Câu tiếng Trung HSK

255
Suīrán wǒ hěn xiǎng qù, kěshì shízài méi shíjiān.
虽然我很想去,可是实在没时间。
Mặc dù tôi rất muốn đi, nhưng thật sự không có thời gian.
255
Tā zài nàbiān.
他在那边。
Anh ấy ở bên kia.
256
Wǒmen bān yígòng yǒu èrshí míng xuéshēng.
我们班一共有20名学生。
Lớp chúng tôi có tổng cộng 20 học sinh.
256
Nǐ bù néng lái cānjiā wǒmen de jùhuì tài kěxī le.
你不能来参加我们的聚会太可惜了。
Thật đáng tiếc là bạn không thể tham gia buổi tụ họp của chúng tôi.
256
Wǒ xǐhuan nàlǐ.
我喜欢那里。
Tôi thích chỗ đó.
257
Wǒ kàn yíhuìr diànshì jiù shuìjiào.
我看一会儿电视就睡觉。
Tôi xem tivi một lát rồi đi ngủ.
257
Bàba zhèngzài kètīng kàn diànshì ne.
爸爸正在客厅看电视呢。
Bố đang xem tivi trong phòng khách.
257
Xuéxiào zài nàr.
学校在那儿。
Trường học ở đằng kia.
258
Tā gēn bàba zhǎng de yíyàng.
他跟爸爸长得一样。
Anh ấy trông giống bố.
258
Wǒ wǔ diǎn yǐqián kěndìng huì huílai.
我五点以前肯定会回来。
Tôi chắc chắn sẽ về trước 5 giờ.
258
Nàxiē rén shì shuí?
那些人是谁?
Những người kia là ai?
259
Wǒ hē nǎi.
我喝奶。
Tôi uống sữa.
259
Wǒmen kàn diànyǐng yǐqián, xiān qù chī ge fàn ba.
我们看电影以前,先去吃个饭吧。
Trước khi xem phim, chúng ta đi ăn trước nhé.
259
Hézi lǐ shì kōng de, shénme dōu méiyǒu.
盒子里是空的,什么都没有。
Trong hộp là trống rỗng, chẳng có gì cả.
260
Gōngyuán lǐ kōngqì fēicháng xīnxiān.
公园里空气非常新鲜。
Không khí trong công viên rất trong lành.
260
Nǎinai zài jiā.
奶奶在家。
Bà nội ở nhà.
260
Wǒ yìbān qī diǎn zhōng qǐchuáng.
我一般7点钟起床。
Tôi thường dậy lúc 7 giờ.
261
Tā xǐhuan yìbiān kàn shū, yìbiān tīng yīnyuè.
他喜欢一边看书,一边听音乐。
Anh ấy thích vừa đọc sách vừa nghe nhạc.
261
Kǒngpà yào xiàyǔ le, nǐ dài sǎn le ma?
恐怕要下雨了,你带伞了吗?
E là sắp mưa rồi, bạn có mang ô không?
261
Tā shì nán lǎoshī.
他是男老师。
Anh ấy là thầy giáo.
262
Wǒ yìzhí bù míngbai zhè jù huà de yìsi.
我一直不明白这句话的意思。
Tôi vẫn chưa hiểu ý của câu này.
262
Yào tài kǔ le, wǒ bù xiǎng chī.
药太苦了,我不想吃。
Thuốc đắng quá, tôi không muốn uống.
262
Nàge nánháir hěn kě'ài.
那个男孩儿很可爱。
Cậu bé đó rất dễ thương.
263
Tā zuì xǐhuan kàn yīnyuè jiémù.
她最喜欢看音乐节目。
Cô ấy thích xem chương trình âm nhạc nhất.
263
Wǒ mǎi le liǎng píng kuàngquánshuǐ.
我买了两瓶矿泉水。
Tôi đã mua hai chai nước khoáng.
263
Tā yǒu yí gè nánpéngyou.
她有一个男朋友。
Cô ấy có một bạn trai.
264
Yínháng xiàwǔ wǔ diǎn guānmén.
银行下午5点关门。
Ngân hàng đóng cửa lúc 5 giờ chiều.
264
Wǒ kùn le, yào qù shuìjiào.
我困了,要去睡觉。
Tôi buồn ngủ rồi, muốn đi ngủ.
264
Nàge nánrén shì shuí?
那个男人是谁?
Người đàn ông kia là ai?
265
Bīngxiāng lǐ hái yǒu yǐnliào ma?
冰箱里还有饮料吗?
Trong tủ lạnh còn đồ uống không?
265
Gōngzuò zhōng, wǒmen yùdào le hěn duō kùnnán.
工作中,我们遇到了很多困难。
Trong công việc, chúng tôi gặp phải rất nhiều khó khăn.
265
Zhège bān yǒu shí gè nánshēng.
这个班有十个男生。
Lớp này có 10 học sinh nam.
266
Bā diǎn le, yīnggāi qù shàngbān le.
