Câu tiếng Trung HSK

332
Wǒ yǒu shí gè píngguǒ.
我有十个苹果。
Tôi có mười quả táo.
333
Nǐ shénme shíhou lái?
你什么时候来?
Bạn đến khi nào?
333
Pútáo wǔ yuán yì jīn.
葡萄五元一斤。
Nho năm tệ một cân.
334
Zhè shì dàjiā pǔbiàn fǎnyìng de yí gè wèntí.
这是大家普遍反映的一个问题。
Đây là vấn đề được mọi người phản ánh phổ biến.
334
Wǒ méiyǒu shíjiān.
我没有时间。
Tôi không có thời gian.
335
Nǐ de pǔtōnghuà shuō de hěn hǎo.
你的普通话说得很好。
Tiếng phổ thông của bạn nói rất tốt.
335
Wǒ yǒu shì yào zuò.
我有事要做。
Tôi có việc phải làm.
336
Nèiróng shì zuì zhǔyào de, qícì cái shì xíngshì.
内容是最主要的,其次才是形式。
Nội dung là quan trọng nhất, sau đó mới là hình thức.
336
Nǐ shìshi zhè jiàn yīfu.
你试试这件衣服。
Bạn thử bộ đồ này xem.
337
Wǒ mǎi de shuǐguǒ hěn duō, qízhōng bāokuò pútáo.
我买的水果很多,其中包括葡萄。
Trái cây tôi mua rất nhiều, trong đó có nho.
337
Tā shì lǎoshī.
他是老师。
Anh ấy là giáo viên.
338
Nǐ néng shìyìng běifāng de qìhòu ma?
你能适应北方的气候吗?
Bạn có thể thích nghi với khí hậu miền Bắc không?
338
Nǐ shì bù shì Zhōngguó rén?
你是不是中国人?
Bạn có phải là người Trung Quốc không?
339
Nǐ qiānwàn bié wàng le míngtiān de huìyì.
你千万别忘了明天的会议。
Bạn nhất định đừng quên cuộc họp ngày mai nhé.
339
Tā de shǒu hěn xiǎo.
她的手很小。
Tay của cô ấy rất nhỏ.
340
Wǒ xūyào dào dàshǐguǎn qù bàn qiānzhèng.
我需要到大使馆去办签证。
Tôi cần đến đại sứ quán để làm visa.
340
Wǒ de shǒujī zài zhuōzi shang.
我的手机在桌子上。
Điện thoại của tôi ở trên bàn.
341
Wǒ xǐhuan dú shū.
我喜欢读书。
Tôi thích đọc sách.
341
Yǒu rén qiāo mén, nǐ qù kàn kan shéi lái le.
有人敲门,你去看看谁来了。
Có người gõ cửa, bạn ra xem ai đến đi.
342
Tā de shūbāo hěn dà.
他的书包很大。
Cặp sách của anh ấy rất to.
342
Hé shàng yǒu yí zuò xiǎo qiáo.
河上有一座小桥。
Trên sông có một cây cầu nhỏ.
343
Xuéxiào fùjìn yǒu yí gè shūdiàn.
学校附近有一个书店。
Gần trường có một hiệu sách.
343
Wǒ zuì ài chī qiǎokèlì le.
我最爱吃巧克力了。
Tôi thích ăn sô-cô-la nhất.
344
Fángzi qiánbian yǒu yì kē shù.
房子前边有一棵树。
Trước nhà có một cái cây.
344
Wǒ de qīnqi dàduō zhù zài Běijīng.
我的亲戚大多住在北京。
Phần lớn người thân của tôi sống ở Bắc Kinh.
345
Zhè jiàn yīfu hěn qīng, dànshì hěn nuǎnhuo.
这件衣服很轻,但是很暖和。
Bộ quần áo này rất nhẹ nhưng lại rất ấm.
345
Wǒ xiǎng hē shuǐ.
我想喝水。
Tôi muốn uống nước.
346
Tā hěn qīngsōng de wánchéng le gōngzuò.
他很轻松地完成了工作。
Anh ấy hoàn thành công việc rất nhẹ nhàng.
346
Wǒ měitiān dōu chī shuǐguǒ.
我每天都吃水果。
Tôi ăn trái cây mỗi ngày.
347
Tā zuì liǎojiě gōngsī de qíngkuàng le.
她最了解公司的情况了。
Cô ấy hiểu rõ tình hình của công ty nhất.
347
Háizi zài shuìjiào.
孩子在睡觉。
Đứa bé đang ngủ.
348
Zhè wèi lǎorén suīrán hěn qióng, dànshì shēnghuó de hěn kuàilè.
这位老人虽然很穷,但是生活得很快乐。
Ông lão này tuy nghèo nhưng sống rất hạnh phúc.
348
Wǒ wǎnshang shí diǎn shuìjiào.
我晚上十点睡觉。
Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối.
349
Zhè liǎng zhǒng cáiliào yǒu shénme qūbié ma?
这两种材料有什么区别吗?
