Câu tiếng Trung HSK
383
Wǒ duì jīntiān de yǎnchū shífēn mǎnyì.
我对今天的演出十分满意。
Tôi rất hài lòng với buổi biểu diễn hôm nay.
384
Tā yòng le yī gè shíjì de lìzi lái shuōmíng zhège wèntí.
他用了一个实际的例子来说明这个问题。
Anh ấy dùng một ví dụ thực tế để giải thích vấn đề này.
384
Tàiyáng cóng dōngbian shēngqǐ, zài xībian luòxià.
太阳从东边升起,在西边落下。
Mặt trời mọc ở phía đông và lặn ở phía tây.
387
Zhōngguó rén chīfàn yìbān shǐyòng kuàizi.
中国人吃饭一般使用筷子。
Người Trung Quốc thường dùng đũa khi ăn.
388
Tā shìfǒu néng lái, wǒ hái bú tài qīngchu.
他是否能来,我还不太清楚。
Anh ấy có đến được không, tôi vẫn chưa rõ.
390
Wǒ yǐjīng shìyìng zhèlǐ de gōngzuò huánjìng le.
我已经适应这里的工作环境了。
Tôi đã thích nghi với môi trường làm việc ở đây rồi.
396
Shǒuxiān yào xiūxi hǎo, ránhòu cái néng gōngzuò hǎo.
首先要休息好,然后才能工作好。
Trước tiên phải nghỉ ngơi tốt, sau đó mới làm việc tốt được.
398
Tā de xiǎoshuō shòu dào le dúzhěmen de huānyíng.
他的小説受到了读者们的欢迎。
Tiểu thuyết của anh ấy được độc giả hoan nghênh.
399
Wǒ zài shāngchǎng zuò shòuhuòyuán.
我在商场做售货员。
Tôi làm nhân viên bán hàng trong trung tâm thương mại.
401
Wǒ hěn shúxī zhèlǐ de lù, bú huì mílù de.
我很熟悉这里的路,不会迷路的。
Tôi rất quen đường ở đây, sẽ không bị lạc đâu.
402
Zhè jǐ gè yuè lái, gùkè de shùliàng zài búduàn zēngjiā.
这几个月来,顾客的数量在不断增加。
Mấy tháng nay, số lượng khách hàng không ngừng tăng.
404
Xiǎo Wáng shì wǒmen bān zuì shuài de nánshēng.
小王是我们班最帅的男生。
Tiểu Vương là chàng trai đẹp trai nhất lớp tôi.
405
Xiàbān de lùshang, wǒ shùnbiàn mǎile xiē cài.
下班的路上,我顺便买了些菜。
Trên đường tan làm, tôi tiện mua ít rau.
408
Tā bǎ zhè jiàn shì de yuányīn gěi dàjiā shuōmíng le yíxià.
他把这件事的原因给大家说明了一下。
Anh ấy đã giải thích nguyên nhân sự việc cho mọi người.
412
Wèile bǎohù huánjìng, qǐng bú yào shǐyòng sùliàodài.
为了保护环境,请不要使用塑料袋。
Vì bảo vệ môi trường, xin đừng dùng túi ni-lông.
415
Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó yǒu le hěn dà tígāo.
随着经济的发展,人们的生活有了很大提高。
Cùng với sự phát triển của kinh tế, đời sống con người được nâng cao rõ rệt.
420
Fúwùyuán duì gùkè de tàidù fēicháng hǎo.
服务员对顾客的态度非常好。
Thái độ của nhân viên phục vụ đối với khách hàng rất tốt.
431
Túshūguǎn wèi dàjiā tígōng le ānjìng de yuèdú huánjìng.
图书馆为大家提供了安静的阅读环境。
Thư viện cung cấp cho mọi người môi trường đọc yên tĩnh.