8点了,应该去上班了。
8 giờ rồi, nên đi làm thôi.
266
Māma lā zhe nǚ’ér de shǒu.
妈妈拉着女儿的手。
Mẹ nắm tay con gái.
266
Wǒ jiā zài chéngshì de nánbiān.
我家在城市的南边。
Nhà tôi ở phía nam thành phố.
267
Qǐng bú yào yǐngxiǎng biérén xiūxi.
请不要影响别人休息。
Xin đừng làm ảnh hưởng đến người khác nghỉ ngơi.
267
Jiē shàng yǒu xǔduō lājītǒng.
街上有许多垃圾桶。
Trên đường có rất nhiều thùng rác.
267
Xuéxiào zài nánbiān.
学校在南边。
Trường học ở phía nam.
268
Zhège wèntí hěn nán.
这个问题很难。
Câu hỏi này rất khó.
268
Wǒ yòng le liǎng ge xiǎoshí dǎsǎo fángjiān.
我用了两个小时打扫房间。
Tôi mất hai tiếng để dọn phòng.
268
Wǒ bù xíguàn chī tài là de cài.
我不习惯吃太辣的菜。
Tôi không quen ăn món quá cay.
269
Nǐ ne?
你呢?
Còn bạn thì sao?
269
Zhè shì háizimen zuì xǐhuan wánr de yóuxì.
这是孩子们最喜欢玩儿的游戏。
Đây là trò chơi mà bọn trẻ thích nhất.
269
Tā láizì yí gè měilì de hǎibiān chéngshì.
他来自一个美丽的海边城市。
Anh ấy đến từ một thành phố ven biển xinh đẹp.
270
Shíjiān tài shǎo le, wǒ lái bù jí zhǔnbèi.
时间太少了,我来不及准备。
Thời gian quá ít, tôi không kịp chuẩn bị.
270
Wǒ bù néng qù.
我不能去。
Tôi không thể đi được.
270
Zhè běn shū hěn yǒumíng.
这本书很有名。
Quyển sách này rất nổi tiếng.
271
Hái hǎo, xiànzài lái de jí.
还好,现在来得及。
May mà bây giờ vẫn còn kịp.
271
Nǐ hǎo ma?
你好吗?
Bạn khỏe không?
271
Wǒmen xiūxi le yíhuìr, yòu kāishǐ gōngzuò le.
我们休息了一会儿,又开始工作了。
Chúng tôi nghỉ một lát rồi lại bắt đầu làm việc.
272
Gāngcái wǒ zài jiē shang yù dào le Zhāng xiānsheng.
刚才我在街上遇到了张先生。
Vừa nãy tôi gặp ông Trương trên đường.
272
Wǒ jiā de xiǎo māo hěn lǎn, yí gè xiàwǔ dōu zài shuìjiào.
我家的小猫很懒,一个下午都在睡觉。
Con mèo nhỏ nhà tôi rất lười, cả buổi chiều đều ngủ.
272
Nǐmen zài nǎr?
你们在哪儿?
Các bạn đang ở đâu?
273
Zhè kuài shǒubiǎo liùbǎi yuán.
这块手表600元。
Chiếc đồng hồ này 600 tệ.
273
Zhèyàng zuò zhǐshì làngfèi shíjiān.
这样做只是浪费时间。
Làm như vậy chỉ lãng phí thời gian thôi.
273
Jīnnián shì èr líng èr wǔ nián.
今年是二〇二五年。
Năm nay là năm 2025.
274
Tā hěn yuànyì bāngzhù biérén.
他很愿意帮助别人。
Anh ấy rất sẵn lòng giúp người khác.
274
Zhè běn shū jiǎng le yí gè làngmàn de àiqíng gùshì.
这本书讲了一个浪漫的爱情故事。
Cuốn sách này kể về một câu chuyện tình lãng mạn.
274
Nín hǎo!
您好!
Xin chào ngài!
275
Jīnwǎn de yuèliang zhēn yuán!
今晚的月亮真圆!
Trăng tối nay tròn thật!
275
Měi cì qù dòngwùyuán, érzi zuì xǐhuan kàn de jiù shì lǎohǔ.
每次去动物园,儿子最喜欢看的就是老虎。
Mỗi lần đi sở thú, con trai tôi thích xem hổ nhất.
275
Wǒ měitiān hē niúnǎi.
我每天喝牛奶。
Tôi uống sữa mỗi ngày.
276
Tā yuè shuō yuè gāoxìng.
他越说越高兴。
Càng nói anh ấy càng vui.
276
Nǐ shífēn lěngjìng de miànduì zhè ge wèntí.
你十分冷静地面对这个问题。
Bạn rất bình tĩnh đối mặt với vấn đề này.
276
Tā shì nǚ lǎoshī.
她是女老师。
Cô ấy là cô giáo.
277
Bàba zhàn zài wǒ de shēnbiān.
爸爸站在我的身边。
Bố đứng bên cạnh tôi.
277
Nǐ shénme shíhou qù lǐfà?
