Câu tiếng Trung HSK

4
Zhǎnwèi hào shì duōshao?
展位号是多少?
Số gian hàng là bao nhiêu?
4
Tā měitiān zǎoshang kāihuì.
他每天早上开会。
Anh ấy họp mỗi sáng hằng ngày.
4
Tā liù diǎn jiù qǐchuáng le.
他六点就起床了。
Anh ấy sáu giờ đã dậy rồi.
4
Wǒ lái de bù zǎo.
我来得不早。
Tôi đến không sớm.
4
Nǐ zhēn cōngming!
你真聪明!
Bạn thật thông minh!
4
tā qǐng wǒ bāng máng
他请我帮忙
Anh ấy nhờ tôi giúp đỡ.
4
Lǎoshī jiǎng de qīngchu bù qīngchu?
老师讲得清楚不清楚?
Thầy/cô giáo giảng có rõ ràng không?
4
Tā de Zhōngwén shuō de hái liúlì.
他的中文说得还流利。
Tiếng Trung của anh ấy nói khá trôi chảy.
4
Bú yào wán shǒujī le.
不要玩手机了。
Đừng dùng điện thoại nữa.
4
Tā xué guo Hànyǔ.
她学过汉语。
Cô ấy đã từng học tiếng Trung.
4
Wǒ zuìdà de àihào jiùshì dǎ lánqiú.
我最大的爱好就是打篮球。
Sở thích lớn nhất của tôi là chơi bóng rổ.
4
Tā shì bu shì tóuténg?
她是不是头疼?
Cô ấy có phải bị đau đầu không?
4
Wàimiàn xià yǔ le, tā hái méi huílái.
外面下雨了,她还没回来。
Ngoài trời mưa rồi mà cô ấy vẫn chưa về.
4
Háizi shuì de hěn xiāng.
孩子睡得很香。
Đứa trẻ ngủ rất ngon.
4
Huānyíng nín lái dào wǒmen gōngsī.
欢迎您来到我们公司。
Chào mừng ngài đến công ty chúng tôi.
5
Yīnwèi jiàoshì lǐ méi shénme rén, suǒyǐ hěn ānjìng.
因为教室里没什么人,所以很安静。
Vì trong lớp không có nhiều người nên rất yên tĩnh.
5
Nǐ shì bu shì fāshāo le?
你是不是发烧了?
Bạn có phải bị sốt rồi không?
5
Yǐjīng zhème wǎn le, nǐ hái bù shuìjiào ma?
已经这么晚了,你还不睡觉吗?
Muộn thế này rồi mà bạn vẫn chưa ngủ à?
5
Lǎoshī jiǎng de hěn xiángxì.
老师讲得很详细。
Thầy/cô giáo giảng rất chi tiết.
5
Wǒmen děng nín hěn jiǔ le.
我们等您很久了。
Chúng tôi đợi ngài đã lâu rồi.
5
Qǐng zuò yíxià.
请坐一下。
Mời ngồi một lát.
5
nǐ zài shuō yí biàn hǎo ma
你再说一遍好吗
Bạn nói lại một lần nữa nhé?
5
Qǐng ànzhào yāoqiú bǎ bàogào gǎi yí xià.
请 按 照 要 求 把 报 告 改 一 下 。
Hãy sửa lại báo cáo theo yêu cầu.
5
Shíjiān bù duō le, jiù kuài diǎn zǒu ba.
时间不多了,就快点走吧。
Không còn nhiều thời gian, đi nhanh lên nhé.
5
Dì wǔ tiān shàngbān
第五天上班
Ngày đi làm thứ năm.
5
Cóng zhè tiáo lù wǎng běi zǒu kěyǐ dào chēzhàn.
从这条路往北走可以到车站。
Đi theo con đường này về phía bắc có thể đến nhà ga.
5
Dōu xiàyǔ le, nǐ zěnme bù dài sǎn?
都下雨了,你怎么不带伞?
Trời mưa rồi, sao bạn không mang ô?
5
Zhè jiàn tài xiǎo le.
这件太小了。
Cái này nhỏ quá.
5
Zhège yùndòng zuì ānquán.
这个运动最安全。
Môn thể thao này an toàn nhất.
5
Yīnwèi tā qǐ de hěn zǎo, suǒyǐ méiyǒu chídào.
因为他起得很早,所以没有迟到。
Vì anh ấy dậy rất sớm nên không bị muộn.
5
Wǒ kěnéng qù Běijīng chūchāi.
我可能去北京出差。
Tôi có thể sẽ đi Bắc Kinh công tác.
5
jìnkǒu shuì shì duōshǎo?
进口税是多少?
Thuế nhập khẩu là bao nhiêu?
5
Yòubiān nàge jiù de diànshì shì bàba de.