Hai loại vật liệu này có gì khác nhau không?
349
Tā shuō Hànyǔ.
他说汉语。
Anh ấy nói tiếng Trung.
350
Jīntiān xiàwǔ wǒ yào qù yínháng qǔ qián.
今天下午我要去银行取钱。
Chiều nay tôi phải đến ngân hàng rút tiền.
350
Qǐng bú yào shuōhuà.
请不要说话。
Xin đừng nói chuyện.
351
Yīnyuè jiù shì wǒ de quánbù.
音乐就是我的全部。
Âm nhạc chính là tất cả đối với tôi.
351
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
我家有四口人。
Nhà tôi có bốn người.
352
Wǒ sòng nǐ yì běn shū.
我送你一本书。
Tôi tặng bạn một cuốn sách.
352
Měi gè rén shēnshang dōu yǒu yōudiǎn hé quēdiǎn.
每个人身上都有优点和缺点。
Mỗi người đều có ưu điểm và khuyết điểm.
353
Wǒ èrshí suì.
我二十岁。
Tôi 20 tuổi.
353
Nǐ kàn hái quēshǎo shénme, wǒ xiànzài jiù qù mǎi.
你看还缺少什么,我现在就去买。
Bạn xem còn thiếu gì không, tôi đi mua ngay bây giờ.
354
Tā shì yīshēng.
他是医生。
Anh ấy là bác sĩ.
354
Wǒ yǒu hěn duō huà yào shuō, kěshì yī jǐnzhāng què shuō bù chū lái le.
我有很多话要说,可是一紧张却说不出来了。
Tôi có rất nhiều điều muốn nói, nhưng vì căng thẳng nên không nói được.
355
Tāmen shì xuéshēng.
他们是学生。
Họ là học sinh.
355
Nǐ zuìjìn quèshí hěn yǒu jìnbù.
你最近确实很有进步。
Gần đây bạn thật sự có nhiều tiến bộ.
356
Wǒ huā le hěn duō shíjiān lái dú zhè běn shū, rán’ér yīzhí méi yǒu dú dǒng.
我花了很多时间来读这本书,然而一直没有读懂。
Tôi đã dành rất nhiều thời gian đọc cuốn sách này, nhưng vẫn chưa hiểu được.
356
Tā hěn piàoliang.
她很漂亮。
Cô ấy rất xinh đẹp.
357
Dàjiē shàng fēicháng rènào.
大街上非常热闹。
Trên phố rất náo nhiệt.
357
Tāmen zài chànggē.
她们在唱歌。
Họ đang hát.
358
Māma bǐ rènhé rén dōu liǎojiě wǒ.
妈妈比任何人都了解我。
Mẹ hiểu tôi hơn bất kỳ ai.
358
Jīntiān tài rè le!
今天太热了!
Hôm nay nóng quá!
359
Jīntiān shì xīngqītiān.
今天是星期天。
Hôm nay là Chủ nhật.
359
Tā hěn kuài jiù néng wánchéng zhège rènwù.
他很快就能完成这个任务。
Anh ấy sẽ nhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ này.
360
Qǐng bǎ lājī rēng dào lājītǒng lǐ.
请把垃圾扔到垃圾桶里。
Hãy vứt rác vào thùng rác.
360
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
今天天气很好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
361
Jīntiān réngrán shì gè hǎo tiānqì.
今天仍然是个好天气。
Hôm nay vẫn là một ngày đẹp trời.
361
Wǒ tīng yīnyuè.
我听音乐。
Tôi nghe nhạc.
362
Nǚ’ér yǎngchéng le měitiān xiě rìjì de xíguàn.
女儿养成了每天写日记的习惯。
Con gái tôi đã hình thành thói quen viết nhật ký mỗi ngày.
362
Wǒ tīngdào yǒu rén shuōhuà.
我听到有人说话。
Tôi nghe thấy có người nói chuyện.
363
Wǒ zài dàlóu de rùkǒu děng nǐ.
我在大楼的入口等你。
Tôi đợi bạn ở cổng vào của tòa nhà.
363
Nǐ tīngjiàn le ma?
你听见了吗?
Bạn nghe thấy chưa?
364
Wǒmen zài tīngxiě shēngcí.
我们在听写生词。
Chúng tôi đang nghe viết từ mới.
364
Wǎnfàn hòu, wǒmen jīngcháng chūqù sànbù.
晚饭后,我们经常出去散步。
Sau bữa tối, chúng tôi thường ra ngoài đi dạo.
365
Wǒmen shì tóngxué.
我们是同学。
Chúng tôi là bạn cùng lớp.
365
Shān shàng yǒu yí dà piàn sēnlín.
山上有一大片森林。
Trên núi có một khu rừng lớn.
366
Qǐng zài shāfā shàng zuò yī huìr, wǒ qù gěi nín dào bēi chá.
请在沙发上坐一会儿,我去给您倒杯茶。
Mời ngồi trên ghế sofa một lát, tôi đi rót cho ngài cốc trà.