你什么时候去理发?
Khi nào bạn đi cắt tóc?
277
Wǒ yǒu yí gè nǚ’ér.
我有一个女儿。
Tôi có một cô con gái.
278
Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
请给我一张纸。
Làm ơn đưa tôi một tờ giấy.
278
Zhè ge wèntí nǐ néng lǐjiě le ma?
这个问题你能理解了吗?
Bạn đã hiểu vấn đề này chưa?
278
Nàge nǚháir zài xiào.
那个女孩儿在笑。
Cô bé kia đang cười.
279
Jiějie de tóufa yòu hēi yòu cháng.
姐姐的头发又黑又长。
Tóc của chị vừa đen vừa dài.
279
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de lǐxiǎng.
每个人都有自己的理想。
Mỗi người đều có lý tưởng riêng của mình.
279
Tā yǒu yí gè nǚpéngyou.
他有一个女朋友。
Anh ấy có một bạn gái.
280
Nàge nǚrén hěn piàoliang.
那个女人很漂亮。
Người phụ nữ kia rất xinh đẹp.
280
Yù dào shìqíng, bú yào zhāojí.
遇到事情,不要着急。
Gặp chuyện thì đừng vội vàng.
280
Zhè ge xiǎo péngyou hěn yǒu lǐmào.
这个小朋友很有礼貌。
Em nhỏ này rất lễ phép.
281
Zhè ge lǐbàitiān, nǐ yǒu kòng ma?
这个礼拜天,你有空吗?
Chủ nhật này bạn có rảnh không?
281
Bān lǐ yǒu hěn duō nǚshēng.
班里有很多女生。
Trong lớp có nhiều học sinh nữ.
281
Wǒ shēngbìng le, māma yìzhí zhàogù wǒ.
我生病了,妈妈一直照顾我。
Tôi bị bệnh, mẹ luôn chăm sóc tôi.
282
Zhè shì wǒ xiǎoshíhòu de zhàopiàn.
这是我小时候的照片。
Đây là ảnh hồi nhỏ của tôi.
282
Tā bìng de hěn lìhai, zhùyuàn le.
他病得很厉害,住院了。
Anh ấy bệnh nặng lắm, phải nhập viện rồi.
282
Xuéxiào zài shāngdiàn pángbiān.
学校在商店旁边。
Trường học ở bên cạnh cửa hàng.
283
Wǒ xīn mǎi le yí ge zhàoxiàngjī.
我新买了一个照相机。
Tôi mới mua một chiếc máy ảnh.
283
Zǒu le zhème duō lù, wǒ lèi de yìdiǎnr lìqi dōu méiyǒu le.
走了这么多路,我累得一点儿力气都没有了。
Đi bộ nhiều như vậy, tôi mệt đến không còn chút sức nào.
283
Tā pǎo de hěn kuài.
他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
284
Nà zhī gǒu hěn cōngmíng.
那只狗很聪明。
Con chó đó rất thông minh.
284
Lìrú, nǐ kěyǐ qù Běijīng lǚyóu.
例如,你可以去北京旅游。
Ví dụ, bạn có thể đi du lịch Bắc Kinh.
284
Wǒ yǒu hěn duō péngyou.
我有很多朋友。
Tôi có rất nhiều bạn.
285
Jīntiān tài máng le, wǒ zhǐ shuì le wǔ ge xiǎoshí.
今天太忙了,我只睡了五个小时。
Hôm nay bận quá, tôi chỉ ngủ được 5 tiếng.
285
Wǒmen liǎ shì hǎo péngyou.
我们俩是好朋友。
Chúng tôi là bạn thân.
285
Zhè shì huǒchē piào.
这是火车票。
Đây là vé tàu hỏa.
286
Zhǐ yǒu nǔlì xuéxí, cái néng qǔdé hǎo chéngjì.
只有努力学习,才能取得好成绩。
Chỉ có chăm học mới đạt được thành tích tốt.
286
Nǐ zěnme lián wǒ dōu wàng le?
你怎么连我都忘了?
Sao bạn lại quên cả tôi rồi?
286
Wǒ jiā yǒu qī kǒu rén.
我家有七口人。
Nhà tôi có bảy người.
287
Wǒ huì yòng Zhōngwén xiě wénzhāng.
我会用中文写文章。
Tôi biết viết bài bằng tiếng Trung.
287
Yǒu shénme wèntí kěyǐ suíshí liánxì wǒ.
有什么问题可以随时联系我。
Có vấn đề gì thì có thể liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.
287
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐ.
我早上六点起。
Tôi dậy lúc 6 giờ sáng.
288
Wǒ zhàn zài zhōngjiān, pángbiān de shì wǒ de tóngxué.
我站在中间,旁边的是我的同学。
Tôi đứng ở giữa, bên cạnh là bạn học của tôi.
288
Qiūtiān de tiānqì hěn liángkuai.
秋天的天气很凉快。
Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.
1 28 29 30 31 32 36

Become a member