右边那个旧的电视是爸爸的。
Cái tivi cũ bên phải là của bố.
5
Nǐ bāng wǒ yíxià hǎo ma
你帮我一下,好吗?
Bạn giúp tôi một chút nhé?
5
Wǒ yǐjīng mǎihǎo chēpiào le.
我已经买好车票了。
Tôi đã mua vé xong rồi.
5
Cóng Xīngqīyī dào Xīngqīwǔ wǒ shàngbān.
从星期一到星期五我上班。
Từ thứ Hai đến thứ Sáu tôi đi làm.
5
Tā bú shì zuótiān lái le ma?
他不是昨天来了吗?
Chẳng phải hôm qua anh ấy đã đến rồi sao?
5
Lǎoshī jiù yào kāishǐ shàngkè le.
老师就要开始上课了。
Thầy/cô giáo sắp bắt đầu vào lớp rồi.
5
Wǒmen zǒu ba!
我们走吧!
Chúng ta đi thôi!
5
Tā yào qù Fǎguó kàn Āifēi'ěr Tiětǎ.
他要去法国看埃菲尔铁塔。
Anh ấy muốn đi Pháp xem tháp Eiffel.
5
Péngyǒumen gègè dōu lái le.
朋友们个个都来了。
Bạn bè ai cũng đến cả rồi.
5
Zuò fēijī bǐ zuò huǒchē kuài.
坐飞机比坐火车快。
Đi máy bay nhanh hơn đi tàu hỏa.
5
Wǒ dǎsuàn xià ge yuè qù Yúnnán lǚxíng.
我打算下个月去云南旅行。
Tôi định tháng sau đi du lịch Vân Nam.
5
Zhè běn shū yǒuyìsi ne.
这本书有意思呢。
Cuốn sách này hay lắm đó.
5
Wǒ èrshí suì de shíhou kāishǐ gōngzuò.
我二十岁的时候开始工作。
Khi tôi 20 tuổi, tôi bắt đầu đi làm.
5
Wǒ mǎidào piào le.
我买到票了。
Tôi mua được vé rồi.
5
Qiáng shàng guà zhe yì fú huà.
墙上挂着一幅画。
Trên tường đang treo một bức tranh.
5
Nǐ zài shǔ yí cì kàn kàn.
你再数一次看看。
Bạn đếm lại một lần nữa đi.
5
Tā zěnme kū le?
她怎么哭了?
Sao cô ấy lại khóc?
5
Wǒ zuótiān kàn de diànyǐng
我昨天看的电影
Bộ phim tôi xem hôm qua.
5
Wǒmen tīng guo sān cì zhè shǒu gē.
我们听过三次这首歌。
Chúng tôi đã từng nghe bài hát này ba lần.
5
Nǐ gēge duō gāo?
你哥哥多高?
Anh trai bạn cao bao nhiêu?
5
Tā jiā lí gōngsī hěn jìn.
他家离公司很近。
Nhà anh ấy rất gần công ty.
5
Zhè fēng xìn shì lǎoshī xiě de.
这封信是老师写的。
Bức thư này là thầy giáo viết.
5
Nǐ zài xiǎngxiang zhège wèntí.
你再想想这个问题。
Bạn suy nghĩ thêm về vấn đề này nhé.
5
Tā bǐ wǒ chàng de hǎo.
她比我唱得好。
Cô ấy hát hay hơn tôi.
5
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì.
这件衣服有点儿贵。
Cái áo này hơi đắt.
5
Duō hē shuǐ duì pífū hěn hǎo.
多喝水对皮肤很好。
Uống nhiều nước rất tốt cho làn da.
5
Suīrán wǒ hěn máng, dànshì wǒ huì bāng nǐ.
虽然我很忙,但是我会帮你。
Mặc dù tôi rất bận, nhưng tôi sẽ giúp bạn.
5
Wǒmen xūyào zhǔnbèi xuānchuán zīliào.
我们需要准备宣传资料。
Chúng tôi cần chuẩn bị tài liệu quảng bá.
5
Wǒmen měitiān yìqǐ chī wǔfàn.
我们每天一起吃午饭。
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau mỗi ngày.
5
Wǒmen bā diǎn jiù kāishǐ shàngkè le.
我们八点就开始上课了。
Chúng tôi tám giờ đã bắt đầu vào học rồi.
5
Tā xué de bù rènzhēn.
他学得不认真。
Anh ấy học không chăm chỉ.
5
Zhè jiā kāfēidiàn zhēn ānjìng!
这家咖啡店真安静!
Quán cà phê này thật yên tĩnh!
5
lǎo bǎn ràng tā míng tiān lái shàng bān
老板让他明天来上班
Sếp bảo anh ấy ngày mai đến làm việc.
5
Nǐ lái de zǎo bu zǎo?
你来得早不早?
Bạn đến có sớm không?