366
Wǒ qù túshūguǎn kàn shū.
我去图书馆看书。
Tôi đến thư viện đọc sách.
367
Zhè jiàn shìr yào xiān hé jiārén shāngliang yīxià.
这件事儿要先和家人商量一下。
Việc này phải bàn bạc trước với gia đình.
367
Tā zài wàimiàn.
他在外面。
Anh ấy ở bên ngoài.
368
Tīng dào zhège xiāoxi hòu, wǒ hěn shāngxīn.
听到这个消息后,我很伤心。
Nghe tin này xong, tôi rất buồn.
368
Mén wàibian yǒu rén.
门外边有人。
Ngoài cửa có người.
369
Yī mǎhu jiù huì chūcuò.
一马虎就会出错。
Chỉ cần sơ ý một chút là sẽ mắc lỗi.
369
Tā qù wàiguó xuéxí.
他去外国学习。
Anh ấy đi du học nước ngoài.
370
Bù hǎoyìsi, wǒ bǎ sháozi diào zài dì shàng le.
不好意思,我把勺子掉在地上了。
Xin lỗi, tôi làm rơi cái thìa xuống đất rồi.
370
Wǒ xué liǎng zhǒng wàiyǔ.
我学两种外语。
Tôi học hai ngoại ngữ.
371
Zhèxiē shèhuì wèntí dàjiā dōu hěn guānxīn.
这些社会问题大家都很关心。
Những vấn đề xã hội này mọi người đều rất quan tâm.
371
Háizimen zài wàimiàn wánr.
孩子们在外面玩儿。
Bọn trẻ đang chơi ngoài trời.
372
Zhè tiáo hé hěn shēn, yǒu yì bǎi duō mǐ.
这条河很深,有一百多米。
Con sông này rất sâu, hơn 100 mét.
372
Nǐ lái de tài wǎn le.
你来得太晚了。
Bạn đến muộn quá rồi.
373
Wǒ xiàng yínháng shēnqǐng le yī zhāng xìnyòngkǎ.
我向银行申请了一张信用卡。
Tôi đã xin ngân hàng cấp một thẻ tín dụng.
373
Wǒ zài zuò wǎnfàn.
我在做晚饭。
Tôi đang nấu bữa tối.
374
Dàjiā wánr de hěn kāixīn, shènzhì wàng le shíjiān.
大家玩儿得很开心,甚至忘了时间。
Mọi người chơi rất vui, thậm chí quên cả thời gian.
374
Wǒ wǎnshang kàn diànshì.
我晚上看电视。
Tôi xem tivi vào buổi tối.
375
Wǒ zài wǎngshang mǎi shū.
我在网上买书。
Tôi mua sách trên mạng.
375
Tā shì yī gè rè’ài shēnghuó de rén.
他是一个热爱生活的人。
Anh ấy là người yêu đời.
376
Tā shì wǒ de wǎngyǒu.
他是我的网友。
Anh ấy là bạn trên mạng của tôi.
376
Tā bǎ yìshù kàn de bǐ zìjǐ de shēngmìng gèng zhòngyào.
他把艺术看得比自己的生命更重要。
Anh ấy coi nghệ thuật còn quan trọng hơn cả mạng sống của mình.
377
Tā de shēngyi yuè zuò yuè dà.
他的生意越做越大。
Việc kinh doanh của anh ấy ngày càng phát đạt.
377
Wǒ wàng le dài shū.
我忘了带书。
Tôi quên mang sách rồi.
378
Wǒ láizì Shāndōng shěng.
我来自山东省。
Tôi đến từ tỉnh Sơn Đông.
378
Bié wàngjì míngtiān de kǎoshì.
别忘记明天的考试。
Đừng quên kỳ thi ngày mai nhé.
379
Dàjiā dōu zǒu le, zhǐ shèng xià tā yī gè rén.
大家都走了,只剩下他一个人。
Mọi người đều đi rồi, chỉ còn lại mình anh ta.
379
Wǒ kěyǐ wèn nǐ yí gè wèntí ma?
我可以问你一个问题吗?
Tôi có thể hỏi bạn một câu không?
380
Zhè cì bǐsài, wǒmen yòu shībài le.
这次比赛,我们又失败了。
Trận thi này, chúng tôi lại thất bại rồi.
380
Wǒ ài nǐ.
我爱你。
Tôi yêu bạn.
381
Dàjiā bú yào shīwàng, wǒmen hái shì yǒu xīwàng de.
大家不要失望,我们还是有希望的。
Mọi người đừng thất vọng, chúng ta vẫn còn hy vọng.
381
Wǒmen dōu shì hǎo péngyou.
我们都是好朋友。
Chúng tôi đều là bạn tốt.
382
Shīfu, qǐngwèn diànyǐngyuàn zěnme zǒu?
师傅,请问电影院怎么走?
Anh ơi, xin hỏi rạp chiếu phim đi hướng nào?
1 30 31 32 33 34 36

Become a member