bạn nghe.
202
Wǒ xiǎng shì yíxià nà jiàn hóngsè de.
我想试一下那件红色的。
Tôi muốn thử cái màu đỏ kia.
202
Cóng qùnián kāishǐ, qìchē de jiàgé zài jiàngdī.
从去年开始,汽车的价格在降低。
Bắt đầu từ năm ngoái, giá xe hơi đang giảm.
202
Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.
我家有三口人。
Nhà tôi có ba người.
203
Zhège píngguǒ sān kuài qián.
这个苹果三块钱。
Quả táo này giá ba tệ.
203
Shìjiè shàng yǒu hěn duō guójiā.
世界上有很多国家。
Trên thế giới có rất nhiều quốc gia.
203
Tā yīzhí jiānchí zìjǐ de kànfǎ.
他一直坚持自己的看法。
Anh ấy luôn kiên trì với quan điểm của mình.
204
Jiějie xiànzài hěn shòu, zhǐ yǒu 45 gōngjīn.
姐姐现在很瘦,只有45公斤。
Chị bây giờ rất gầy, chỉ có 45 kg.
204
Wǒ měitiān pǎobù jiǎnféi.
我每天跑步减肥。
Mỗi ngày tôi chạy bộ để giảm cân.
205
Tā cóng Zhōngguó lái.
他从中国来。
Anh ấy đến từ Trung Quốc.
205
Zuò zài zhèlǐ, zhēn shūfu.
坐在这里,真舒服。
Ngồi ở đây thật thoải mái.
205
Gùkè jiǎnshǎo le sān fēn zhī yī.
顾客减少了三分之一。
Lượng khách đã giảm một phần ba.
206
Wǒ jiànyì míngtiān xiūxī yì tiān.
我建议明天休息一天。
Tôi đề nghị ngày mai nghỉ một ngày.
206
Wǒmen zǎoshang bā diǎn láidào xuéxiào.
我们早上八点来到学校。
Chúng tôi đến trường lúc 8 giờ sáng.
206
Shūshu, nǐ xǐhuan zhè běn shū ma?
叔叔,你喜欢这本书吗?
Chú ơi, chú thích quyển sách này không?
207
Jiānglái nǐ dǎsuàn zuò shénme gōngzuò?
将来你打算做什么工作?
Sau này bạn định làm công việc gì?
207
Tā shì yī wèi lǎo lǎoshī.
他是一位老老师。
Ông ấy là một giáo viên già.
207
Wǒmen xuéxiào lǐ yǒu hěn duō shù.
我们学校里有很多树。
Trong trường chúng tôi có rất nhiều cây.
208
Wǒ de shùxué chéngjì hěn hǎo.
我的数学成绩很好。
Điểm toán của tôi rất tốt.
208
Wǒmen niándǐ fā le yì bǐ jiǎngjīn.
我们年底发了一笔奖金。
Cuối năm chúng tôi phát một khoản tiền thưởng.
208
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō lǎorén.
公园里有很多老人。
Trong công viên có nhiều người già.
209
Shuìjiào qián yào shuā yá.
睡觉前要刷牙。
Trước khi ngủ phải đánh răng.
209
Qiūtiān lái le, wēndù kāishǐ jiàngdī le.
秋天来了,温度开始降低了。
Mùa thu đến rồi, nhiệt độ bắt đầu giảm.
209
Wǒ ài wǒ de lǎoshī.
我爱我的老师。
Tôi yêu cô giáo của mình.
210
Wǒ jīntiān xiǎng qù mǎi shuāng xié.
我今天想去买双鞋。
Hôm nay tôi muốn đi mua một đôi giày.
210
Fēijī mǎshàng jiù yào jiàngluò le.
飞机马上就要降落了。
Máy bay sắp hạ cánh rồi.
210
Wǒ chīfàn le.
我吃饭了。
Tôi ăn cơm rồi.
211
Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
他的汉语水平很高。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
211
Wǒ jiāo le yí gè xīn péngyou.
我交了一个新朋友。
Tôi đã kết bạn mới.
211
Wǒ jīntiān hěn lèi.
我今天很累。
Hôm nay tôi rất mệt.
212
Zhè wèi sījī kāi chūzūchē wǔ nián duō le.
这位司机开出租车5年多了。
Người lái xe này lái taxi hơn 5 năm rồi.