5
Zhège jiàgé hái hélǐ.
这个价格还合理。
Giá này còn hợp lý.
5
Bú yào chǎo le.
不要吵了。
Đừng cãi nhau/ồn ào nữa.
5
Wǒmen jiàn guo miàn.
我们见过面。
Chúng tôi đã từng gặp nhau.
6
Tā zhēn yǒu nàixīn!
他真有耐心!
Anh ấy thật kiên nhẫn!
6
wǒ jiào tā gěi nǐ dǎ diàn huà
我叫他给你打电话
Tôi bảo anh ấy gọi điện cho bạn.
6
Tā pǎo de kuài bu kuài?
他跑得快不快?
Anh ấy chạy có nhanh không?
6
Zhè jiàn yīfu hái piàoliang.
这件衣服还漂亮。
Bộ đồ này cũng đẹp.
6
Bú yào dānxīn le.
不要担心了。
Đừng lo nữa.
6
Tā zuò guo lǎoshī.
他做过老师。
Anh ấy đã từng làm giáo viên.
6
Qǐng bǎ zhuōzi shàng de qiānbǐ gěi wǒ.
请把桌子上的铅笔给我。
Làm ơn đưa tôi cây bút chì trên bàn.
6
Tā shì bu shì zuìjìn tài lèi le?
他是不是最近太累了?
Gần đây anh ấy có phải mệt quá không?
6
Lǎoshī hái zài kāihuì.
老师还在开会。
Thầy giáo vẫn đang họp.
6
Tā xiě de hěn piàoliang.
他写得很漂亮。
Anh ấy viết rất đẹp.
6
Lǚtú xīnkǔ le.
旅途辛苦了。
Ngài đi đường vất vả rồi.
6
Nǐ shuō yíxià.
你说一下。
Bạn nói thử một chút đi.
6
wǒ men xià cì zài jiàn
我们下次再见
Lần sau chúng ta gặp lại nhé.
6
Jīnnián gōngsī de lìrùn zēngzhǎng le bǎi fēn zhī èrshí.
今年公司的利润增长了百分之二十。
Lợi nhuận công ty năm nay tăng 20%.
6
Nǐ è le, jiù xiān chī diǎn dōngxi ba.
你饿了,就先吃点东西吧。
Bạn đói rồi thì ăn chút gì trước đi.
6
Dì yī ge háizi
第一个孩子
Đứa trẻ đầu tiên.
6
Wǎng nán zǒu bù yuǎn jiù shì gōngyuán.
往南走不远就是公园。
Đi về phía nam không xa là đến công viên.
6
Dōu chī wán fàn le, tā cái lái.
都吃完饭了,他才来。
Mọi người ăn cơm xong cả rồi mà anh ấy mới đến.
6
Yǒu méiyǒu dà yīdiǎn de?
有没有大一点的?
Có cái lớn hơn không?
6
Lánqiú bǐsài zuì jīdòng.
篮球比赛最激动。
Trận bóng rổ sôi động nhất.
6
Yīnwèi lùshang dǔchē, suǒyǐ wǒ lái wǎn le.
因为路上堵车,所以我来晚了。
Vì tắc đường nên tôi đến muộn.
6
Kěnéng tāmen hái méi dào.
可能他们还没到。
Có lẽ họ vẫn chưa đến.
6
xūyào jiāo zēngzhíshuì.
需要交增值税。
Cần nộp thuế giá trị gia tăng VAT.
6
Zhuōzi shàng nàge hēisè de shūbāo shì wǒ de.
桌子上那个黑色的书包是我的。
Cái balo màu đen trên bàn là của tôi.
6
Wǒmen zǎodiǎnr chūfā hǎo ma
我们早点儿出发,好吗?
Chúng ta xuất phát sớm hơn nhé?
6
Lǎoshī yǐjīng kāishǐ shàngkè le.
老师已经开始上课了。
Thầy/cô giáo đã bắt đầu lên lớp rồi.
6
Cóng qùnián dào jīnnián jiàgé zhǎng le hěn duō.
从去年到今年价格涨了很多。
Từ năm ngoái đến năm nay giá đã tăng rất nhiều.
6
Wǒmen bú shì yuēhǎo sān diǎn jiànmiàn ma?
我们不是约好三点见面吗?
Chẳng phải chúng ta đã hẹn gặp lúc 3 giờ rồi sao?
6
Tā kuài yào kū le.
她快要哭了。
Cô ấy sắp khóc rồi.
6
Bái māo hěn kě’ài.
白猫很可爱。
Con mèo trắng rất dễ thương.
6
Wǒmen yào zuò fēijī qù Xiàngǎng.
我们要坐飞机去岘港。
Chúng tôi sẽ đi Đà Nẵng bằng máy bay.
1 2 3 4 5 36

Become a member