Câu tiếng Trung HSK
289
Nín kěyǐ bāng wǒ huàn yìxiē língqián ma?
您可以帮我换一些零钱吗?
Ngài có thể giúp tôi đổi ít tiền lẻ không?
290
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō zhǒng xīnxiān shuǐguǒ.
超市里有很多种新鲜水果。
Trong siêu thị có nhiều loại trái cây tươi.
293
Hěn duō niánqīng rén dōu xǐhuan liúxíng yīnyuè.
很多年轻人都喜欢流行音乐。
Nhiều người trẻ đều thích nhạc pop.
294
Fángjiān lǐ hěn luàn, wǒmen shōushi yíxià ba.
房间里很乱,我们收拾一下吧。
Trong phòng rất bừa, chúng ta dọn dẹp một chút đi.
295
Wǒmen jìhuà xiàtiān qù Yúnnán lǚxíng.
我们计划夏天去云南旅行。
Chúng tôi dự định đi du lịch Vân Nam vào mùa hè.
297
Zhè jiàn shìr hěn máfan, wǒmen xūyào nǐ de bāngzhù.
这件事儿很麻烦,我们需要你的帮助。
Việc này rất rắc rối, chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
298
Zuò shì yào rènzhēn, bùnéng zhème mǎhu.
做事要认真,不能这么马虎。
Làm việc phải nghiêm túc, không thể qua loa như vậy.
299
Wǒmen děng le hěn jiǔ, zuìhòu tā háishi méi lái.
我们等了很久,最后他还是没来。
Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng anh ấy vẫn không đến.
306
Zài zhè jiā fàndiàn chīfàn, yǐnliào miǎnfèi.
在这家饭店吃饭,饮料免费。
Ăn ở nhà hàng này, đồ uống miễn phí.
307
Gēge pǎo yìbǎi mǐ zhǐ yòng le shíwǔ miǎo.
哥哥跑100米只用了15秒。
Anh trai chạy 100 mét chỉ mất 15 giây.
309
Wǒ lái jièshào yíxià, zhè wèi shì wǒ de mǔqīn.
我来介绍一下,这位是我的母亲。
Để tôi giới thiệu, đây là mẹ tôi.
310
Wǒ bù míngbai tā zhèyàng zuò de mùdì.
我不明白他这样做的目的。
Tôi không hiểu mục đích anh ấy làm vậy là gì.
314
Bāokuò Zhāng lǎoshī zài nèi, jiàoshì lǐ yígòng yǒu shí gè rén.
包括张老师在内,教室里一共有10个人。
Tính cả thầy Trương, trong lớp có tổng cộng 10 người.
315
Zhè piān wénzhāng de nèiróng fēicháng jīngcǎi.
这篇文章的内容非常精彩。
Nội dung bài văn này vô cùng đặc sắc.
316
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de nénglì hé tèdiǎn.
每个人都有自己的能力和特点。
Mỗi người đều có năng lực và đặc điểm riêng.
317
Suíbiàn wèn biérén de niánlíng shì bù lǐmào de.
随便问别人的年龄是不礼貌的。
Hỏi tuổi người khác tùy tiện là không lịch sự.
319
Chūntiān lái le, tiānqì biàn nuǎnhuo le.
春天来了,天气变暖和了。
Mùa xuân đến rồi, thời tiết trở nên ấm áp.
322
Qǐng bǎ zhèxiē hézi ànzhào cóng dà dào xiǎo de shùnxù páiliè.
请把这些盒子按照从大到小的顺序排列。
Hãy sắp xếp những hộp này theo thứ tự từ lớn đến nhỏ.
324
Zài wǒ shāngxīn de shíhou, nǐ zǒng shì péi zài wǒ shēnbiān.
在我伤心的时候,你总是陪在我身边。
Khi tôi buồn, bạn luôn ở bên tôi.
332
Zhège dàizi yǐjīng pò le, qǐng bāng wǒ huàn yī gè.
这个袋子已经破了,请帮我换一个。
Cái túi này rách rồi, xin giúp tôi đổi cái khác.