212
Yǔyán shì rén hé rén zhī jiān jiāoliú de gōngjù.
语言是人和人之间交流的工具。
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp giữa con người với nhau.
212
Wàimiàn hěn lěng.
外面很冷。
Bên ngoài rất lạnh.
213
Nǐ kàn, tàiyáng chūlai le.
你看,太阳出来了。
Nhìn kìa, mặt trời mọc rồi!
213
Chángyòng de jiāotōng gōngjù yǒu qìchē, huǒchē, fēijī děng.
常用的交通工具有汽车、火车、飞机等。
Phương tiện giao thông thường dùng có xe hơi, tàu hỏa, máy bay...
213
Tā zài fángjiān lǐ.
他在房间里。
Anh ấy ở trong phòng.
214
Wǒ tèbié xiǎng gēn nǐ yìqǐ qù.
我特别想跟你一起去。
Tôi rất muốn đi cùng bạn.
214
Wǒ zhù zài jiāoqū, kāichē bàn gè xiǎoshí jiù néng dào shì zhōngxīn.
我住在郊区,开车半个小时就能到市中心。
Tôi sống ở ngoại ô, lái xe nửa tiếng là đến trung tâm thành phố.
214
Shū zài xiāngzi lǐbian.
书在箱子里边。
Quyển sách ở trong hộp.
215
Wǒ yǒu liǎng gè mèimei.
我有两个妹妹。
Tôi có hai em gái.
215
Wǒ de tuǐ yǒudiǎnr téng.
我的腿有点儿疼。
Chân tôi hơi đau.
215
Huòdé le chénggōng yě bù néng tài jiāo’ào.
获得了成功也不能太骄傲。
Dù đạt được thành công cũng không nên quá kiêu ngạo.
216
Wǒ de diànhuà hàomǎ yǒu liǎng gè líng.
我的电话号码有两个零。
Số điện thoại của tôi có hai số 0.
216
Nǐ shùxué chéngjì tígāo le bù shǎo.
你数学成绩提高了不少。
Điểm toán của bạn tiến bộ không ít.
216
Zhōngguó rén guò Chūnjié yào chī jiǎozi.
中国人过春节要吃饺子。
Người Trung Quốc ăn sủi cảo vào dịp Tết.
217
Tā shì yí wèi dàxué jiàoshòu.
他是一位大学教授。
Anh ấy là một giáo sư đại học.
217
Jīntiān xīngqīliù.
今天星期六。
Hôm nay là thứ Bảy.
217
Wǒ hěn xǐhuan tǐyù yùndòng.
我很喜欢体育运动。
Tôi rất thích thể thao.
218
Zhège xīguā zhēn tián a!
这个西瓜真甜啊!
Quả dưa hấu này ngọt thật đấy!
218
Fùmǔ hěn zhòngshì háizi de jiàoyù.
父母很重视孩子的教育。
Cha mẹ rất coi trọng việc giáo dục con cái.
218
Wǒ jiā zhù zài wǔ lóu.
我家住在五楼。
Nhà tôi ở tầng 5.
219
Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.
这条裤子有点儿长。
Chiếc quần này hơi dài.
219
Nǐ de yìjiàn wǒ dōu jiēshòu.
你的意见我都接受。
Ý kiến của bạn tôi đều chấp nhận.
219
Lǎoshī zài lóushàng.
老师在楼上。
Cô giáo ở trên lầu.
220
Zhè shì wǒmen de xīn tóngshì, Lǐ Huá.
这是我们的新同事,李华。
Đây là đồng nghiệp mới của chúng tôi, Lý Hoa.
220
Tā xiǎng le yí huìr jiēzhe xiě.
他想了一会儿接着写。
Anh ấy nghĩ một lúc rồi tiếp tục viết.
220
Wǒ qù lóuxià mǎi dōngxī.
我去楼下买东西。
Tôi xuống lầu mua đồ.
221
Wǒ bù tài tóngyì tā de xiǎngfǎ.
我不太同意他的想法。
Tôi không đồng ý lắm với ý kiến của anh ấy.
221
Nǐ kàn bǐsài le ma, jiéguǒ zěnmeyàng?
你看比赛了吗,结果怎么样?
Bạn xem trận đấu chưa, kết quả thế nào?
1 26 27 28 29 30 36

Become a member